Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản - đề 012 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?
Câu 2.So sánh hai số $11$ và $8$. Dấu nào sau đây đúng?
Câu 3.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = 3$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 12$, tính $A'B'$.
Câu 4.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $AB = 12$, $AE = 7$. Tính độ dài $EC$.
Câu 5.Tính $|-5|$.
Câu 6.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "xuất hiện mặt chấm lẻ"?
Câu 7.Hình chóp đều có đáy là tứ giác có bao nhiêu mặt?
Câu 8.Một hình chữ nhật có chu vi bằng $64$ cm. Chiều dài hơn chiều rộng $8$ cm. Tính chiều dài và chiều rộng.
Câu 9.Hai tam giác đồng dạng với tỉ số $k = \dfrac{3}{5}$. Tỉ số diện tích $\dfrac{S_1}{S_2}$ bằng?
Câu 10.Lăng trụ đứng có đáy là tam giác với 3 cạnh $9, 9, 3$ và chiều cao $4$. Tính diện tích xung quanh.
Câu 11.Phương trình $(x - 3)^2 = 0$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu 12.Hình chóp có diện tích đáy $S = 24$ và chiều cao $h = 5$. Tính thể tích.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hai tam giác vuông $\Delta ABC$ (vuông tại $A$) và $\Delta A'B'C'$ (vuông tại $A'$) thoả $\widehat{B} = \widehat{B'} = 40^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Quay một vòng quay có 6 ô đánh số $1$ đến $6$ tổng cộng $60$ lần. Kết quả ghi lại: số $1$ xuất hiện $10$ lần, số $2$ xuất hiện $9$ lần, số $3$ xuất hiện $12$ lần, số $4$ xuất hiện $14$ lần, số $5$ xuất hiện $8$ lần, số $6$ xuất hiện $7$ lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a = 4$, chiều cao $h = 9$ và trung đoạn (đường cao mặt bên) $d = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho phương trình $(2 x - 5)(2 x + 4) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $120$ km, đi ngược chiều vận tốc $30$ và $30$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?
Câu 18.Giải bất phương trình $-3x + 4 > -8$. Nghiệm có dạng $x > t$ (hoặc $x < t$). Ghi giá trị $t$.
Câu 19.Cho $4x^2 - 4 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.
Câu 20.Giải $6(x - 7) = -30$. Tính $x$.
Câu 21.Giải $\dfrac{-5}{x + 1} = -6$ (ĐKXĐ: $x \neq -1$). Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Tìm $m$ để $x = 5$ là nghiệm của $-5x + m = 4$.