NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số223·731,8%
Nguyên hàm. Tích phân21·2522,7%
Phương pháp toạ độ trong không gian·21·313,6%
Xác suất có điều kiện211·418,2%
Vectơ trong không gian21··313,6%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 001
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - đề 001 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$, $x = 0$ và $x = 3$ quay quanh trục $Ox$.

A.$V = 9 \pi$
B.$V = \dfrac{11 \pi}{2}$
C.$V = 3 \pi$
D.$V = \dfrac{9 \pi}{2}$

Câu 2.Tính $\displaystyle\int_{2}^{3} (- 2 x - 2)^{3}\,dx$ bằng phương pháp đổi biến.

A.$I = 700$
B.$I = -349$
C.$I = 350$
D.$I = -350$

Câu 3.Đại lượng "Số viên bi đỏ rút ra từ hộp 5 đỏ 5 xanh khi rút 3 viên" có phải là biến ngẫu nhiên rời rạc không?

A.Có (rời rạc)
B.Không (liên tục)
C.Hỗn hợp rời rạc và liên tục
D.Không phải biến ngẫu nhiên

Câu 4.Khoảng tin cậy 95% cho tỉ lệ $p$ có dạng $(\hat{p} - \varepsilon; \hat{p} + \varepsilon)$. Đại lượng $\varepsilon$ được gọi là?

A.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy
B.Cỡ mẫu
C.$2\varepsilon$
D.Tỉ lệ mẫu

Câu 5.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

-∞-202+∞xy'+-+-y-∞602+∞
BBT có 3 điểm cực trị
A.0
B.2
C.1
D.3

Câu 6.Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = x^2 + 8x + 6$ trên $\mathbb{R}$.

A.$y_{min} = -9$
B.$y_{min} = 10$
C.$y_{min} = -10$
D.$y_{min} = -11$

Câu 7.Tìm trung điểm $I$ của đoạn thẳng $AB$ với $A(-2; 4; -4)$, $B(0; 0; 0)$.

A.$I(-1; 2; -2)$
B.$I(2; -4; 4)$
C.$I(-2; 4; -4)$
D.$I(0; 2; -2)$

Câu 8.Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ với $\vec{u} = (-2; 5; 4)$ và $\vec{v} = (-3; 1; 5)$.

A.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 32$
B.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 31$
C.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 30$
D.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -31$

Câu 9.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi $f(x)$ là hàm số nào trong các phương án sau?

xyO-6-5-4-3-2-112-5-4-3-2-1123
Đồ thị hàm phân thức y = (-1x+3)/(1x+2)
A.$y = \dfrac{-x + 3}{x + 2}$
B.$y = \dfrac{-x + 3}{-x - 2}$
C.$y = \dfrac{-x - 3}{x + 2}$
D.$y = \dfrac{x + 3}{x + 2}$

Câu 10.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 3)^2 + (z - 2)^2 = 9$ và điểm $M(-2; 5; 4)$ thuộc $(S)$. Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc $(S)$ tại $M$.

A.$-x + 2y + 2z = 0$
B.$-x + 2y + 2z + 20 = 0$
C.$-x + 2y + 2z - 20 = 0$
D.$-x + 3y + 2z - 20 = 0$

Câu 11.Tính $\displaystyle\int e^{2x}\,dx$.

A.$2 e^{2x} + C$
B.$\dfrac{1}{2} e^{2x} + C$
C.$\dfrac{1}{2} e^x + C$
D.$e^{2x} + C$

Câu 12.Một biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $B(5; \dfrac{1}{5})$. Tính $P(X = 3)$.

A.$P = \dfrac{1}{125}$
B.$P = \dfrac{32}{625}$
C.$P = \dfrac{3}{5}$
D.$P = 10$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x - 1}{x + 1}$ và số $k = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị $y = f(-x)$ và $y = f(x)$ đối xứng qua trục $Oy$.
b)Đồ thị $y = |f(x)|$ luôn nằm phía trên trục hoành.
c)Đồ thị $y = f(x) - 2$ có tiệm cận ngang $y = -1$.
d)Số giao điểm của đồ thị $y = f(x)$ với trục hoành bằng số nghiệm thực của $f(x) = 0$.

Câu 14.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-4; -3; -3)$ và $\vec{v} = (2; -2; 1)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\vec{v}|^2 = 9$.
b)Tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ là một vectơ.
c)$\vec{v} \cdot \vec{u} = -5$.
d)$\vec{u} \cdot \vec{u} = |\vec{u}|^2 = 34$.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M_0(2; 3; 2)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-2; 1; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ chỉ phương của mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.
b)Phương trình mặt phẳng là $-2x + y + z - 1 = 0$.
c)Phương trình mặt phẳng là $-2x + y + z + 1 = 0$.
d)Mặt phẳng nhận $\vec{n}$ làm vectơ pháp tuyến.

Câu 16.Một mẫu kích thước $n = 64$ cho trung bình mẫu $\bar{x} = 60$, độ lệch chuẩn $\sigma = 4$. Với mức tin cậy $95\%$ (tra bảng $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng tin cậy $95\%$ nghĩa là xác suất $\mu$ rơi vào khoảng đó là đúng $95\%$.
b)Khoảng tin cậy $95\%$ cho $\mu$ là $(59,02; 60,98)$.
c)Khi $n$ tăng (giữ $\sigma$ và mức tin cậy), độ rộng khoảng tin cậy giảm.
d)Sai số $\varepsilon = 0,1225$ (chia cho $n$ thay vì $\sqrt{n}$).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tìm giá trị nguyên lớn nhất của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 27x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 18.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(-1; 9; 3)$ theo $\vec{u} = (0; 0; 1)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 3)^2 + (z - 3)^2 = 100$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.

Câu 19.Hai cột điện $AC$, $BD$ có cùng chiều cao $B$ được dựng vuông góc với mặt đất và cách nhau $100$ mét ($AB = CD = 100$ mét). Một dây điện được treo từ đầu $A$ cột này đến đầu $B$ cột kia với $AC = BD$. Chọn hệ toạ độ $Oxy$ sao cho tia $Ox$ trùng với tia $OD$ ($O$ là trung điểm $CD$), tia $Oy$ cùng hướng với tia $CA$, mỗi đơn vị trên các trục toạ độ là $1$ mét. Khi đó, dây điện nằm trong mặt phẳng $Oxy$ và tạo thành một đường cong catenary có phương trình $y = 223,5\left(e^{x/447} + e^{-x/447}\right) - 430$, với $-50 \le x \le 50$. Gọi khoảng cách từ điểm thấp nhất trên dây điện đến đường thẳng nằm ngang $AB$ là độ võng của dây điện. Hỏi độ võng của dây điện bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyOaby = a(e^{x/c} + e^{-x/c}) - b
Dây điện catenary d=100m

Câu 20.Hàm $y = x^3 + 3x^2 - 9x + 4$ đạt cực tiểu tại $x = ?$

Câu 21.Một thùng ủ rượu vang bằng gỗ sồi có dạng là một khối tròn xoay. Nếu cắt thùng bởi một mặt phẳng chứa trục đối xứng của thùng thì đường viền ngoài của thiết diện là một phần của đường parabol. Biết thùng có chiều dài $10$ dm, đường kính hai mặt đáy bằng nhau và bằng $6$ dm, phần phình to nhất ở giữa thùng có đường kính bằng $8$ dm. Hãy tính dung tích của thùng ủ rượu này (đơn vị: lít, làm tròn đến hàng đơn vị; biết $1$ lít $= 1$ dm³ và bỏ qua độ dày của vỏ gỗ).

xyOaby = -0,04x^2 + 4
Mặt cắt thùng ủ rượu parabol L0=5, r_max=4, r_end=3

Câu 22.Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật $ABCD$ với kích thước $AB = 12$ m, $AD = 8$ m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là một phần của đồ thị hàm số $(C)$ có dạng $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (hình minh hoạ). Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $(C)$ đều bằng $4$ m. Đồ thị hàm số $(C)$ cắt cạnh $AB$ tại điểm $E$ thoả mãn $\dfrac{AE}{AB} = \dfrac{5}{12}$. Diện tích phần nội dung quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO2468101212345678y = \dfrac{4x - 12}{x - 4}
Bảng quảng cáo 12x8 m, đường cong phân thức
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - đề 001 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ