Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao - đề 002 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:
Câu 2.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:
Câu 3.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 4}$.
Câu 4.Trong một hộp có $3$ viên bi đỏ, $6$ viên bi xanh và $6$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.
Câu 5.Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(-2; 5)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (4; -3)$.
Câu 6.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - 4x + 1$. Tính $f(1)$.
Câu 7.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 8x$ là?
Câu 8.Phương trình hai đường tiệm cận của hypebol $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?
Câu 9.Đồ thị hàm số $y = x^2 - x - 20$ cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
Câu 10.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{8}$, $P(B) = \dfrac{3}{5}$. Tính $P(A \cup B)$.
Câu 11.Cho tam thức $f(x) = 2x^2 - x + 2$ với $\Delta = -15 < 0$. Khẳng định nào đúng?
Câu 12.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{16} + \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{3}$ và $P(B) = \dfrac{1}{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hàm số $y = 2x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hypebol $(H): \dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{144} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho parabol $(P): y^2 = 8x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 - x - 6$. Tính $f(2)$.
Câu 18.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $8$".
Câu 19.Hai biến cố $A, B$ độc lập, $P(A) = \dfrac{2}{10}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Một hộp có $6$ viên bi đỏ và $4$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên bi lấy được màu xanh. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $5x + 12y + 9 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 + 5x + 2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)