NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(31,8%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao3(13,6%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số35421463,6%
Vectơ trong không gian43·1836,4%
Tổng784322100%
Tỉ lệ31,8%36,4%18,2%13,6%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 004
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản - đề 004 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ (phần gạch chéo là khoảng không thuộc tập xác định). Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

-∞-22+∞xy'-+y +∞00+∞
BBT y = sqrt(x^2 - 2^2) với khoảng (-2; 2) gạch chéo
A.$(-\infty; 2)$
B.$(-2; 2)$
C.$(2; +\infty)$
D.$(-\infty; -2) \cup (2; +\infty)$

Câu 2.Hàm số $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (với $c \neq 0$) thuộc loại nào?

A.Hàm bậc nhất
B.Hàm trùng phương
C.Hàm bậc 3
D.Hàm phân thức bậc nhất / bậc nhất

Câu 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = 2x^2 - 6x - 3$ trên $\mathbb{R}$.

A.$y_{min} = \dfrac{15}{2}$
B.$y_{min} = - \dfrac{17}{2}$
C.$y_{min} = - \dfrac{13}{2}$
D.$y_{min} = - \dfrac{15}{2}$

Câu 4.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 1; 0)$. Hỏi hai vectơ có cùng phương hay không?

A.Bằng nhau
B.Cùng phương
C.Không cùng phương
D.Vuông góc

Câu 5.Cho $\vec{u} = (-3; 5; -4)$ và $\vec{v} = (-1; -4; 3)$. Tính $\vec{u} + \vec{v}$.

A.$(-4; 1; -1)$
B.$(3; -20; -12)$
C.$(-2; 9; -7)$
D.$(-3; 1; -1)$

Câu 6.Cho $A(-2; -1; -4)$, $B(2; 3; -3)$. Tính tọa độ vectơ $\overrightarrow{AB}$.

A.$\overrightarrow{AB} = (-4; -4; -1)$
B.$\overrightarrow{AB} = (0; 2; -7)$
C.$\overrightarrow{AB} = (4; 1; 4)$
D.$\overrightarrow{AB} = (4; 4; 1)$

Câu 7.Cho $\vec{u} = (1; 2; 3)$ và $\vec{v} = (2; -1; 0)$. Hỏi hai vectơ có vuông góc không?

A.Cùng phương
B.Vuông góc
C.Bằng nhau
D.Không vuông góc

Câu 8.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để đường thẳng $y = m$ cắt đồ thị hàm số $y = x^2 - 2x$ tại hai điểm phân biệt.

A.$m < -1$
B.$m \geq -1$
C.$m = -1$
D.$m > -1$

Câu 9.Hàm số $y = x^{3} + 2 x^{2} - 5 x - 7$ có bao nhiêu điểm cực trị?

A.1
B.0
C.3
D.2

Câu 10.Tính cosin góc giữa hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 1; 0)$.

A.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = \dfrac{1}{2}$
B.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = 1$
C.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = \dfrac{1}{4}$
D.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = 0$

Câu 11.Cho hàm số $y = \dfrac{-2x + 5}{-x - 6}$ và điểm $M(3; 2)$. Tiệm cận nào sau đây của đồ thị hàm số đi qua $M$?

A.$y = -2$
B.$x = 6$
C.$y = 2$
D.$x = -6$

Câu 12.Trên mặt biển phẳng, một con tàu xuất phát từ điểm $A$ cách hải đăng $O$ một khoảng $d = 12$ hải lý, sau đó di chuyển thẳng đều với vận tốc $v = 3$ hải lý/giờ. Hướng đi của tàu hợp với $\overrightarrow{OA}$ một góc $\alpha$ thỏa mãn $\cos\alpha = \dfrac{2}{3}$ ($0 < \alpha < 90^\circ$). Hỏi sau bao lâu kể từ lúc xuất phát, tàu ở vị trí gần hải đăng nhất?

O Aαv = 3 hải lý/hd = 12
Tàu rời A cách hải đăng O d = 12 hl, đi vận tốc 3 hl/h
A.$t^* = 36\,\text{h}$
B.$t^* = 0\,\text{h}$
C.$t^* = \dfrac{12}{3}\,\text{h}$
D.$t^* = \dfrac{8}{3}\,\text{h}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 0; 1)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ đối của $\vec{u}$ và $\vec{u}$ vuông góc với nhau.
b)$\vec{u} \perp \vec{v}$.
c)Hai vectơ cùng phương.
d)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$.

Câu 14.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x - 1}{x + 1}$ và số $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị $y = -f(x)$ và $y = f(x)$ đối xứng qua trục $Ox$.
b)Đồ thị $y = |f(x)|$ luôn nằm phía trên trục hoành.
c)Đồ thị $y = f(x) + 2$ có cùng tiệm cận đứng với $y = f(x)$.
d)Đồ thị $y = f(x + 2)$ có tiệm cận đứng $x = -3$.

Câu 15.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-2; -3; 1)$, $\vec{v} = (-3; 4; 4)$ trong không gian $Oxyz$ và số $k = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|k\vec{u}| = k|\vec{u}|$ với mọi $k$.
b)Phép cộng vectơ giao hoán: $\vec{u} + \vec{v} = \vec{v} + \vec{u}$.
c)$\vec{u} - \vec{v} = (1; -7; -3)$.
d)$\vec{u} - \vec{u} = \vec{0}$.

Câu 16.Cho hàm số $y = \dfrac{2x - 4}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang $y = 2$.
b)Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên.
c)Đồ thị có thể cắt tiệm cận đứng.
d)Hàm số đã cho có tập xác định là $\mathbb{R}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hàm bậc 3 có cực đại = 0 thì PT $f(x) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

Câu 18.Tìm giá trị cực đại của $f(x) = x^3 - 3x$.

Câu 19.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{-3x + 21}{x^2 - 5x + 4}$ có tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 20.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị trên mỗi trục là mét), một thiết bị phát tia laser được đặt tại điểm $A(5\sqrt{3}; 8; 15)$. Thiết bị này chiếu một tia sáng về phía bức tường phẳng trùng với mặt phẳng toạ độ $(Oyz)$. Biết rằng tia sáng phát ra luôn thay đổi nhưng luôn tạo với trục $Ox$ một góc $60^\circ$. Gọi $M$ là vị trí vệt sáng laser chiếu lên bức tường. Khoảng cách lớn nhất từ vệt sáng $M$ đến gốc toạ độ $O$ bằng bao nhiêu mét?

xyzOAM
Tia laser từ A đến vệt sáng M trên (Oyz)

Câu 21.Nhà máy A chuyên sản xuất một loại sản phẩm cho nhà máy B. Hai nhà máy thoả thuận rằng, hàng tháng nhà máy A cung cấp cho nhà máy B số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của nhà máy B (tối đa $68$ tấn sản phẩm). Nếu số lượng đặt hàng là $x$ tấn sản phẩm thì giá bán cho mỗi tấn sản phẩm là $p(x) = 80 - 0,015\,x^2$ (đơn vị: triệu đồng). Chi phí để nhà máy A sản xuất $x$ tấn sản phẩm trong một tháng là $C(x) = 100 + 7,2\,x$ (đơn vị: triệu đồng), thuế giá trị gia tăng mà nhà máy A phải đóng cho nhà nước là $10\%$ tổng doanh thu hằng tháng. Hỏi mỗi tháng nhà máy A thu được lợi nhuận cao nhất là bao nhiêu triệu đồng (sau khi đã trừ thuế giá trị gia tăng)?

Câu 22.Tìm giá trị nguyên lớn nhất của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 3x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản - đề 004 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ