NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(31,8%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số44511463,6%
Vectơ trong không gian34·1836,4%
Tổng785222100%
Tỉ lệ31,8%36,4%22,7%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 001
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản - đề 001 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tìm trung điểm $I$ của đoạn thẳng $AB$ với $A(4; -4; 2)$, $B(6; -8; -2)$.

A.$I(5; -6; 0)$
B.$I(6; -6; 0)$
C.$I(2; -4; -4)$
D.$I(10; -12; 0)$

Câu 2.Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ với $\vec{u} = (-5; -4; -4)$ và $\vec{v} = (1; -3; -1)$.

A.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 12$
B.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 11$
C.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -11$
D.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 10$

Câu 3.Quy trình khảo sát và vẽ đồ thị hàm số gồm các bước nào?

A.Tính tích phân
B.TXĐ → đạo hàm → biến thiên → cực trị → tiệm cận → vẽ đồ thị
C.Vẽ trực tiếp không cần khảo sát
D.Tính giá trị tại 5 điểm rồi nối

Câu 4.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 1; 0)$. Hỏi hai vectơ có cùng phương hay không?

A.Không cùng phương
B.Vuông góc
C.Bằng nhau
D.Cùng phương

Câu 5.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào?

-∞-4-3+∞xy'+-+y-∞4-1+∞
BBT có cực đại tại x = -4, cực tiểu tại x = -3
A.$(-3; +\infty)$
B.$(-4; -3)$
C.$(-\infty; -4) \cup (-3; +\infty)$
D.$(-\infty; -4)$

Câu 6.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và tham số thực $m$. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng số nghiệm của phương trình $f(x) = m$?

A.Số tiệm cận của đồ thị $y = f(x)$.
B.Số nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$.
C.Số điểm cực trị của hàm số $y = f(x)$.
D.Số giao điểm của đồ thị $y = f(x)$ với đường thẳng $y = m$.

Câu 7.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên các khoảng nào?

-∞2+∞xy'++y-1+∞-∞-1
BBT phân thức, tiệm cận đứng x = 2
A.$\mathbb{R} \setminus \{2\}$
B.$(-\infty; 2)$ hoặc $(2; +\infty)$ (chỉ một trong hai)
C.$\mathbb{R}$
D.$(-\infty; 2)$ và $(2; +\infty)$

Câu 8.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Phương trình hai tiệm cận của đồ thị hàm số là:

xyO-11234567-2-1123456
Đồ thị y=(-2x+-1)/(-1x+3) với hai tiệm cận
A.$x = 3 \text{ và } y = 3$
B.$x = 3 \text{ và } y = 2$
C.$x = 4 \text{ và } y = 2$
D.$x = 2 \text{ và } y = 1$

Câu 9.Tìm giá trị nhỏ nhất của $f(x) = x + \dfrac{9}{x}$ trên $(0; +\infty)$.

A.$f_{min} = 7$
B.$f_{min} = 5$
C.$f_{min} = 9$
D.$f_{min} = 6$

Câu 10.Cho hàm số $y = x^{3} - 4 x^{2} + 7$ có hai điểm cực trị với hoành độ $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.

A.$\dfrac{16}{3}$
B.$- \dfrac{8}{3}$
C.$\dfrac{8}{3}$
D.$\dfrac{11}{3}$

Câu 11.Cho $\vec{u} = (-1; -3; 1)$, $\vec{v} = (1; 1; 3)$. Tính $2\vec{u} + 1\vec{v}$.

A.$(0; -2; 4)$
B.$(-2; -6; 2)$
C.$(-1; -5; 5)$
D.$(1; 1; 3)$

Câu 12.Một dòng sông rộng $w = 50$ m chảy thẳng đều với vận tốc $v_d = 5$ m/s (theo hướng song song với hai bờ). Một chiếc canô xuất phát từ điểm $A$ trên một bờ, cần cập bờ đối diện ở điểm $B$ chính diện $A$ (tức $AB \perp$ dòng chảy). Vận tốc chèo của canô so với mặt nước là $v_c = 13$ m/s. Hỏi cần chèo theo hướng tạo với pháp tuyến của bờ (hướng $A \to B$) một góc $\theta$ bằng bao nhiêu (về phía thượng nguồn)?

Bờ B (đích)Bờ A (xuất phát)v_dòng = 5v_canô = 13θABw = 50 m
Canô qua sông rộng 50 m, dòng 5 m/s, chèo 13 m/s
A.$\tan\theta = \dfrac{5}{13}$
B.$\sin\theta = \dfrac{5}{13}$
C.$\sin\theta = \dfrac{13}{5}$
D.$\cos\theta = \dfrac{5}{13}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(3; -1; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hình chiếu của $A$ trên trục $Oy$ là $A_y(3; 0; 0)$.
b)Điểm đối xứng của $A$ qua trục $Ox$ là $A_3(3; 1; -2)$.
c)Hình chiếu của $A$ trên trục $Ox$ là $A_x(3; 0; 0)$.
d)Điểm đối xứng của $A$ qua gốc $O$ là $A_1(-3; 1; -2)$.

Câu 14.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 2; 3)$ và $\vec{v} = (3; 0; -1)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc nhọn.
b)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$.
c)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
d)Tích vô hướng có thể nhận giá trị âm.

Câu 15.Cho hàm số $y = \dfrac{-1}{x + 2} + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị nhận điểm $I(-2; 1)$ làm tâm đối xứng.
b)Tiệm cận ngang của đồ thị là $y = -2$.
c)Tiệm cận đứng của đồ thị là $x = -2$.
d)Tiệm cận đứng của đồ thị là $x = 1$.

Câu 16.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x^2 - 5x + 7}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Đạo hàm của hàm số là $f'(x) = \dfrac{x^2 - 4x + 3}{(x - 2)^2}$.
b)Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn $[-2; 0]$ bằng $0$.
c)Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là $(3; 1)$.
d)Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm cận xiên.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho $\vec{u} = (5; -4; 3)$ và $\vec{v} = (-1; -5; -5)$. Tính $\vec{u} \cdot \vec{v}$.

Câu 18.Hàm số ax^4 + bx^2 + c (3 cực trị) có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 19.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{5x + 4}{-2x - 2}$ có tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 20.Tìm giá trị nguyên lớn nhất của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 3x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 21.Một hộ gia đình muốn xây dựng một thùng container nhỏ kho hàng có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, có thể tích cố định $V = 400$ m³. Theo bản thiết kế, chiều dài đáy gấp $4$ lần chiều rộng. Giả sử chi phí vật liệu để xây đáy và bốn mặt bên đều cùng một đơn giá (tính trên mỗi mét vuông). Tính chiều rộng $x$ (đơn vị: mét) của thùng để chi phí xây dựng vật liệu là nhỏ nhất.

Hộp chữ nhật không nắp 20×5×4.0

Câu 22.Hệ thống định vị toàn cầu GPS xác định vị trí điểm $M$ trong không gian dựa trên tín hiệu từ $4$ vệ tinh. Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, bốn vệ tinh được đặt tại các vị trí $A(5; 5; 4)$, $B(2; 1; 7)$, $C(2; 13; 4)$, $D(6; 1; 4)$ (đơn vị: ki-lô-mét). Tín hiệu thu được cho biết: $MA = 5$ km, $MB = 3$ km, $MC = 12$ km, $MD = 4$ km. Tính tổng các toạ độ $T = x_M + y_M + z_M$ của điểm $M$.

xyzOABCDM
4 vệ tinh GPS định vị điểm M
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản - đề 001 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ