NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao3(13,6%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác1·1·29,1%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân·1·129,1%
Giới hạn. Hàm số liên tục·21·313,6%
Đạo hàm·3··313,6%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·1··14,5%
Quan hệ vuông góc trong không gian·1·129,1%
Thống kê·1··14,5%
Quy tắc đếm và xác suất3111627,3%
Hàm số mũ và hàm số logarit1·1·29,1%
Tổng5104322100%
Tỉ lệ22,7%45,5%18,2%13,6%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 005
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao - đề 005 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.

AB3/103/5
Sơ đồ Venn xác suất hai biến cố A, B
A.$P(A \cap B) = \dfrac{9}{50}$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{18}{25}$
C.$P(A \cap B) = - \dfrac{3}{10}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{9}{10}$

Câu 2.Cho hàm số $y = \log_a x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO92y = logₐ x
Đồ thị y = log_3(x) đi qua điểm (9; 2)
A.$a = 9$
B.$a = 3$
C.$a = 2$
D.$a = 4$

Câu 3.Tính $C_{5}^{4}$ (số tổ hợp chập $4$ của $5$).

A.$C_{5}^{4} = 20$
B.$C_{5}^{4} = 9$
C.$C_{5}^{4} = 120$
D.$C_{5}^{4} = 5$

Câu 4.Một cửa hàng có $3$ loại bánh và $3$ loại kẹo. Có bao nhiêu cách chọn 1 món (bánh hoặc kẹo)?

A.10
B.9
C.0
D.6

Câu 5.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $0^\circ < \alpha < 90^\circ$. Dấu của $\sin\alpha$ là?

A.Bằng 0
B.Không xác định
C.Âm
D.Dương

Câu 6.Tìm $m$ để ba số $-1, m, 7$ theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng.

A.$m = 2$
B.$m = 6$
C.$m = 4$
D.$m = 3$

Câu 7.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 3t^2 - 3t - 1$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 1$.

A.$v(1) = 4$
B.$v(1) = 5$
C.$v(1) = 1$
D.$v(1) = 3$

Câu 8.Hàm số $f$ liên tục tại $x_0$ khi và chỉ khi nào?

A.$f$ khả vi tại $x_0$
B.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x)$ tồn tại
C.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$
D.$f(x_0)$ xác định

Câu 9.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{- 2 x^{2} + 5 x + 7}$.

A.$f'(x) = \dfrac{4 x - 5}{- 2 x^{2} + 5 x + 7}$
B.$f'(x) = - \dfrac{1}{\left(- 2 x^{2} + 5 x + 7\right)^{2}}$
C.$f'(x) = \dfrac{5 - 4 x}{\left(- 2 x^{2} + 5 x + 7\right)^{2}}$
D.$f'(x) = \dfrac{4 x - 5}{\left(- 2 x^{2} + 5 x + 7\right)^{2}}$

Câu 10.Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc?

A.Hai mặt phẳng có cùng pháp tuyến
B.Hai mặt phẳng có giao tuyến vuông góc
C.Một mặt chứa một đường thẳng vuông góc với mặt còn lại
D.Hai mặt phẳng cùng chứa một đường thẳng

Câu 11.Tính tổng tất cả các hệ số trong khai triển nhị thức $(1 - x)^{3}$.

A.$8$
B.$1$
C.$-1$
D.$0$

Câu 12.Tính $\lim (1/3)^n$.

A.$-\infty$
B.$1$
C.$+\infty$
D.$0$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = 3x^2$ và điểm $x_0 = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị $f$ tại $x_0 = 1$ là $6$.
b)$f'(1) = 6$.
c)$f'(x_0) = \lim\limits_{\Delta x \to 0} \dfrac{f(x_0 + \Delta x) - f(x_0)}{\Delta x}$.
d)Hàm số liên tục tại $x_0$ thì luôn có đạo hàm tại $x_0$.

Câu 14.Cho mẫu số liệu: $4; 6; 8; 10; 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương sai có thể là số âm.
b)Khoảng biến thiên $R = 12 - 4 = 8$.
c)Phương sai bằng $0$ khi và chỉ khi mọi giá trị bằng nhau.
d)Số trung bình của mẫu là $\bar{x} = 8$.

Câu 15.Trong một môi trường nuôi cấy thí nghiệm, số lượng vi khuẩn $N(t)$ (con) sau thời gian $t$ (giờ) sinh sôi với tốc độ tỉ lệ thuận với số lượng hiện có, tức là thoả mãn $N'(t) = k \cdot N(t)$ (với $k$ là hằng số sinh trưởng dương). Biết ban đầu ($t = 0$) có $500$ con vi khuẩn, và sau $3$ giờ thì số lượng tăng lên thành $4000$ con. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Số lượng vi khuẩn sau $6$ giờ là $4000$ con.
b)$A = 500$ và $k = \ln 2$.
c)Hàm số $N(t)$ đồng biến với tốc độ tăng dần theo thời gian (đồ thị lõm hướng lên).
d)Hàm số có dạng $N(t) = A \cdot e^{kt}$ (với $A > 0$ là hằng số).

Câu 16.Tại một khu vực, thuỷ triều ven biển biến thiên theo công thức $h(t) = 3\cos\!\left(\dfrac{2\pi t}{12}\right) + 8$, trong đó $t$ là số giờ tính từ thời điểm khảo sát ban đầu ($t \ge 0$); $h$ tính bằng mét (đối với mực nước) hoặc $^\circ\!\text{C}$ (đối với nhiệt độ). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Trong một ngày ($24$ giờ), tổng thời gian thuỷ triều ven biển đạt giá trị không thấp hơn $10$ vào khoảng $6.43$ giờ.
b)Giá trị lớn nhất của $h(t)$ đạt được tại $t = 3$ giờ.
c)Giá trị lớn nhất của $h(t)$ đạt được tại $t = 0$ giờ.
d)Biên độ dao động của $h(t)$ bằng $3$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước $1, 2, 2$. Tính độ dài đường chéo.

Câu 18.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{3}{10}$, $P(B) = \dfrac{3}{10}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{(x + 2)(x - 1)}{(x + 2)}$.

Câu 20.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $15$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Câu 21.Một hệ thống tự động chia phần thưởng cho 4 đội (các phần thưởng giống hệt nhau): phân phối ngẫu nhiên $8$ phần thưởng cho $4$ đội (đánh số $1, 2, \ldots, 4$). Hệ thống đảm bảo mỗi đội đều nhận được ít nhất $1$ phần thưởng. Tính xác suất để đội số $1$ nhận được đúng $2$ phần thưởng (viết kết quả dưới dạng số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $4$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 4$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao - đề 005 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ