NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao3(13,6%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm·3··313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian·211418,2%
Thống kê21··313,6%
Quy tắc đếm và xác suất1121522,7%
Hàm số mũ và hàm số logarit2311731,8%
Tổng5104322100%
Tỉ lệ22,7%45,5%18,2%13,6%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 011
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao - đề 011 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát biểu đồ hộp (box plot) trong hình. Tính khoảng tứ phân vị $\Delta_Q = Q_3 - Q_1$.

12345678910111213Phân bố dữ liệu
Box plot: min=1, Q1=4, med=6, Q3=10, max=13
A.$\Delta_Q = 12$
B.$\Delta_Q = 2$
C.$\Delta_Q = 6$
D.$\Delta_Q = 4$

Câu 2.Cho bảng tần số: $x=3$ ($n=4$) | $x=4$ ($n=6$) | $x=9$ ($n=5$) | $x=10$ ($n=7$). Tính số trung bình.

A.$\bar{x} = \dfrac{151}{4}$
B.$\bar{x} = 151$
C.$\bar{x} = \dfrac{13}{2}$
D.$\bar{x} = \dfrac{151}{22}$

Câu 3.Hàm số $y = (1/2)^x$ có tính chất nào sau đây?

A.Nghịch biến trên $(0; +\infty)$
B.Đồng biến trên $\mathbb{R}$
C.Nghịch biến trên $\mathbb{R}$
D.Đồng biến trên $(0; +\infty)$

Câu 4.Giải phương trình $2^x = 32$.

A.$x = 32$
B.$x = -5$
C.$x = 2$
D.$x = 5$

Câu 5.Một bộ quần áo gồm 1 áo và 1 quần. Có $5$ áo và $2$ quần. Có bao nhiêu cách chọn một bộ?

A.11
B.10
C.7
D.8

Câu 6.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Đường thẳng $AB$ có vuông góc với $AA'$ không?

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.Sai
B.Đúng
C.Không xác định

Câu 7.Tính tổng tất cả các hệ số trong khai triển nhị thức $(1 - x)^{5}$.

A.$32$
B.$0$
C.$-1$
D.$1$

Câu 8.Tính $\log_2 2 + \log_2 2$.

A.$= 4$
B.$= 0$
C.$= 1$
D.$= 2$

Câu 9.Tính $\,3^{2} \cdot 3^{4}$.

A.$3^{8}$
B.$3^{2}$
C.$6^{6}$
D.$3^{6} = 729$

Câu 10.Cho hàm số $f(x) = 7x^2 - 8x - 7$. Tính $f'(-7)$.

A.$f'(-7) = -64$
B.$f'(-7) = -57$
C.$f'(-7) = -106$
D.$f'(-7) = 392$

Câu 11.Cho $f(x) = - 3 x^{3} - 4 x^{2} - 6$. Tính $f'(-1)$.

A.$f'(-1) = -1$
B.$f'(-1) = 1$
C.$f'(-1) = -2$
D.$f'(-1) = 0$

Câu 12.Giải phương trình $\log_2 x + \log_2 (x - 6) = 4$.

A.$x = 6$
B.$x = 8$
C.$x = 8,\ x = -2$
D.$x = -2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = x^2 + 3x$ và điểm $x_0 = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(x) = 2x + 3$.
b)$f'(3) = 9$.
c)$f'(3) = f(3) = 18$.
d)Phương trình tiếp tuyến tại $x_0 = 3$ là $y = 9(x - 3) + 18$.

Câu 14.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $\triangle ABC$ đều cạnh $2$, $SA \perp (ABC)$ và $SA = 2\sqrt{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $SB$ và $(ABC)$ bằng $60^\circ$.
b)Góc giữa $SB$ và $(ABC)$ là góc nhọn vì $SA, SB > 0$.
c)Góc giữa $BC$ và $(ABC)$ bằng $90^\circ$.
d)Góc giữa $SC$ và $(ABC)$ bằng $\widehat{SCA}$.

Câu 15.Một học sinh chuẩn bị thi đại học. Xác suất em chọn tổ hợp A00 (Toán — Lý — Hóa) là $0,5$. Nếu chọn tổ hợp A00, xác suất em đỗ vào trường yêu thích là $0,7$; nếu chọn tổ hợp khác, xác suất em đỗ là $0,6$. Gọi $A$ là biến cố "học sinh chọn tổ hợp A00", $B$ là biến cố "học sinh đỗ vào trường yêu thích". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$P(B \mid A) = 0,4$.
b)Nếu biết học sinh đó đã đỗ, xác suất em chọn tổ hợp A00 là $P(A \mid B) = \dfrac{7}{13}$.
c)$\dfrac{P(A \mid B)}{P(B \mid A)} > 1$.
d)$P(B \mid \bar{A}) \in (0{,}4;\, 0{,}9)$.

Câu 16.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(4 e x - x^2)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hàm số có tập xác định là $[0; 4e]$.
b)$f(e) = f(3e)$.
c)Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn $[e; 3e]$ có dạng $a \ln 2 + b$ với $a, b$ là các số nguyên dương. Khi đó $a + b = 4$.
d)Phương trình $f'(x) = 0$ có một nghiệm $x = 2e$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $7$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Tứ diện đều cạnh $9$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Trong khai triển $(x - 3)^6$, hệ số của $x^5$ bằng?

Câu 20.Trong quá trình phổ cập ứng dụng đặt xe trong một thành phố, số lượng người dùng (nghìn người) $P(t)$ tăng dần theo công thức $P(t) = 300 \cdot \left(1 - e^{-k t}\right)$ (với $K = 300$ là giá trị tiệm cận tối đa và $t$ tính bằng ngày kể từ thời điểm khảo sát ban đầu, $t \ge 0$). Biết rằng sau $6$ ngày, $P(t)$ đạt $225$ (tức $\dfrac{3}{4}$ giá trị tiệm cận tối đa). Hỏi cần bao nhiêu ngày (kể từ thời điểm ban đầu) để $P(t)$ đạt một nửa giá trị tiệm cận tối đa?

Câu 21.Cho tập $S = \{1; 2; 3; \ldots; 15\}$. Có bao nhiêu cách chọn $6$ số phân biệt từ $S$ và sắp xếp chúng thành một dãy $(a_1; a_2; a_3; a_4; a_5; a_6)$ thỏa mãn đồng thời: $\bullet$ $\log_3(a_1) + \log_3(a_2) + \log_3(a_3)$ là một số nguyên. $\bullet$ $a_1 + a_6 = a_2 + a_5 = a_3 + a_4$.

Câu 22.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $6$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao - đề 011 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ