Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản - đề 013 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $AB = 12$, $AE = 9$. Tính độ dài $EC$.
Câu 2.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{4}{3}$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.
Câu 3.Hình chóp có diện tích đáy $S = 12$ và chiều cao $h = 6$. Tính thể tích.
Câu 4.Hai tam giác đồng dạng với tỉ số $k = \dfrac{3}{4}$. Tỉ số diện tích $\dfrac{S_1}{S_2}$ bằng?
Câu 5.Một hình chữ nhật có chu vi bằng $36$ cm. Chiều dài hơn chiều rộng $6$ cm. Tính chiều dài và chiều rộng.
Câu 6.Phương trình $(x - 3)^2 = 0$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu 7.Tam giác $ABC$ có $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$ với $AD = 8, DB = 16, AE = 8, EC = 16$. Hỏi $DE$ có song song với $BC$ không?
Câu 8.Một cây cọc cao $1$ m có bóng dài $1$ m. Cùng lúc đó, một cái cây có bóng dài $5$ m. Hỏi cây cao bao nhiêu mét?
Câu 9.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "xuất hiện mặt chia hết cho 3"?
Câu 10.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt 6 chấm".
Câu 11.Tìm tập nghiệm của bất phương trình $3 - 3 x \leq 14$.
Câu 12.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hai số $a = 5$ và $b = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Trên một bản đồ có tỉ lệ $1:100$, một đoạn đường dài $10$ cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 5$, $b = 5$ và chiều cao lăng trụ $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho phương trình $\dfrac{2}{x - 5} = 2$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Trong $20$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $4$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $400$ km, đi ngược chiều vận tốc $55$ và $45$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?
Câu 19.Giải $\dfrac{-5}{x + 1} = -6$ (ĐKXĐ: $x \neq -1$). Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 20.Phương trình $|x + 4| = 5$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm nhỏ hơn.
Câu 21.Cho $16x^2 - 4 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.
Câu 22.Tìm $m$ để $x = 5$ là nghiệm của $-2x + m = 12$.