NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu16(72,7%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị241·731,8%
Xác suất17··836,4%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng25··731,8%
Tổng5161022100%
Tỉ lệ22,7%72,7%4,5%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 012
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao - đề 012 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:

x-∞-35+∞f(x)-0+0-
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -3, 5
A.$x \leq -3$
B.$-3 \leq x \leq 5$
C.$x < -3\text{ hoặc }x > 5$
D.$x = -3\text{ hoặc }x = 5$

Câu 2.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 12x$ là?

A.$F(0; 3)$
B.$F(3; 0)$
C.$F(-3; 0)$
D.$F(6; 0)$

Câu 3.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A.$y = -2x^3 + 5$
B.$y = \dfrac{1}{x} + 7$
C.$y = -2x + 5$
D.$y = -2x^2 + 5x + 7$

Câu 4.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{2}{9}$, $P(B) = \dfrac{2}{7}$. Tính $P(A \cup B)$.

A.$P(A \cup B) = \dfrac{4}{63}$
B.$P(A \cup B) = \dfrac{32}{63}$
C.$P(A \cup B) = 1$
D.$P(A \cup B) = \dfrac{383}{630}$

Câu 5.Viết phương trình đường tròn tâm $I(1; -3)$, bán kính $R = 4$.

A.$(x - 1)^2 + (y + 3)^2 = 4$
B.$(x + 1)^2 + (y - 3)^2 = 16$
C.$x^2 + y^2 = 16$
D.$(x - 1)^2 + (y + 3)^2 = 16$

Câu 6.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-112345510152025y = 2x² - 8x + 1224I
Đồ thị parabol y = 2x² + (-8)x + (12)
A.$I(2; 4)$
B.$I(2; -4)$
C.$I(4; 2)$
D.$I(-2; 4)$

Câu 7.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng $5$.

A.$P = \dfrac{1}{3}$
B.$P = \dfrac{5}{36}$
C.$P = \dfrac{2}{3}$
D.$P = \dfrac{1}{9}$

Câu 8.Tung $2$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 5$
B.$|\Omega| = 4$
C.$|\Omega| = 2$
D.$|\Omega| = 3$

Câu 9.Cho đường thẳng có phương trình tham số $\begin{cases} x = 2 + 3t \\ y = -1 - t \end{cases}$. Viết phương trình tổng quát.

A.$x + 3y = 0$
B.$2x - y + 1 = 0$
C.$3x - y - 7 = 0$
D.$x + 3y + 1 = 0$

Câu 10.Cho tam thức $f(x) = -x^2 - x - 6$ với $\Delta = -23 < 0$. Khẳng định nào đúng?

A.$f(x) \geq 0$ với mọi $x$
B.$f(x)$ đổi dấu khi $x$ thay đổi
C.$f(x) > 0$ với mọi $x$
D.$f(x) < 0$ với mọi $x$

Câu 11.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{3x - 5}$.

A.$D = (-\infty; \dfrac{5}{3}]$
B.$D = [\dfrac{5}{3}; +\infty)$
C.$D = (\dfrac{5}{3}; +\infty)$
D.$D = \mathbb{R}$

Câu 12.Phương trình hai đường tiệm cận của hypebol $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?

A.$y = \dfrac{4}{3} x$
B.$y = -\dfrac{4}{3} x$
C.$y = \pm \dfrac{3}{4} x$
D.$y = \pm \dfrac{4}{3} x$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hypebol $(H): \dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hypebol có 1 đường tiệm cận.
b)Hiệu khoảng cách từ điểm trên hypebol đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng $2a$.
c)Hai đường tiệm cận của hypebol có dạng $y = \pm \dfrac{b}{a} x$.
d)Hypebol có 2 trục đối xứng.

Câu 14.Cho tam thức $f(x) = (x + 2)(x - 4)$ (có 2 nghiệm phân biệt $x_1 = -2, x_2 = 4$, hệ số $a = 1$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $\Delta > 0$, tam thức trái dấu với $a$ trong khoảng giữa hai nghiệm và cùng dấu với $a$ ngoài khoảng đó.
b)$f(x) < 0$ với mọi $x < -2$ hoặc $x > 4$.
c)$f(1) > 0$ (với $x = 1$ nằm giữa hai nghiệm).
d)$f(5) > 0$ (với $x = 5 > x_2$).

Câu 15.Cho hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{2}$ và $P(B) = \dfrac{1}{6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(A \cup B) = P(A) \cdot P(B)$.
b)Hai biến cố xung khắc luôn độc lập.
c)$P(A \cap B) = 0$ vì $A, B$ xung khắc.
d)Hai biến cố xung khắc không thể xảy ra đồng thời trong cùng phép thử.

Câu 16.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "tổng số chấm xuất hiện trên hai con bằng $6$" và $B$ là biến cố "hai con cùng số chấm". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố "tổng số chấm bằng $13$" là biến cố không thể.
b)Biến cố $\bar{A}$ (đối của $A$) có $|\bar A| = 31$.
c)Biến cố $A$: "tổng số chấm bằng $6$" có $|A| = 5$.
d)Biến cố là một tập con của không gian mẫu.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $5x + 12y - 7 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử: "Gieo 2 con súc sắc 6 mặt".

Câu 19.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{2}{10}$, $P(B) = \dfrac{2}{7}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho $A(0; 0)$, $B(3; 4)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.

Câu 21.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "hai con cùng số chấm". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 + 5x + 7$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao - đề 012 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ