NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

21câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(23,8%)Thông hiểu9(42,9%)Vận dụng5(23,8%)Vận dụng cao2(9,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn·241733,3%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn3·1·419,1%
Tam giác đồng dạng11·1314,3%
Một số yếu tố xác suất·3··314,3%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều13··419,1%
Tổng595221100%
Tỉ lệ23,8%42,9%23,8%9,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 001
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 21 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao - đề 001 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

-2
Tập nghiệm trên trục số với mốc -2
A.$x < -1$
B.$x > -2$
C.$x < 2$
D.$x < -2$

Câu 2.Một hình chóp đều có đáy là hình vuông cạnh $6$ và chiều cao $3$. Thể tích của hình chóp bằng:

A.$V = 15$
B.$V = 108$
C.$V = 36$
D.$V = 6$

Câu 3.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.Nếu $a < b$ thì $a^2 < b^2$.
B.Nếu $a < b$ thì $3a < 3b$.
C.Nếu $a < b$ thì $a - 3 < b - 3$.
D.Nếu $a < b$ thì $-3a < -3b$.

Câu 4.Giải phương trình $|x + 7| = 1$:

A.$x = 6$ hoặc $x = 8$
B.$x = -6$
C.$x = 8$ hoặc $x = 6$
D.$x = -6$ hoặc $x = -8$

Câu 5.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{4}{3}$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.

A.$\dfrac{8}{3}$
B.$\dfrac{64}{27}$
C.$\dfrac{4}{3}$
D.$\dfrac{16}{9}$

Câu 6.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $3$ và $10$, chiều cao lăng trụ $6$. Tính thể tích.

A.$V = 180$
B.$V = 21$
C.$V = 19$
D.$V = 90$

Câu 7.Phép thử "Tung 3 đồng xu" có không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử?

A.$|\Omega| = 9$
B.$|\Omega| = 7$
C.$|\Omega| = 16$
D.$|\Omega| = 8$

Câu 8.Trong các phát biểu sau về hình chóp đều, phát biểu nào ĐÚNG?

A.Các mặt bên đều là tam giác đều.
B.Có tất cả các cạnh bằng nhau.
C.Đáy là hình thoi.
D.Các mặt bên là những tam giác cân bằng nhau.

Câu 9.Nghiệm của phương trình $2 x - 6 = x - 5$ là:

A.$x = 1$
B.$x = -11$
C.$x = \dfrac{1}{3}$
D.$x = -1$

Câu 10.Tập nghiệm của phương trình $4 x - 10 = 2 x - 24$ là:

A.$x = -8$
B.$x = -7$
C.$x = -6$
D.$x = 7$

Câu 11.Một hộp có $8$ viên bi đỏ và $5$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất viên bi lấy được màu xanh?

A.$P = \dfrac{8}{13}$
B.$P = \dfrac{5}{8}$
C.$P = \dfrac{1}{13}$
D.$P = \dfrac{5}{13}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$ với $AM = 3$, $MB = 6$, $AN = 1$, $NC = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{3}{6} = \dfrac{1}{2}$.
b)$\dfrac{AN}{NC} = \dfrac{1}{2} = \dfrac{1}{2}$.
c)$\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{AN}{NC}$ nên theo định lí Thales đảo, $MN \parallel BC$.
d)Định lí Thales đảo có thể dùng để tính độ dài đoạn thẳng.

Câu 13.Một bạn tung đồng xu cân đối $100$ lần và ghi lại được $58$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất thực nghiệm có thể lớn hơn $1$ nếu biến cố xuất hiện nhiều.
b)Tần số xuất hiện mặt sấp là $42$.
c)Tổng số phép thử là $100$.
d)Xác suất thực nghiệm luôn bằng xác suất lý thuyết ($0,5$).

Câu 14.Cho phương trình $5 x - 3 = -33$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $5 x - 3 = -33$ là phương trình bậc nhất một ẩn.
b)Phương trình $5 x - 3 = -33$ có vô số nghiệm.
c)Phương trình $5 x - 3 = -33$ tương đương với phương trình $5 x = -30$.
d)Phương trình $5 x - 3 = -33$ tương đương với phương trình $10 x - 6 = -66$.

Câu 15.Cho phương trình $|x + 6| = 2$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $|A| = m$ có nghiệm khi và chỉ khi $m \geq 0$.
b)Phương trình $|A| = 0$ tương đương với $A = 0$.
c)Với mọi $x$, $|x| = x$.
d)Phương trình $|x + 6| = 2$ có hai nghiệm $x = -4$ hoặc $x = -8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Chóp tứ giác đều có cạnh đáy $5$ cm, trung đoạn $12$ cm. Tính diện tích toàn phần (cm²).

Câu 17.Cho $9x^2 - 9 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.

Câu 18.Giải $2(x - 7) = -24$. Tính $x$.

Câu 19.Giải $\dfrac{-8}{x - 7} = -3$ (ĐKXĐ: $x \neq 7$). Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Tìm $m$ để $x = -3$ là nghiệm của $4x + m = -10$.

Câu 21.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 2$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 15$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao - đề 001 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ