NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn·131522,7%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn2·2·418,2%
Tam giác đồng dạng331·731,8%
Một số yếu tố xác suất11··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều22··418,2%
Tổng876122100%
Tỉ lệ36,4%31,8%27,3%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 003
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản - đề 003 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Lăng trụ đứng có chu vi đáy $C = 12$ và chiều cao $h = 6$. Tính $S_{xq}$.

A.$S_{xq} = 12$
B.$S_{xq} = 18$
C.$S_{xq} = 144$
D.$S_{xq} = 72$

Câu 2.Cho tam giác $ABC$ có $D \in AB$, $E \in AC$, $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3, AB = 12, AE = 9$. Tính $AC$.

A.$AC = 27$
B.$AC = 12$
C.$AC = 18$
D.$AC = 36$

Câu 3.Giải phương trình $|x - 4| = 5$:

A.$x = 1$ hoặc $x = -9$
B.$x = 9$
C.$x = -9$ hoặc $x = 1$
D.$x = 9$ hoặc $x = -1$

Câu 4.Trên bản đồ tỉ lệ $1:5000$, khoảng cách giữa hai địa điểm là $20$ cm. Tính khoảng cách thực tế (theo km).

A.$1\text{ km}$
B.$0.1\text{ km}$
C.$20\text{ km}$
D.$10\text{ km}$

Câu 5.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

5
Tập nghiệm trên trục số với mốc 5
A.$x > 5$
B.$x < 5$
C.$x < 6$
D.$x < -5$

Câu 6.Hình chóp có diện tích đáy $S = 12$ và chiều cao $h = 6$. Tính thể tích.

A.$V = 18$
B.$V = 24$
C.$V = 25$
D.$V = 72$

Câu 7.Một hộp có $6$ viên bi đỏ và $4$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất viên bi lấy được KHÔNG phải màu đỏ?

A.$P = \dfrac{3}{5}$
B.$P = \dfrac{2}{5}$
C.$P = \dfrac{1}{10}$
D.$P = \dfrac{2}{3}$

Câu 8.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = 4$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 5$, tính $A'B'$.

A.$A'B' = 9$
B.$A'B' = 20$
C.$A'B' = \dfrac{5}{4}$
D.$A'B' = 1$

Câu 9.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $7$ và $4$, chiều cao lăng trụ $8$. Tính thể tích.

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đáy 7×4, cao 8
A.$V = 224$
B.$V = 22$
C.$V = 19$
D.$V = 112$

Câu 10.Hai tam giác đồng dạng với tỉ số $k = \dfrac{3}{5}$. Tỉ số diện tích $\dfrac{S_1}{S_2}$ bằng?

A.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{9}{25}$
B.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{3}{5}$
C.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{8}{2}$
D.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{25}{9}$

Câu 11.Tam giác $ABC$ có $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$ với $AD = 7, DB = 8, AE = 4, EC = 7$. Hỏi $DE$ có song song với $BC$ không?

A.Không xác định được.
B.Tỉ lệ $\dfrac{AD}{DB} \neq \dfrac{AE}{EC}$ ⇒ song song.
C.Có. $DE \parallel BC$.
D.Không. $DE$ KHÔNG song song với $BC$.

Câu 12.Hãy giải phương trình $3 x - 3 = x - 11$.

A.$x = -4$
B.$x = -2$
C.$x = 4$
D.$x = -7$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác cạnh $5, 5, 7$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích xung quanh lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân chiều cao.
b)Mặt bên của lăng trụ đứng đáy tam giác có dạng hình chữ nhật.
c)Diện tích xung quanh lăng trụ đứng có đơn vị là $m^3$.
d)Hai đáy của lăng trụ đứng có diện tích bằng nhau.

Câu 14.Một bạn tung đồng xu cân đối $100$ lần và ghi lại được $42$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất thực nghiệm luôn bằng xác suất lý thuyết ($0,5$).
b)Tần số xuất hiện mặt ngửa là $42$.
c)Xác suất thực nghiệm có thể là số thập phân.
d)Tổng số phép thử là $100$.

Câu 15.Để đo chiều cao một cây trong sân trường, một bạn cắm vuông góc một cọc cao $1$ m và đo được bóng cọc dài $3$ m, trong khi bóng cây dài $4$ m. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai tam giác tạo bởi tia nắng (qua đỉnh cọc/đỉnh cây) là hai tam giác đồng dạng.
b)$\dfrac{h_{\text{cây}}}{h_{\text{cọc}}} = \dfrac{\text{bóng cây}}{\text{bóng cọc}} = \dfrac{4}{3}$.
c)Chiều cao cây bằng $1$ m.
d)Chiều cao cây bằng $5$ m.

Câu 16.Cho phương trình $(2 x - 5)(2 x + 4) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$x = 0$ là một nghiệm của $(2 x - 5)(2 x + 4) = 0$.
b)Phương trình $(2 x - 5)(2 x + 4) = 0$ chỉ có duy nhất một nghiệm.
c)Phương trình $(2 x - 5)(2 x + 4) = 0$ tương đương với hệ $2 x - 5 = 0$ hoặc $2 x + 4 = 0$.
d)$x = \dfrac{5}{2}$ là một nghiệm của $(2 x - 5)(2 x + 4) = 0$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho $4x^2 - 16 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.

Câu 18.Giải $\dfrac{7}{x - 7} = 1$ (ĐKXĐ: $x \neq 7$). Tính $x$.

Câu 19.Phương trình $|x + 4| = 5$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm nhỏ hơn.

Câu 20.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 8$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Giải bất phương trình $-3x + 4 > -8$. Nghiệm có dạng $x > t$ (hoặc $x < t$). Ghi giá trị $t$.

Câu 22.Tìm $m$ để $x = -2$ là nghiệm của $4x + m = 6$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản - đề 003 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ