NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm231·627,3%
Quan hệ vuông góc trong không gian2·11418,2%
Thống kê·1··14,5%
Quy tắc đếm và xác suất2311731,8%
Hàm số mũ và hàm số logarit2·2·418,2%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 003
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản - đề 003 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = - 2 x^{3} + 5 x + 7$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -3$ bằng:

A.$k = 49$
B.$k = -48$
C.$k = -49$
D.$k = -50$

Câu 2.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.

AB3/52/5
Sơ đồ Venn xác suất hai biến cố A, B
A.$P(A \cap B) = 1$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{6}{25}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{1}{5}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{19}{25}$

Câu 3.Giải phương trình $2^x = 32$.

A.$x = 5$
B.$x = 32$
C.$x = -5$
D.$x = 2$

Câu 4.Góc giữa hai đường thẳng song song (hoặc trùng nhau) bằng?

A.$180^\circ$
B.$45^\circ$
C.$90^\circ$
D.$0^\circ$

Câu 5.Có bao nhiêu cách xếp $5$ học sinh ngồi vào $5$ ghế khác nhau?

A.$10$
B.$121$
C.$25$
D.$120$

Câu 6.Hàm số $y = (1/2)^x$ có tính chất nào sau đây?

A.Đồng biến trên $(0; +\infty)$
B.Nghịch biến trên $(0; +\infty)$
C.Đồng biến trên $\mathbb{R}$
D.Nghịch biến trên $\mathbb{R}$

Câu 7.Tính vi phân $dy$ của hàm số $y = x^2 - 5x + 4$.

A.$dy = x^{2} - 5 x + 4\,dx$
B.$dy = (2 x)\,dx$
C.$dy = (2 x - 5)$
D.$dy = (2 x - 5)\,dx$

Câu 8.Chọn mệnh đề SAI (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
C.Hai mặt phẳng vuông góc thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều vuông góc với mặt kia.
D.Một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác.

Câu 9.Quan sát sơ đồ cây xác suất bốc 2 viên không hoàn lại trong hình. Đọc xác suất viên thứ hai là đỏ biết viên thứ nhất là đỏ.

4/73/7?1/22/31/3ĐỏTrắngĐỏTrắngĐỏTrắng
Sơ đồ cây bốc 2 viên không hoàn lại (4 đỏ, 3 trắng)
A.$P = \dfrac{3}{2}$
B.$P = \dfrac{4}{7}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{2}{3}$

Câu 10.Viết phương trình tiếp tuyến của parabol $y = x^2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = 2$.

A.$y = 4x - 4$
B.$y = -4x - 4$
C.$y = 5x - 4$
D.$y = 4x$

Câu 11.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{- 2 x^{2} + 5 x + 7}$.

A.$f'(x) = \dfrac{4 x - 5}{- 2 x^{2} + 5 x + 7}$
B.$f'(x) = - \dfrac{1}{\left(- 2 x^{2} + 5 x + 7\right)^{2}}$
C.$f'(x) = \dfrac{5 - 4 x}{\left(- 2 x^{2} + 5 x + 7\right)^{2}}$
D.$f'(x) = \dfrac{4 x - 5}{\left(- 2 x^{2} + 5 x + 7\right)^{2}}$

Câu 12.Tìm hệ số của $x^{4}$ trong khai triển nhị thức $(-1 - 3x)^{5}$.

A.$-81$
B.$-405$
C.$5$
D.$15$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = t^2 + 2t - 4$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vận tốc tại thời điểm $t = 3$ là $v(3) = 8$.
b)Vận tốc trung bình trên $[0; 3]$ là $\dfrac{s(3) - s(0)}{3}$.
c)Vận tốc tức thời $v(t) = s'(t) = 2t + 2$.
d)Vận tốc và gia tốc có cùng đơn vị.

Câu 14.Cho $4$ chữ cái khác nhau. Xét bài toán sắp xếp $4$ chữ cái này thành một dãy. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P_{4}$ là số hoán vị của $4$ phần tử phân biệt.
b)$P_3 = 9$.
c)Số sắp xếp với chữ cái cố định ở vị trí đầu là $(4-1)! = 6$.
d)$P_{4} = 4!$.

Câu 15.Cho mẫu số liệu ghép nhóm gồm 4 lớp: $[0; 10)$: $2$ | $[10; 20)$: $5$ | $[20; 30)$: $4$ | $[30; 40)$: $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giá trị đại diện của một lớp là trung điểm của lớp đó.
b)Tổng tần số bằng cỡ mẫu.
c)Cỡ mẫu $N = 15$.
d)Mốt của mẫu ghép nhóm là giá trị đại diện của lớp có tần số lớn nhất.

Câu 16.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(4 e x - x^2)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$f(e) = f(3e)$.
b)Phương trình $f'(x) = 0$ có một nghiệm $x = 2e$.
c)$f(2e) = 4$.
d)Hàm số $f(x)$ đồng biến trên $(0; 2e)$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một người gửi 200 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 10\%/năm tính theo thể thức lãi kép. Hỏi sau 2 năm tổng số tiền (cả gốc lẫn lãi) là bao nhiêu (đơn vị: triệu đồng)?

Câu 18.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{8.9}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Tứ diện đều cạnh $3$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $4$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 4$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Câu 22.Cho tập $S = \{1; 2; 3; \ldots; 15\}$. Có bao nhiêu cách chọn $6$ số phân biệt từ $S$ và sắp xếp chúng thành một dãy $(a_1; a_2; a_3; a_4; a_5; a_6)$ thỏa mãn đồng thời: $\bullet$ $\log_3(a_1) + \log_3(a_2) + \log_3(a_3)$ là một số nguyên. $\bullet$ $a_1 + a_6 = a_2 + a_5 = a_3 + a_4$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản - đề 003 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ