NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu16(72,7%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị351·940,9%
Xác suất·5··522,7%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng26··836,4%
Tổng5161022100%
Tỉ lệ22,7%72,7%4,5%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 017
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao - đề 017 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-1-0,50,511,522,53-1123y = 1x² - 2x1-1I
Đồ thị parabol y = 1x² + (-2)x + (0)
A.$I(-1; -1)$
B.$I(1; 1)$
C.$I(-1; 1)$
D.$I(1; -1)$

Câu 2.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 16$
B.$2c = 10$
C.$2c = 4$
D.$2c = 8$

Câu 3.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 8}$.

A.$D = \{-8\}$
B.$D = \mathbb{R} \setminus \{8\}$
C.$D = \mathbb{R}$
D.$D = \mathbb{R} \setminus \{-8\}$

Câu 4.Khoảng cách từ điểm $M(3; -1)$ đến đường thẳng $8x + 15y - 7 = 0$ bằng?

A.$d = 2$
B.$d = 34$
C.$d = \dfrac{3}{17}$
D.$d = \dfrac{2}{17}$

Câu 5.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A.$y = -2x^2 + 5x + 2$
B.$y = -2x^3 + 5$
C.$y = \dfrac{1}{x} + 2$
D.$y = -2x + 5$

Câu 6.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-7-6-5-4-3-2-11-6-4-22468101214y = 1x² + 6x + 5-3-4I
Đồ thị parabol y = 1x² + (6)x + (5)
A.$I(-4; -3)$
B.$I(3; -4)$
C.$I(-3; -4)$
D.$I(-3; 4)$

Câu 7.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 8x$ là?

A.$F(2; 0)$
B.$F(4; 0)$
C.$F(-2; 0)$
D.$F(0; 2)$

Câu 8.Rút ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài tây 52 lá. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.52
B.53
C.104
D.51

Câu 9.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng $4$.

A.$P = \dfrac{1}{12}$
B.$P = \dfrac{1}{4}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{1}{9}$

Câu 10.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 + 2x + 4y - 20 = 0$ có tâm và bán kính là?

A.$I(1; 2),\ R = 5$
B.$I(-1; -2),\ R = 25$
C.$I(-2; -4),\ R = 5$
D.$I(-1; -2),\ R = 5$

Câu 11.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{144} = 1$ là?

A.$2c = 13$
B.$2c = 26$
C.$2c = 119$
D.$2c = 169$

Câu 12.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) > 0$ là:

x-∞-2-1+∞f(x)+0-0+
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -2, -1
A.$-2 \leq x \leq -1$
B.$x = -2\text{ hoặc }x = -1$
C.$x < -2\text{ hoặc }x > -1$
D.$x \leq -2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho đường thẳng $\Delta: 2x - 2y + 2 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $(1; 1)$ nằm trên đường thẳng.
b)Khoảng cách từ gốc toạ độ $O$ đến đường thẳng là $\dfrac{2}{\sqrt{8}}$.
c)Vectơ pháp tuyến của đường thẳng là $\vec{n} = (2; -2)$.
d)Đường thẳng có vectơ pháp tuyến $(-2; 2)$.

Câu 14.Quan sát đồ thị parabol $y = -x^2 + 4x - 7$ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu:

xyO-112345-14-12-10-8-6-4-222-3I
Parabol y=-1x^2+(4)x+(-7)
a)Toạ độ đỉnh parabol là $(2; -3)$.
b)Parabol cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt.
c)Bề lõm parabol hướng xuống dưới.
d)Bề lõm parabol hướng lên trên.

Câu 15.Một hộp chứa $7$ thẻ được đánh số $1, 2, \ldots, 7$. Bốc ngẫu nhiên 2 thẻ. Gọi $A$ là biến cố "tổng hai số trên thẻ là số chẵn". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\Omega| = C_{7}^2 = 21$.
b)$P(\bar A) = 1 - P(A) = \dfrac{4}{7}$.
c)$P(A) = \dfrac{3}{7}$.
d)Biến cố không thể có xác suất bằng $1$.

Câu 16.Cho đường tròn $(C): (x + 2)^2 + (y + 1)^2 = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $(0; -1)$ nằm trên đường tròn.
b)Điểm $(-2; -1)$ nằm trên đường tròn.
c)Đường tròn đi qua gốc tọa độ.
d)Đường tròn có bán kính $R = 4$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 5x + 2$. Tính $f(-3)$.

Câu 18.Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử: "Gieo 2 con súc sắc 6 mặt".

Câu 19.Cho $A(0; 0)$, $B(8; 6)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.

Câu 20.Cho hàm $y = -2x^2 + 5x + 2$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.

Câu 21.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "tổng số chấm bằng 11". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -3x^2 - 4x - 6$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao - đề 017 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ