NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số14·2731,8%
Nguyên hàm. Tích phân1112522,7%
Phương pháp toạ độ trong không gian112·418,2%
Xác suất có điều kiện1·1·29,1%
Vectơ trong không gian13··418,2%
Tổng594422100%
Tỉ lệ22,7%40,9%18,2%18,2%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 009
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao - đề 009 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên các khoảng nào?

-∞-2+∞xy'++y-1+∞-∞-1
BBT phân thức, tiệm cận đứng x = -2
A.$\mathbb{R} \setminus \{-2\}$
B.$(-\infty; -2)$ và $(-2; +\infty)$
C.$\mathbb{R}$
D.$(-\infty; -2)$ hoặc $(-2; +\infty)$ (chỉ một trong hai)

Câu 2.Khảo sát $200$ học sinh có $112$ em ủng hộ một đề xuất. Tỉ lệ mẫu $\hat{p}$ là bao nhiêu (viết phân số tối giản)?

A.$\hat{p} = \dfrac{33}{50}$
B.$\hat{p} = \dfrac{11}{25}$
C.$\hat{p} = \dfrac{25}{14}$
D.$\hat{p} = \dfrac{14}{25}$

Câu 3.Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ với $\vec{u} = (5; -4; 3)$ và $\vec{v} = (-1; -5; -5)$.

A.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$
B.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -7$
C.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -1$
D.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 1$

Câu 4.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = x$, trục $Ox$ và $x = 3$ quay quanh $Ox$.

A.$V = 9 \pi$
B.$V = 9$
C.$V = 18 \pi$
D.$V = 27 \pi$

Câu 5.Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng $x + 2y + 2z + 1 = 0$ và $x + 2y + 2z + 4 = 0$.

A.$d = \dfrac{1}{3}$
B.$d = 1$
C.$d = 3$
D.$d = \dfrac{5}{3}$

Câu 6.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $f(x) = m$ có đúng 1 nghiệm thực.

xyO-3-2-1123-25-20-15-10-5510152025y = f(x)
Đồ thị hàm bậc 3 với cực đại 2, cực tiểu -2
A.$m = 0$
B.$-2 < m < 2$
C.$m \leq -2 \text{ hoặc } m \geq 2$
D.$m < -2 \text{ hoặc } m > 2$

Câu 7.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-1; 2; -3)$ và $\vec{v} = (3; -6; 9)$. Hỏi hai vectơ có cùng phương hay không?

A.Không cùng phương
B.Cùng phương
C.Bằng nhau
D.Vuông góc

Câu 8.Một loại thuốc được tiêm vào máu. Nồng độ thuốc trong máu tại thời điểm $t$ giờ (với $t \geq 0$) được mô tả bởi công thức $C(t) = \dfrac{12t}{t + 2}$ (đơn vị mg/L). Khi thời gian đủ lớn, nồng độ thuốc xấp xỉ giá trị nào sau đây?

A.$24 \text{ mg/L}$
B.$14 \text{ mg/L}$
C.$12 \text{ mg/L}$
D.$10 \text{ mg/L}$

Câu 9.Hàm số $y = x^{3} + 4 x^{2} + 4 x + 6$ có bao nhiêu điểm cực trị?

A.1
B.3
C.0
D.2

Câu 10.Đường có $\vec{u} = (1; 2; 3)$, mặt phẳng có $\vec{n} = (2; 4; 6)$. Hỏi vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng?

A.Đường thẳng nằm trong mặt phẳng
B.$\text{Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (thực ra là $\vec{u} \parallel \vec{n}$)}$
C.Đường thẳng cắt mặt phẳng
D.Đường thẳng song song với mặt phẳng

Câu 11.Cho $\displaystyle\int_{1}^{4} f(x)\,dx = -6$. Tính $\displaystyle\int_{4}^{1} f(x)\,dx$.

A.$-5$
B.$6$
C.$-6$
D.$0$

Câu 12.Tính độ dài vectơ $\vec{u} = (1; -4; -8)$.

A.$|\vec{u}| = 13$
B.$|\vec{u}| = 81$
C.$|\vec{u}| = 10$
D.$|\vec{u}| = 9$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$x = 1$ là điểm cực tiểu của hàm số.
b)Hàm số đồng biến trên khoảng $(1; +\infty)$.
c)$x = -1$ là điểm cực đại của hàm số.
d)$x = -1$ là điểm cực tiểu của hàm số.

Câu 14.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-1; -2; 2)$, $\vec{v} = (4; -3; -4)$ trong không gian $Oxyz$ và số $k = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u} + \vec{v} = (3; -5; -2)$.
b)$-2\vec{u} = (2; 4; -4)$.
c)$|\vec{u}|^2 = 9$.
d)$\vec{u} + \vec{v} = (4; -5; -2)$.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), vệ tinh $M$ chuyển động trên quỹ đạo $(S): (x - 3)^2 + (y - 3)^2 + (z - 2)^2 = 25$. Trạm thu đặt tại $A(2; -1; 10)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:

a)Tồn tại điểm $M$ trên $(S)$ sao cho $|MA| = 0$.
b)Khoảng cách từ vệ tinh $M$ đến trạm $A$ đạt giá trị lớn nhất bằng $14$.
c)Trạm $A$ nằm trong quỹ đạo $(S)$.
d)Mọi vị trí của vệ tinh $M$ đều cách $I$ một khoảng $R = 5$.

Câu 16.Một mẫu kích thước $n = 100$ cho trung bình mẫu $\bar{x} = 100$, độ lệch chuẩn $\sigma = 10$. Với mức tin cậy $95\%$ (tra bảng $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số $\varepsilon = 0,196$ (chia cho $n$ thay vì $\sqrt{n}$).
b)Khoảng tin cậy $95\%$ nghĩa là xác suất $\mu$ rơi vào khoảng đó là đúng $95\%$.
c)Khi mức tin cậy tăng từ $90\%$ lên $99\%$ (giữ $n$), độ rộng khoảng tin cậy tăng.
d)Khoảng tin cậy có thể có mức tin cậy $100\%$ trong thực tế.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), drone tại $A(-4; -9; 2)$, đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 25$. Tính khoảng cách ngắn nhất từ drone đến biên $(S)$ (km).

Câu 18.Một chiếc cối đá có lòng cối là một paraboloid tròn xoay (có mặt cắt qua trục là một parabol như hình bên), với miệng cối là đường tròn có đường kính $30$ cm và chiều sâu lòng cối là $20$ cm. Biết rằng thể tích của lòng cối bằng $a\pi$ (cm³), giá trị $a$ bằng bao nhiêu?

xyOaby = \dfrac{20}{225} x^2
Mặt cắt cối đá paraboloid D=30, h=20

Câu 19.Một chiếc bình thuỷ tinh có dạng hình nón (đỉnh hướng xuống dưới) với chiều cao $10$ cm và bán kính miệng (đáy nón) $10$ cm. Người ta đổ nước vào bình sao cho chiều cao mực nước tăng đều với tốc độ $1$ cm/giây cho đến khi bình đầy. Hỏi tại thời điểm bình sắp đầy ($h = H = 10$ cm), tốc độ tăng thể tích nước trong bình là bao nhiêu cm³/giây (sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng đơn vị)? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

R = 10 cmH = 10 cm
Bình hình nón H=10, R=10

Câu 20.Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật $ABCD$ với kích thước $AB = 10$ m, $AD = 6$ m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là một phần của đồ thị hàm số $(C)$ có dạng $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (hình minh hoạ). Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $(C)$ đều bằng $3$ m. Đồ thị hàm số $(C)$ cắt cạnh $AB$ tại điểm $E$ thoả mãn $\dfrac{AE}{AB} = \dfrac{2}{5}$. Diện tích phần nội dung quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO246810123456y = \dfrac{3x - 6}{x - 3}
Bảng quảng cáo 10x6 m, đường cong phân thức

Câu 21.Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 27x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 22.Một hộ gia đình muốn xây dựng một bể nuôi cá cảnh có kích thước lớn có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, có thể tích cố định $V = 288$ m³. Theo bản thiết kế, chiều dài đáy gấp $2$ lần chiều rộng. Giả sử chi phí vật liệu để xây đáy và bốn mặt bên đều cùng một đơn giá (tính trên mỗi mét vuông). Tính chiều rộng $x$ (đơn vị: mét) của bể để chi phí xây dựng vật liệu là nhỏ nhất.

Hộp chữ nhật không nắp 12×6×4.0
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao - đề 009 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ