NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao3(13,6%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm·3··313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian·411627,3%
Thống kê11··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất2221731,8%
Hàm số mũ và hàm số logarit2·11418,2%
Tổng5104322100%
Tỉ lệ22,7%45,5%18,2%13,6%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 012
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao - đề 012 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát sơ đồ $4$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $6$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{6}^{4}$.

????
Sơ đồ chỉnh hợp 4 ô × 6 lựa chọn
A.$A_{6}^{4} = 1296$
B.$A_{6}^{4} = 720$
C.$A_{6}^{4} = 15$
D.$A_{6}^{4} = 360$

Câu 2.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.

AB3/103/5
Sơ đồ Venn xác suất hai biến cố A, B
A.$P(A \cap B) = \dfrac{9}{50}$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{18}{25}$
C.$P(A \cap B) = - \dfrac{3}{10}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{9}{10}$

Câu 3.Giải phương trình $2^x = 2$.

A.$x = -1$
B.$x = 0$
C.$x = 2$
D.$x = 1$

Câu 4.Tập xác định của $y = a^x$ ($a > 0, a \neq 1$) là?

A.$[0; +\infty)$
B.$(0; +\infty)$
C.$(-\infty; 0)$
D.$\mathbb{R}$

Câu 5.Quan sát biểu đồ hộp (box plot) trong hình. Tính khoảng tứ phân vị $\Delta_Q = Q_3 - Q_1$.

123456789101112Phân bố dữ liệu
Box plot: min=1, Q1=5, med=7, Q3=10, max=12
A.$\Delta_Q = 5$
B.$\Delta_Q = 2$
C.$\Delta_Q = 11$
D.$\Delta_Q = 3$

Câu 6.Hình lập phương có cạnh $7$. Tính độ dài đường chéo (không gian) của hình lập phương.

A.$D = 7 \sqrt{2}$
B.$D = 7$
C.$D = 21$
D.$D = 7 \sqrt{3}$

Câu 7.Chọn mệnh đề SAI (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
C.Hai mặt phẳng vuông góc thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều vuông góc với mặt kia.
D.Một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác.

Câu 8.Tính tổng $S = C_{4}^0 + C_{4}^1 + C_{4}^2 + \cdots + C_{4}^{4}$.

A.5
B.8
C.4
D.16

Câu 9.Tính vi phân $dy$ của hàm số $y = -3x^2 + 3x - 7$.

A.$dy = (3 - 6 x)$
B.$dy = - 3 x^{2} + 3 x - 7\,dx$
C.$dy = (3 - 6 x)\,dx$
D.$dy = (- 6 x)\,dx$

Câu 10.Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc?

A.Hai mặt phẳng có cùng pháp tuyến
B.Một mặt chứa một đường thẳng vuông góc với mặt còn lại
C.Hai mặt phẳng cùng chứa một đường thẳng
D.Hai mặt phẳng có giao tuyến vuông góc

Câu 11.Cho hai biến cố $A, B$ với $P(B) = \dfrac{1}{4}$ và $P(A \cap B) = \dfrac{1}{5}$. Tính $P(A|B)$.

A.$P(A|B) = \dfrac{1}{20}$
B.$P(A|B) = \dfrac{4}{5}$
C.$P(A|B) = \dfrac{5}{4}$
D.$P(A|B) = \dfrac{9}{20}$

Câu 12.Đạo hàm của hàm số $f(x) = \cos x$ bằng:

A.$\dfrac{1}{\cos^2 x}$
B.$-\dfrac{1}{\sin^2 x}$
C.$\cos x$
D.$-\sin x$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 3t + 2$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vận tốc trung bình trên $[0; 4]$ là $\dfrac{s(4) - s(0)}{4}$.
b)Quãng đường đi được tại $t = 4$ là $s(4) = 46$.
c)Vận tốc tức thời $v(t) = s'(t) = 4t + 3$.
d)Gia tốc bằng đạo hàm cấp một của $s$.

Câu 14.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $1$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $SC$ và $(ABCD)$ bằng $45^\circ$.
b)Góc giữa $SA$ và $(ABCD)$ bằng $90^\circ$.
c)Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng luôn nằm trong khoảng $[0^\circ; 90^\circ]$.
d)Hình chiếu vuông góc của $SB$ trên mặt phẳng $(ABCD)$ là $AB$.

Câu 15.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(4 e x - x^2)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$f(2e) = 4$.
b)Hàm số có tập xác định là $[0; 4e]$.
c)Phương trình $f'(x) = 0$ có một nghiệm $x = 2e$.
d)Hàm số $f(x)$ đồng biến trên $(0; 2e)$.

Câu 16.Một cửa hàng có $200$ hạt giống hoa hướng dương và $300$ hạt giống hoa cúc. Tỉ lệ nảy mầm của hạt giống hoa hướng dương là $80\%$, của hạt giống hoa cúc là $90\%$. Một chuyên gia nông nghiệp chọn ngẫu nhiên một hạt giống. Chuyên gia sử dụng máy quét tia $X$ để dự đoán khả năng nảy mầm. Nếu hạt giống có khả năng nảy mầm, máy quét báo "Đạt" với xác suất $90\%$. Nếu hạt giống không có khả năng nảy mầm, máy quét vẫn có thể báo "Đạt" với xác suất $10\%$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Một hạt giống sau khi quét, máy đã báo \"Đạt\". Xác suất để hạt giống đó thực sự KHÔNG nảy mầm nhỏ hơn $0{,}02$.
b)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống nảy mầm là $0,86$.
c)Biết rằng chuyên gia đã chọn được hạt giống hoa cúc, xác suất để hạt giống đó KHÔNG nảy mầm là $0,1$.
d)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống nảy mầm là $0,84$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $5$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Tứ diện đều cạnh $6$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Trong khai triển $(x - 1)^5$, hệ số của $x^4$ bằng?

Câu 20.Cho tập $S = \{1; 2; 3; \ldots; 15\}$. Có bao nhiêu cách chọn $6$ số phân biệt từ $S$ và sắp xếp chúng thành một dãy $(a_1; a_2; a_3; a_4; a_5; a_6)$ thỏa mãn đồng thời: $\bullet$ $\log_3(a_1) + \log_3(a_2) + \log_3(a_3)$ là một số nguyên. $\bullet$ $a_1 + a_6 = a_2 + a_5 = a_3 + a_4$.

Câu 21.Anh A vay ngân hàng $50$ triệu đồng để mua xe với lãi suất $1\%$/tháng (lãi suất tính theo dư nợ thực tế). Theo hợp đồng, vào cuối mỗi tháng anh A phải trả vào ngân hàng một khoản tiền cố định $5$ triệu đồng (cho cả gốc và lãi) đến khi trả hết nợ. Hỏi anh A phải trả trong bao nhiêu tháng thì hết nợ (làm tròn lên đến số nguyên dương)?

Câu 22.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $4$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao - đề 012 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ