NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn1231731,8%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn113·522,7%
Tam giác đồng dạng31·1522,7%
Một số yếu tố xác suất·2··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều·3··313,6%
Tổng596222100%
Tỉ lệ22,7%40,9%27,3%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 005
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao - đề 005 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 4$, $AB = 8$, $AE = 6$. Tính độ dài $EC$.

DE446?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 4/8
A.$EC = 12$
B.$EC = 7$
C.$EC = 5$
D.$EC = 6$

Câu 2.So sánh $2^3$ và $3^2$.

A.$2^3 = 3^2$
B.$2^3 < 3^2$
C.$2^3 < 3^2 \text{ và } 0$
D.$2^3 > 3^2$

Câu 3.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{3}{2}$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.

A.$\dfrac{3}{2}$
B.$\dfrac{27}{8}$
C.$\dfrac{9}{4}$
D.$3$

Câu 4.Tam giác $ABC$, $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$ với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 2$, $DB = 4$, $AE = 3$. Tính $EC$.

A.$EC = 4$
B.$EC = 2$
C.$EC = 7$
D.$EC = 6$

Câu 5.Hãy giải phương trình $3 x + 6 = 9$.

A.$x = 3$
B.$x = 5$
C.$x = -1$
D.$x = 1$

Câu 6.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $5$ và $6$, chiều cao lăng trụ $3$. Tính thể tích.

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đáy 5×6, cao 3
A.$V = 18$
B.$V = 45$
C.$V = 90$
D.$V = 14$

Câu 7.Giải bất phương trình $- 3 x - 3 \geq 8$:

A.$x \geq - \dfrac{11}{3}$
B.$x \leq \dfrac{11}{3}$
C.$x \leq - \dfrac{11}{3}$
D.$x \leq 11$

Câu 8.Hai tam giác đồng dạng với tỉ số $k = \dfrac{2}{3}$. Tỉ số diện tích $\dfrac{S_1}{S_2}$ bằng?

A.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{9}{4}$
B.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{2}{3}$
C.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{5}{2}$
D.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{4}{9}$

Câu 9.Lăng trụ đứng có đáy là tam giác với 3 cạnh $4, 7, 7$ và chiều cao $5$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 90$
B.$S_{xq} = 18$
C.$S_{xq} = 180$
D.$S_{xq} = 5$

Câu 10.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt lớn hơn hoặc bằng 5".

A.$P = \dfrac{1}{3}$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = 2$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 11.Phương trình $3 x + 1 = -17$ nhận giá trị nào sau đây làm nghiệm?

A.$x = -7$
B.$x = -5$
C.$x = -6$
D.$x = 6$

Câu 12.Phương trình $(2 x + 3)(x - 3) = 0$ có nghiệm bằng:

A.$x = 3$
B.$x = - \dfrac{3}{2}$
C.$x = \dfrac{3}{2}$ hoặc $x = -3$
D.$x = - \dfrac{3}{2}$ hoặc $x = 3$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một hộp có $8$ thẻ giống nhau, được đánh số từ $1$ đến $8$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất rút được thẻ ghi số $0$ là $\dfrac{1}{8}$.
b)Không gian mẫu có $8$ phần tử.
c)Xác suất rút được thẻ ghi số lẻ là $\dfrac{1}{2}$.
d)Xác suất rút được thẻ ghi số chẵn là $\dfrac{1}{2}$.

Câu 14.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 3$, $b = 6$ và chiều cao lăng trụ $h = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích lăng trụ bằng $54$.
b)Thể tích lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
c)Đơn vị thể tích là $m^2$.
d)Hai lăng trụ có cùng diện tích đáy và cùng chiều cao thì có thể tích bằng nhau.

Câu 15.Cho phương trình $(2 x + 1)(3 x - 7) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $(2 x + 1)(3 x - 7) = 0$ chỉ có duy nhất một nghiệm.
b)Phương trình $(2 x + 1)(3 x - 7) = 0$ vô nghiệm.
c)Phương trình $(2 x + 1)(3 x - 7) = 0$ tương đương với hệ $2 x + 1 = 0$ hoặc $3 x - 7 = 0$.
d)$x = \dfrac{7}{3}$ là một nghiệm của $(2 x + 1)(3 x - 7) = 0$.

Câu 16.Cho hai số thực $a = -5$ và $b = -3$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu $a > b > 0$ thì $\dfrac{1}{a} > \dfrac{1}{b}$.
b)Vì $a = -5 < -3 = b$ nên $a + 5 = 0 < 2 = b + 5$.
c)Vì $a < b$ và $c = -3 < 0$ nên $ac = 15 < 9 = bc$.
d)Vì $a < b$ và $c = 2 > 0$ nên $ac = -10 < -6 = bc$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Giải bất phương trình $2x - 7 > -11$. Nghiệm có dạng $x > t$ (hoặc $x < t$). Ghi giá trị $t$.

Câu 18.Giải $\dfrac{-2}{x - 5} = -1$ (ĐKXĐ: $x \neq 5$). Tính $x$.

Câu 19.Giải $6(x - 1) = 30$. Tính $x$.

Câu 20.Phương trình $|x - (6)| = 5$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm nhỏ hơn.

Câu 21.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 2$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 30$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Câu 22.Tìm $m$ để $x = -2$ là nghiệm của $-2x + m = -9$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao - đề 005 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ