NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao3(13,6%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số3211731,8%
Nguyên hàm. Tích phân1212627,3%
Phương pháp toạ độ trong không gian121·418,2%
Xác suất có điều kiện21··313,6%
Vectơ trong không gian1·1·29,1%
Tổng874322100%
Tỉ lệ36,4%31,8%18,2%13,6%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 011
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - đề 011 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = 3x^2 + 4x + 6$ trên $\mathbb{R}$.

A.$y_{min} = \dfrac{11}{3}$
B.$y_{min} = - \dfrac{14}{3}$
C.$y_{min} = \dfrac{17}{3}$
D.$y_{min} = \dfrac{14}{3}$

Câu 2.Cho $\vec{u} = (-2; 2; 4)$. Tính $-2\vec{u}$.

A.$(-4; 0; 2)$
B.$(-2; 2; 4)$
C.$(-2; -2; -2)$
D.$(4; -4; -8)$

Câu 3.Tính $\displaystyle\int_{1}^{5} -2\,dx$.

A.$I = -7$
B.$I = -9$
C.$I = 8$
D.$I = -8$

Câu 4.Đại lượng "Số học sinh đi học muộn trong một lớp" có phải là biến ngẫu nhiên rời rạc không?

A.Không phải biến ngẫu nhiên
B.Hỗn hợp rời rạc và liên tục
C.Không (liên tục)
D.Có (rời rạc)

Câu 5.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(8; \dfrac{3}{5})$. Tính kì vọng $E(X)$.

A.$E(X) = \dfrac{48}{25}$
B.$E(X) = \dfrac{3}{5}$
C.$E(X) = \dfrac{24}{5}$
D.$E(X) = 8$

Câu 6.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm $M(5; -1; 1)$ lên mặt phẳng $(Oxz)$.

A.$H(5; -1; 1)$
B.$H(-5; 0; -1)$
C.$H(0; 0; 0)$
D.$H(5; 0; 1)$

Câu 7.Tính đơn điệu của hàm số $y = \dfrac{-2x + 3}{-3x - 3}$ là:

A.Hàm số nghịch biến trên $\mathbb{R}$.
B.Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.
C.Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.
D.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

Câu 8.Hàm số $y = x^{3} + 4 x^{2} - x - 5$ có bao nhiêu điểm cực trị?

A.2
B.0
C.3
D.1

Câu 9.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình $f(x) = 2$ có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

xyO-3-2-1123-20-15-10-5510152025y = f(x)
Đồ thị hàm bậc 3 với cực đại 4, cực tiểu 0
A.0
B.3
C.1
D.2

Câu 10.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{\sin^2 x}$ là:

A.$F(x) = \dfrac{1}{\sin^2 x} + C$
B.$F(x) = --\cot x + C$
C.$F(x) = -\cot x$
D.$F(x) = -\cot x + C$

Câu 11.Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm $A(-3;0;0)$, $B(0;5;0)$, $C(0;0;-4)$.

A.$20x + 12y + 15z + 60 = 0$
B.$20x - 12y + 15z - 60 = 0$
C.$20x - 12y + 15z + 60 = 0$
D.$-12x + 20y + 15z + 60 = 0$

Câu 12.Quan sát hình tô đậm trong hình minh họa. Tính diện tích $S$ của miền giới hạn bởi đường cong $y = 3x^2$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0, x = 1$.

xyOabS
Vùng diện tích dưới y=3x² trên [0;1]
A.$S = \dfrac{3}{2}$
B.$S = 1$
C.$S = 3$
D.$S = 2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): x - y + z - 2 = 0$ và đường thẳng $d$ đi qua điểm $M(1; 1; 1)$ có vector chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vector chỉ phương của đường thẳng $d$ là $\vec{u} = (1; 0; -1)$.
b)Điểm $M(1; 1; 1)$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
c)Đường thẳng $d$ song song với mặt phẳng $(P)$.
d)Tích vô hướng $\vec{n} \cdot \vec{u} = 0$.

Câu 14.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $$\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 2 & 3 \\ \hline P & 0,5 & 0,3 & 0,2 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$E(X) = 1,7$.
b)$V(X) = 0,61$.
c)Kỳ vọng luôn là một giá trị mà $X$ có thể nhận.
d)$P(X \geq 2) = 0,5$.

Câu 15.Cho hàm số $y = \dfrac{-1}{x + 2} + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị nhận điểm $I(-2; 1)$ làm tâm đối xứng.
b)Tiệm cận ngang của đồ thị là $y = -2$.
c)Tiệm cận đứng của đồ thị là $x = -2$.
d)Tiệm cận đứng của đồ thị là $x = 1$.

Câu 16.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ tâm $I(1; 1; 1)$, bán kính $R = 2$ và hai điểm $A(5; 1; 1)$, $B(1; 1; 2)$. Gọi $M$ là điểm bất kì trên mặt cầu $(S)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị nhỏ nhất của $MA$ bằng $6$.
b)$IB = 1$, suy ra $B$ nằm trong mặt cầu $(S)$.
c)Giá trị nhỏ nhất của $MA$ bằng $2$.
d)Tồn tại $M$ trên $(S)$ sao cho $MA = 0$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 64$ và điểm $A(-4; -1; 10)$. Đoạn $AT$ là tiếp tuyến của $(S)$ tại điểm $T$. Tính độ dài $AT$.

Câu 18.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{5x - 4}{-x - 6}$ có tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 19.Một ô tô đang chạy với vận tốc $16$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 16 - 4t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính thời gian từ khi đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn (đơn vị: giây).

Câu 20.Một chiếc bình thuỷ tinh có dạng hình nón (đỉnh hướng xuống dưới) với chiều cao $8$ cm và bán kính miệng (đáy nón) $5$ cm. Người ta đổ nước vào bình sao cho chiều cao mực nước tăng đều với tốc độ $2$ cm/giây cho đến khi bình đầy. Hỏi tại thời điểm bình sắp đầy ($h = H = 8$ cm), tốc độ tăng thể tích nước trong bình là bao nhiêu cm³/giây (sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng đơn vị)? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

R = 5 cmH = 8 cm
Bình hình nón H=8, R=5

Câu 21.Một chiếc cốc thuỷ tinh có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0$, $x = 2$ (đơn vị: cm) quanh trục $Ox$. Hãy tính thể tích chiếc cốc (đơn vị: cm³, sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 22.Một khách sạn công nghệ cao có $50$ phòng cho thuê. Nếu khách sạn đặt giá thuê mỗi phòng là $2$ triệu đồng/ngày thì toàn bộ các phòng đều được thuê hết. Nghiên cứu thị trường cho thấy, cứ mỗi lần tăng giá thuê thêm $100$ nghìn đồng/ngày thì sẽ có thêm $1$ phòng bị bỏ trống. Biết chi phí vận hành, dọn dẹp cho mỗi phòng được thuê là $200$ nghìn đồng/ngày (phòng trống không tốn chi phí). Để lợi nhuận thu được trong ngày từ việc cho thuê phòng đạt từ $110$ triệu đồng trở lên, khách sạn có thể thiết lập mức giá thuê cao nhất là bao nhiêu triệu đồng/ngày? (làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - đề 011 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ