NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn1151836,4%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn3·1·418,2%
Tam giác đồng dạng22··418,2%
Một số yếu tố xác suất11··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều13··418,2%
Tổng876122100%
Tỉ lệ36,4%31,8%27,3%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 012
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản - đề 012 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

5
Tập nghiệm trên trục số với mốc 5
A.$x > -5$
B.$x > 5$
C.$x < 5$
D.$x > 6$

Câu 2.So sánh hai số $11$ và $8$. Dấu nào sau đây đúng?

A.$11 = 8$
B.$11 > 8$
C.$11 < 8$
D.$8 > 11$

Câu 3.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = 3$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 12$, tính $A'B'$.

A.$A'B' = 4$
B.$A'B' = 9$
C.$A'B' = 15$
D.$A'B' = 36$

Câu 4.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $AB = 12$, $AE = 7$. Tính độ dài $EC$.

DE397?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 3/12
A.$EC = 21$
B.$EC = 28$
C.$EC = 22$
D.$EC = 7$

Câu 5.Tính $|-5|$.

A.$|-5| = 6$
B.$|-5| = 0$
C.$|-5| = -5$
D.$|-5| = 5$

Câu 6.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "xuất hiện mặt chấm lẻ"?

A.2
B.4
C.1
D.3

Câu 7.Hình chóp đều có đáy là tứ giác có bao nhiêu mặt?

A.5
B.4
C.8
D.6

Câu 8.Một hình chữ nhật có chu vi bằng $64$ cm. Chiều dài hơn chiều rộng $8$ cm. Tính chiều dài và chiều rộng.

A.$\text{Dài: } 19\ \text{cm, rộng: } 13\ \text{cm}$
B.$\text{Dài: } 21\ \text{cm, rộng: } 11\ \text{cm}$
C.$\text{Dài: } 12\ \text{cm, rộng: } 20\ \text{cm}$
D.$\text{Dài: } 20\ \text{cm, rộng: } 12\ \text{cm}$

Câu 9.Hai tam giác đồng dạng với tỉ số $k = \dfrac{3}{5}$. Tỉ số diện tích $\dfrac{S_1}{S_2}$ bằng?

A.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{8}{2}$
B.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{25}{9}$
C.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{3}{5}$
D.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{9}{25}$

Câu 10.Lăng trụ đứng có đáy là tam giác với 3 cạnh $9, 9, 3$ và chiều cao $4$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 4$
B.$S_{xq} = 168$
C.$S_{xq} = 21$
D.$S_{xq} = 84$

Câu 11.Phương trình $(x - 3)^2 = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$0$
B.$2$
C.$1$
D.$3$

Câu 12.Hình chóp có diện tích đáy $S = 24$ và chiều cao $h = 5$. Tính thể tích.

A.$V = 40$
B.$V = 120$
C.$V = 41$
D.$V = 29$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai tam giác vuông $\Delta ABC$ (vuông tại $A$) và $\Delta A'B'C'$ (vuông tại $A'$) thoả $\widehat{B} = \widehat{B'} = 40^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai tam giác có ba cặp góc bằng nhau thì luôn bằng nhau.
b)Hai tam giác vuông có một cặp góc nhọn bằng nhau thì đồng dạng.
c)Trường hợp đồng dạng g.g: hai cặp góc tương ứng bằng nhau.
d)Để chứng minh hai tam giác đồng dạng cần ít nhất $3$ dữ kiện về cạnh / góc.

Câu 14.Quay một vòng quay có 6 ô đánh số $1$ đến $6$ tổng cộng $60$ lần. Kết quả ghi lại: số $1$ xuất hiện $10$ lần, số $2$ xuất hiện $9$ lần, số $3$ xuất hiện $12$ lần, số $4$ xuất hiện $14$ lần, số $5$ xuất hiện $8$ lần, số $6$ xuất hiện $7$ lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các xác suất thực nghiệm của 6 biến cố sơ cấp bằng $1$.
b)Khi $N$ lớn, xác suất thực nghiệm xấp xỉ xác suất lý thuyết $\dfrac{1}{6}$ cho mỗi mặt.
c)Xác suất thực nghiệm phải bằng đúng $\dfrac{1}{6}$ với mọi mặt.
d)Xác suất thực nghiệm = tần số chia tổng số phép thử.

Câu 15.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a = 4$, chiều cao $h = 9$ và trung đoạn (đường cao mặt bên) $d = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích hình chóp bằng $48$.
b)Diện tích xung quanh hình chóp đều bằng nửa chu vi đáy nhân trung đoạn, tức $S_{xq} = 40$.
c)Thể tích hình chóp bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
d)Hình chóp đều có các mặt bên là các tam giác đều.

Câu 16.Cho phương trình $(2 x - 5)(2 x + 4) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$x = 0$ là một nghiệm của $(2 x - 5)(2 x + 4) = 0$.
b)Phương trình $(2 x - 5)(2 x + 4) = 0$ chỉ có duy nhất một nghiệm.
c)Phương trình $(2 x - 5)(2 x + 4) = 0$ tương đương với hệ $2 x - 5 = 0$ hoặc $2 x + 4 = 0$.
d)$x = \dfrac{5}{2}$ là một nghiệm của $(2 x - 5)(2 x + 4) = 0$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $120$ km, đi ngược chiều vận tốc $30$ và $30$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?

Câu 18.Giải bất phương trình $-3x + 4 > -8$. Nghiệm có dạng $x > t$ (hoặc $x < t$). Ghi giá trị $t$.

Câu 19.Cho $4x^2 - 4 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.

Câu 20.Giải $6(x - 7) = -30$. Tính $x$.

Câu 21.Giải $\dfrac{-5}{x + 1} = -6$ (ĐKXĐ: $x \neq -1$). Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Tìm $m$ để $x = 5$ là nghiệm của $-5x + m = 4$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản - đề 012 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ