NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn214·731,8%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn211·418,2%
Tam giác đồng dạng11·1313,6%
Một số yếu tố xác suất·3··313,6%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều32··522,7%
Tổng885122100%
Tỉ lệ36,4%36,4%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 004
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản - đề 004 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Lăng trụ đứng có đáy là ngũ giác có bao nhiêu mặt?

A.$10$
B.$7$
C.$15$
D.$5$

Câu 2.Hai tam giác đồng dạng có hai cạnh tương ứng lần lượt là $4$ và $6$. Tỉ số đồng dạng $k$ (tỉ số cạnh tam giác đầu trên tam giác thứ hai) bằng?

A.$k = 10$
B.$k = 24$
C.$k = \dfrac{3}{2}$
D.$k = \dfrac{2}{3}$

Câu 3.Phương trình $(x + 2)(x + 2) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$1$
B.$2$
C.$0$
D.$3$

Câu 4.Nếu $a < b$ và $c$ là số bất kì thì?

A.$ac < bc$
B.$a > c$
C.$a < c$
D.$a + c < b + c$

Câu 5.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $6, 4$, chiều cao $8$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 80$
B.$S_{xq} = 48$
C.$S_{xq} = 192$
D.$S_{xq} = 160$

Câu 6.Nghiệm của phương trình $2 x - 7 = -11$ là:

A.$x = -2$
B.$x = -1$
C.$x = 2$
D.$x = -3$

Câu 7.Trong các phát biểu sau về hình chóp đều, phát biểu nào ĐÚNG?

A.Đáy là hình thoi.
B.Các mặt bên đều là tam giác đều.
C.Các cạnh bên bằng nhau.
D.Có tất cả các cạnh bằng nhau.

Câu 8.Tính $|-5|$.

A.$|-5| = 6$
B.$|-5| = 0$
C.$|-5| = -5$
D.$|-5| = 5$

Câu 9.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $4$ và $3$, chiều cao lăng trụ $6$. Tính thể tích.

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đáy 4×3, cao 6
A.$V = 13$
B.$V = 12$
C.$V = 72$
D.$V = 36$

Câu 10.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt lớn hơn hoặc bằng 5".

A.$P = \dfrac{1}{3}$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = 2$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 11.Trong $100$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $77$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:

A.$P = \dfrac{77}{23}$
B.$P = 77$
C.$P = \dfrac{100}{77}$
D.$P = \dfrac{77}{100}$

Câu 12.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

-2
Tập nghiệm trên trục số với mốc -2
A.$x \geq -2$
B.$x \leq -2$
C.$x \geq -1$
D.$x \geq 2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho $\Delta ABC$ có $AB = 4$, $BC = 6$, $CA = 5$ và $\Delta A'B'C'$ có $A'B' = 8$, $B'C' = 12$, $C'A' = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Để chứng minh hai tam giác đồng dạng (c.c.c) cần $3$ điều kiện về cạnh.
b)Hai tam giác này có cùng diện tích.
c)Trường hợp đồng dạng (c.c.c) phát biểu: nếu ba cặp cạnh tương ứng tỉ lệ thì hai tam giác đồng dạng.
d)Trường hợp (c.g.g) — hai cặp cạnh tỉ lệ và một cặp góc bằng nhau (góc không xen giữa) — luôn cho hai tam giác đồng dạng.

Câu 14.Cho phương trình $(x + 2)(x - 5) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$x = -2$ là một nghiệm của phương trình $(x + 2)(x - 5) = 0$.
b)$x = 5$ là một nghiệm của phương trình $(x + 2)(x - 5) = 0$.
c)$x = 8$ là nghiệm của phương trình $(x + 2)(x - 5) = 0$.
d)Phương trình $(x + 1)^2 = 0$ có nghiệm kép $x = -1$.

Câu 15.Cho lăng trụ đứng tam giác $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác vuông tại $A$ với $AB = 6$, $AC = 8$, $BC = 10$ và chiều cao $AA' = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Lăng trụ đứng tam giác có 5 mặt: 2 đáy và 3 mặt bên.
b)Diện tích xung quanh của lăng trụ bằng $144$.
c)Hai mặt đáy của lăng trụ đứng song song với nhau.
d)Thể tích của lăng trụ bằng $149$.

Câu 16.Cho bất phương trình $5 x + 3 > 23$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$x = 5$ là một nghiệm của $5 x + 3 > 23$.
b)$x = 3$ là một nghiệm của $5 x + 3 > 23$.
c)Khi nhân hai vế của bất phương trình với một số âm, chiều bất phương trình không đổi.
d)Bất phương trình $5 x + 3 > 23$ có vô số nghiệm.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.$P(A) = \dfrac{2}{5}$. Trong $100$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?

Câu 18.Giải $6(x - 1) = 30$. Tính $x$.

Câu 19.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $190$ km, đi ngược chiều vận tốc $40$ và $55$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?

Câu 20.Tìm $m$ để $x = 5$ là nghiệm của $-5x + m = 4$.

Câu 21.Giải $\dfrac{-5}{x + 9} = -5$ (ĐKXĐ: $x \neq -9$). Tính $x$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 8$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản - đề 004 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ