NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao3(13,6%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số12·1418,2%
Nguyên hàm. Tích phân1222731,8%
Phương pháp toạ độ trong không gian112·418,2%
Xác suất có điều kiện·31·418,2%
Vectơ trong không gian21··313,6%
Tổng595322100%
Tỉ lệ22,7%40,9%22,7%13,6%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 011
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao - đề 011 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình tô đậm trong hình minh họa. Tính diện tích $S$ của miền giới hạn bởi đường cong $y = 2x^2$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0, x = 2$.

xyOabS
Vùng diện tích dưới y=2x² trên [0;2]
A.$S = 16$
B.$S = \dfrac{16}{3}$
C.$S = 8$
D.$S = 4$

Câu 2.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(-5; -7; -1)$ và $B(-6; 7; 6)$. Tìm toạ độ trung điểm $M$ của đoạn $AB$.

A.$M\left(- \dfrac{11}{2}; 0; \dfrac{5}{2}\right)$
B.$M(-1; 14; 7)$
C.$M(-11; 0; 5)$
D.$M(-5; -7; -1)$

Câu 3.Quy trình khảo sát và vẽ đồ thị hàm số gồm các bước nào?

A.Tính tích phân
B.Tính giá trị tại 5 điểm rồi nối
C.TXĐ → đạo hàm → biến thiên → cực trị → tiệm cận → vẽ đồ thị
D.Vẽ trực tiếp không cần khảo sát

Câu 4.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 1; 0)$. Hỏi hai vectơ có cùng phương hay không?

A.Vuông góc
B.Bằng nhau
C.Cùng phương
D.Không cùng phương

Câu 5.Tìm trung điểm $I$ của đoạn thẳng $AB$ với $A(-4; -4; -4)$, $B(-2; -6; -2)$.

A.$I(-6; -10; -6)$
B.$I(-3; -5; -3)$
C.$I(-2; -5; -3)$
D.$I(2; -2; 2)$

Câu 6.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $f(x) = m$ có 3 nghiệm thực phân biệt.

xyO-3-2-1123-20-15-10-5510152025y = f(x)
Đồ thị hàm bậc 3 với cực đại 4, cực tiểu 0
A.$m < 0$
B.$0 < m < 4$
C.$m > 4$
D.$m = 0 \text{ hoặc } m = 4$

Câu 7.Biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X = 1) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 3) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 4) = \dfrac{2}{10}$. Tính $P(X \geq 2)$.

A.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{2}$
B.$P(X \geq 2) = \dfrac{9}{10}$
C.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{5}$
D.$P(X \geq 2) = \dfrac{4}{5}$

Câu 8.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$, $x = 0$ và $x = 3$ quay quanh trục $Ox$.

A.$V = 9 \pi$
B.$V = \dfrac{11 \pi}{2}$
C.$V = 3 \pi$
D.$V = \dfrac{9 \pi}{2}$

Câu 9.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X=6) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=1) = \dfrac{2}{10}$, $P(X=1) = \dfrac{5}{10}$. Tính phương sai $V(X)$.

A.$V(X) = \dfrac{23}{2}$
B.$V(X) = \dfrac{25}{4}$
C.$V(X) = \dfrac{5}{2}$
D.$V(X) = \dfrac{21}{4}$

Câu 10.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(17; \dfrac{1}{2})$. Tính phương sai $V(X)$.

A.$V(X) = \dfrac{1}{2}$
B.$V(X) = 17$
C.$V(X) = \dfrac{17}{2}$
D.$V(X) = \dfrac{17}{4}$

Câu 11.Tính $\displaystyle\int \sin(3x)\,dx$.

A.$-\dfrac{1}{3}\cos(3x) + C$
B.$-\cos x + C$
C.$-\dfrac{1}{2}\cos(2x) + C$
D.$\sin x + C$

Câu 12.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu nhận đoạn thẳng $AB$ làm đường kính, biết $A(7; 2; 4)$ và $B(3; 6; 6)$.

A.$(x - 3)^2 + (y - 6)^2 + (z - 6)^2 = 9$
B.$(x - 5)^2 + (y - 4)^2 + (z - 5)^2 = 9$
C.$(x - 7)^2 + (y - 2)^2 + (z - 4)^2 = 9$
D.$(x - 5)^2 + (y - 4)^2 + (z - 5)^2 = 36$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai vectơ $\vec{u} = (2; -3; 1)$ và $\vec{v} = (4; -6; 2)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ-không $\vec{0} = (0; 0; 0)$.
b)$\vec{u}$ và $\vec{v}$ ngược hướng.
c)Vectơ đối của $\vec{u}$ là $-\vec{u} = (-2; 3; -1)$.
d)$\vec{u}$ và $-\vec{u}$ là hai vectơ bằng nhau.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = x + \dfrac{9}{x}$ trên đoạn $[1; 9]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f$ đồng biến trên toàn đoạn $[1; 9]$.
b)$f'(x) = 0$ tại $x = 3$ (trên đoạn $[1; 9]$).
c)Giá trị nhỏ nhất bằng $f(1) = 10$.
d)Giá trị nhỏ nhất của $f$ trên $[1; 9]$ bằng $6$.

Câu 15.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$ và $y = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích hình phẳng $S = \int_{-2}^{2} (4 - x^2)\,dx$.
b)Hai đồ thị $y = x^2$ và $y = 4$ cắt nhau tại các điểm có hoành độ $x = -2$ và $x = 2$.
c)Tích phân $\int_a^b f(x)\,dx$ luôn cho ra diện tích.
d)Diện tích hình phẳng luôn không âm.

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x + 2y - 4z = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tâm mặt cầu là $(-2; 1; -2)$.
b)Khoảng cách từ tâm tới gốc tọa độ là $\sqrt{9}$.
c)Bán kính bằng $9$.
d)Mặt cầu có bán kính $R = 3$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho $X$ có $P(X=6) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=1) = \dfrac{2}{10}$, $P(X=1) = \dfrac{5}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Một ô tô đang chạy với vận tốc $15$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 15 - 5t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính quãng đường ô tô đi được từ khi đạp phanh đến khi dừng hẳn (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 3)^2 + (z - 2)^2 = 64$ và điểm $A(-6; -3; 2)$. Đoạn $AT$ là tiếp tuyến của $(S)$ tại điểm $T$. Tính độ dài $AT$.

Câu 20.Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật $ABCD$ với kích thước $AB = 10$ m, $AD = 6$ m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là một phần của đồ thị hàm số $(C)$ có dạng $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (hình minh hoạ). Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $(C)$ đều bằng $3$ m. Đồ thị hàm số $(C)$ cắt cạnh $AB$ tại điểm $E$ thoả mãn $\dfrac{AE}{AB} = \dfrac{2}{5}$. Diện tích phần nội dung quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO246810123456y = \dfrac{3x - 6}{x - 3}
Bảng quảng cáo 10x6 m, đường cong phân thức

Câu 21.Một hợp tác xã sản xuất nón lá truyền thống sản xuất mỗi ngày được $x$ chiếc nón lá (với $1 \le x \le 15$). Tổng chi phí sản xuất $x$ chiếc nón lá (tính bằng nghìn đồng) cho bởi hàm số $C(x) = x^3 - 3x^2 - 10x + 300$. Giả sử hợp tác xã sản xuất nón lá truyền thống này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá $134$ nghìn đồng/chiếc. Hỏi hợp tác xã sản xuất nón lá truyền thống cần sản xuất và bán ra mỗi ngày bao nhiêu chiếc nón lá để thu được lợi nhuận tối đa?

Câu 22.Một chiếc bình thuỷ tinh có dạng hình nón (đỉnh hướng xuống dưới) với chiều cao $12$ cm và bán kính miệng (đáy nón) $8$ cm. Người ta đổ nước vào bình sao cho chiều cao mực nước tăng đều với tốc độ $1$ cm/giây cho đến khi bình đầy. Hỏi tại thời điểm bình sắp đầy ($h = H = 12$ cm), tốc độ tăng thể tích nước trong bình là bao nhiêu cm³/giây (sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng đơn vị)? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

R = 8 cmH = 12 cm
Bình hình nón H=12, R=8
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao - đề 011 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ