NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số223·731,8%
Nguyên hàm. Tích phân3121731,8%
Phương pháp toạ độ trong không gian23··522,7%
Xác suất có điều kiện11··29,1%
Vectơ trong không gian···114,5%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 011
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - đề 011 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ (phần gạch chéo là khoảng không thuộc tập xác định). Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

-∞-11+∞xy'-+y +∞00+∞
BBT y = sqrt(x^2 - 1^2) với khoảng (-1; 1) gạch chéo
A.$(-1; 1)$
B.$(-\infty; 1)$
C.$(-\infty; -1)$
D.$(-\infty; -1) \cup (1; +\infty)$

Câu 2.Tính $\displaystyle\int \cos x\,dx$.

A.$\dfrac{1}{2}\sin(2x) + C$
B.$-\cos x + C$
C.$\sin x + C$
D.$-\dfrac{1}{2}\cos(2x) + C$

Câu 3.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$, trục $Ox$, và hai đường $x = 0, x = 3$.

A.$S = \dfrac{9}{2}$
B.$S = 10$
C.$S = 27$
D.$S = 9$

Câu 4.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$, $x = 0$ và $x = 3$ quay quanh trục $Ox$.

A.$V = 9 \pi$
B.$V = \dfrac{11 \pi}{2}$
C.$V = 3 \pi$
D.$V = \dfrac{9 \pi}{2}$

Câu 5.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Phương trình hai tiệm cận của đồ thị hàm số là:

xyO-11234567-2-1123456
Đồ thị y=(-2x+-1)/(-1x+3) với hai tiệm cận
A.$x = 3 \text{ và } y = 3$
B.$x = 3 \text{ và } y = 2$
C.$x = 4 \text{ và } y = 2$
D.$x = 2 \text{ và } y = 1$

Câu 6.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(5; \dfrac{4}{5})$. Tính phương sai $V(X)$.

A.$V(X) = 4$
B.$V(X) = 5$
C.$V(X) = \dfrac{9}{5}$
D.$V(X) = \dfrac{4}{5}$

Câu 7.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x + y + z + 1 = 0)$ và $(x + 2y + z + 3 = 0)$.

A.Trùng nhau
B.Cắt nhau
C.Vuông góc
D.Song song

Câu 8.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(-5; -7; -1)$ và $B(-6; 7; 6)$. Tìm toạ độ trung điểm $M$ của đoạn $AB$.

A.$M\left(- \dfrac{11}{2}; 0; \dfrac{5}{2}\right)$
B.$M(-1; 14; 7)$
C.$M(-11; 0; 5)$
D.$M(-5; -7; -1)$

Câu 9.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(P)$ và $(Q)$ lần lượt có vectơ pháp tuyến $\vec{n_P} = (1;0;0)$ và $\vec{n_Q} = (1;\sqrt{3};0)$. Tính góc giữa $(P)$ và $(Q)$.

A.$45^\circ$
B.$90^\circ$
C.$30^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 10.Tìm giá trị nhỏ nhất của $f(x) = x + \dfrac{9}{x}$ trên $(0; +\infty)$.

A.$f_{min} = 7$
B.$f_{min} = 5$
C.$f_{min} = 9$
D.$f_{min} = 6$

Câu 11.Khoảng cách từ điểm $M(-1; -4; 3)$ đến mặt phẳng $x + 2y + 2z - 7 = 0$ bằng?

A.$d = \dfrac{10}{3}$
B.$d = 30$
C.$d = 10$
D.$d = \dfrac{11}{3}$

Câu 12.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_{-2}^{2} (x^2 + 5)\,dx$.

A.$I = \dfrac{79}{3}$
B.$I = \dfrac{152}{3}$
C.$I = \dfrac{38}{3}$
D.$I = \dfrac{76}{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 + 4x + 4$ trên đoạn $[-2; 0]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giá trị nhỏ nhất của $f$ trên $[-2; 0]$ bằng $2$.
b)GTLN của $f$ trên $[-2; 0]$ đạt tại đỉnh.
c)$f'(x) = 2 \cdot 2 x + 4x$.
d)GTNN của hàm bậc 2 mở lên trên $\mathbb{R}$ đạt tại đỉnh.

Câu 14.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d$ đi qua điểm $M_0(3; 2; 3)$ với vectơ chỉ phương $\vec{u} = (1; 2; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $Q'(6; 2; 3)$ thuộc đường thẳng $d$.
b)Điểm $Q(5; 6; 5)$ thuộc đường thẳng $d$.
c)Vectơ $\vec{v} = (-1; -2; -1)$ cũng là vectơ chỉ phương của $d$.
d)Mọi vectơ cùng phương với $\vec u$ đều là VTCP của $d$.

Câu 15.Một mẫu kích thước $n = 100$ cho trung bình mẫu $\bar{x} = 50$, độ lệch chuẩn $\sigma = 5$. Với mức tin cậy $90\%$ (tra bảng $z = 1,645$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số $\varepsilon = 0,0822$ (chia cho $n$ thay vì $\sqrt{n}$).
b)Sai số ước lượng (với mức tin cậy $90\%$) là $\varepsilon = 0,8225$.
c)Khoảng tin cậy $90\%$ nghĩa là xác suất $\mu$ rơi vào khoảng đó là đúng $90\%$.
d)Khoảng tin cậy có thể có mức tin cậy $100\%$ trong thực tế.

Câu 16.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$ và $y = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích hình phẳng $S = \int_{-2}^{2} (4 - x^2)\,dx$.
b)Hai đồ thị $y = x^2$ và $y = 4$ cắt nhau tại các điểm có hoành độ $x = -2$ và $x = 2$.
c)Tích phân $\int_a^b f(x)\,dx$ luôn cho ra diện tích.
d)Diện tích hình phẳng luôn không âm.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một chiếc cối đá có lòng cối là một paraboloid tròn xoay (có mặt cắt qua trục là một parabol như hình bên), với miệng cối là đường tròn có đường kính $20$ cm và chiều sâu lòng cối là $10$ cm. Biết rằng thể tích của lòng cối bằng $a\pi$ (cm³), giá trị $a$ bằng bao nhiêu?

xyOaby = \dfrac{10}{100} x^2
Mặt cắt cối đá paraboloid D=20, h=10

Câu 18.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{-3x + 21}{x^2 - 5x + 4}$ có tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 19.Cho hàm số $y = x^{3} - 3 x^{2} - 45 x - 4$. Tính độ dài khoảng nghịch biến của hàm số.

Câu 20.Hàm $y = x^3 + 13x^2 + 60x - 2$ đạt cực đại tại $x = ?$

Câu 21.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị trên mỗi trục là mét), một thiết bị phát tia laser được đặt tại điểm $A(5\sqrt{3}; 5; 12)$. Thiết bị này chiếu một tia sáng về phía bức tường phẳng trùng với mặt phẳng toạ độ $(Oyz)$. Biết rằng tia sáng phát ra luôn thay đổi nhưng luôn tạo với trục $Ox$ một góc $60^\circ$. Gọi $M$ là vị trí vệt sáng laser chiếu lên bức tường. Khoảng cách lớn nhất từ vệt sáng $M$ đến gốc toạ độ $O$ bằng bao nhiêu mét?

xyzOAM
Tia laser từ A đến vệt sáng M trên (Oyz)

Câu 22.Một chiếc bình thuỷ tinh có dạng hình nón (đỉnh hướng xuống dưới) với chiều cao $12$ cm và bán kính miệng (đáy nón) $8$ cm. Người ta đổ nước vào bình sao cho chiều cao mực nước tăng đều với tốc độ $1$ cm/giây cho đến khi bình đầy. Hỏi tại thời điểm bình sắp đầy ($h = H = 12$ cm), tốc độ tăng thể tích nước trong bình là bao nhiêu cm³/giây (sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng đơn vị)? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

R = 8 cmH = 12 cm
Bình hình nón H=12, R=8
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - đề 011 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ