NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao3(13,6%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm141·627,3%
Quan hệ vuông góc trong không gian·2·1313,6%
Thống kê·1··14,5%
Quy tắc đếm và xác suất2221731,8%
Hàm số mũ và hàm số logarit2111522,7%
Tổng5104322100%
Tỉ lệ22,7%45,5%18,2%13,6%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 001
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao - đề 001 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{13}$ là?

A.12
B.14
C.26
D.13

Câu 2.Chất phóng xạ Co-60 có chu kỳ bán rã $T = 5$ năm. Một mẫu ban đầu nặng $64$ g Co-60. Khối lượng Co-60 còn lại sau 10 năm là bao nhiêu? (Khối lượng phóng xạ giảm theo công thức $m(t) = m_0 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^{t/T}$.)

A.$48 \text{ g}$
B.$32 \text{ g}$
C.$8 \text{ g}$
D.$16 \text{ g}$

Câu 3.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.

AB3/103/5
Sơ đồ Venn xác suất hai biến cố A, B
A.$P(A \cap B) = \dfrac{9}{50}$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{18}{25}$
C.$P(A \cap B) = - \dfrac{3}{10}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{9}{10}$

Câu 4.Tính đạo hàm của $f(x) = \cos(5x - 1)$.

A.$f'(x) = \sin{\left(5 x - 1 \right)}$
B.$f'(x) = - 5 \cos{\left(5 x - 1 \right)}$
C.$f'(x) = 5 \sin{\left(5 x - 1 \right)}$
D.$f'(x) = - 5 \sin{\left(5 x - 1 \right)}$

Câu 5.Tính $\log_{5}(125)$.

A.$= 5$
B.$= 2$
C.$= 4$
D.$= 3$

Câu 6.Cho hàm số $y = \log_a x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO83y = logₐ x
Đồ thị y = log_2(x) đi qua điểm (8; 3)
A.$a = 2$
B.$a = 8$
C.$a = \dfrac{1}{2}$
D.$a = 3$

Câu 7.Quan sát sơ đồ $3$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $5$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{5}^{3}$.

???
Sơ đồ chỉnh hợp 3 ô × 5 lựa chọn
A.$A_{5}^{3} = 10$
B.$A_{5}^{3} = 120$
C.$A_{5}^{3} = 60$
D.$A_{5}^{3} = 125$

Câu 8.Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có đáy là hình vuông. Hình chiếu vuông góc của $S$ lên mặt phẳng $(ABCD)$ là điểm nào?

A.Trọng tâm tam giác $ABD$
B.Đỉnh $A$
C.Trung điểm cạnh $AB$
D.Tâm đáy (giao điểm hai đường chéo của $ABCD$)

Câu 9.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = (2x - 1)^5$.

A.$f'(x) = 5(2x - 1)^{4}$
B.$f'(x) = 10(2x - 1)^{4}$
C.$f'(x) = 10(2x - 1)^{5}$
D.$f'(x) = 2(2x - 1)^{4}$

Câu 10.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{3 - 3 x}{- 4 x - 3}$.

A.$f'(x) = \dfrac{21}{- 4 x - 3}$
B.$f'(x) = \dfrac{-3}{-4}$
C.$f'(x) = \dfrac{-3}{(- 4 x - 3)^2}$
D.$f'(x) = \dfrac{21}{(- 4 x - 3)^2}$

Câu 11.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = t^2 - 4t - 6$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 3$.

A.$v(3) = 2$
B.$v(3) = 4$
C.$v(3) = 0$
D.$v(3) = 3$

Câu 12.Hộp có $5$ viên đỏ và $4$ viên trắng. Bốc lần lượt 2 viên không hoàn lại. Tính xác suất viên thứ hai là đỏ, biết viên thứ nhất là đỏ.

A.$P = \dfrac{5}{9}$
B.$P = \dfrac{1}{2}$
C.$P = \dfrac{5}{8}$
D.$P = \dfrac{3}{2}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $\triangle ABC$ đều cạnh $2$, $SA \perp (ABC)$ và $SA = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$SA \perp (ABC)$ nên góc giữa $SA$ và $(ABC)$ bằng $90^\circ$.
b)Hình chiếu vuông góc của $SB$ trên $(ABC)$ là $AB$.
c)Góc giữa $SB$ và mặt phẳng $(ABC)$ bằng $\widehat{SBA}$.
d)Góc giữa $BC$ và $(ABC)$ bằng $90^\circ$.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = 2x^2$ và điểm $x_0 = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số liên tục tại $x_0$ thì luôn có đạo hàm tại $x_0$.
b)Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị $f$ tại $x_0 = 3$ là $12$.
c)Đạo hàm tại 1 điểm có thể âm.
d)Hàm có đạo hàm tại $x_0$ thì liên tục tại $x_0$.

Câu 15.Một cửa hàng có $200$ hạt giống hoa hướng dương và $300$ hạt giống hoa cúc. Tỉ lệ nảy mầm của hạt giống hoa hướng dương là $80\%$, của hạt giống hoa cúc là $90\%$. Một chuyên gia nông nghiệp chọn ngẫu nhiên một hạt giống. Chuyên gia sử dụng máy quét tia $X$ để dự đoán khả năng nảy mầm. Nếu hạt giống có khả năng nảy mầm, máy quét báo "Đạt" với xác suất $90\%$. Nếu hạt giống không có khả năng nảy mầm, máy quét vẫn có thể báo "Đạt" với xác suất $10\%$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống hoa cúc là $0,6$.
b)Một hạt giống sau khi quét, máy đã báo \"Đạt\". Xác suất để hạt giống đó thực sự KHÔNG nảy mầm nhỏ hơn $0{,}02$.
c)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống nảy mầm là $0,84$.
d)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống nảy mầm là $0,86$.

Câu 16.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(4 e x - x^2)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn $[e; 3e]$ có dạng $a \ln 2 + b$ với $a, b$ là các số nguyên dương. Khi đó $a + b = 4$.
b)$f(e) = f(3e)$.
c)$f(2e) = 4$.
d)Phương trình $f'(x) = 0$ có một nghiệm $x = 2e$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $7$; $[20; 30)$ tần số $5$; $[30; 40)$ tần số $8$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{8.9}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Trong khai triển $(x + 1)^7$, hệ số của $x^2$ bằng?

Câu 20.Trong quá trình khử nhiễm hồ ao bằng vi sinh vật, hàm lượng vi sinh $P(t)$ tăng dần theo công thức $P(t) = 200 \cdot \left(1 - e^{-k t}\right)$ (với $K = 200$ là giá trị tiệm cận tối đa và $t$ tính bằng giờ kể từ thời điểm khảo sát ban đầu, $t \ge 0$). Biết rằng sau $4$ giờ, $P(t)$ đạt $150$ (tức $\dfrac{3}{4}$ giá trị tiệm cận tối đa). Hỏi cần bao nhiêu giờ (kể từ thời điểm ban đầu) để $P(t)$ đạt một nửa giá trị tiệm cận tối đa?

Câu 21.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $6$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Câu 22.Gọi $X$ là tập hợp gồm các số tự nhiên có $7$ chữ số đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một số từ tập $X$. Xác suất để lấy được một số chẵn chứa các chữ số $2, 3, 4$ sao cho chữ số $2$ đứng trước chữ số $3$ và chữ số $3$ đứng trước chữ số $4$ là $\dfrac{a}{b}$ (trong đó $a, b$ là hai số nguyên dương, $\dfrac{a}{b}$ là phân số tối giản). Giá trị $a + b$ bằng bao nhiêu?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Nâng cao - đề 001 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ