NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·2··29,1%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân21·1418,2%
Giới hạn. Hàm số liên tục··1·14,5%
Đạo hàm·3··313,6%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·2··29,1%
Quan hệ vuông góc trong không gian2111522,7%
Thống kê·1··14,5%
Quy tắc đếm và xác suất1·1·29,1%
Hàm số mũ và hàm số logarit·11·29,1%
Tổng5114222100%
Tỉ lệ22,7%50%18,2%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 006
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao - đề 006 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình, có cạnh $AB = 3$. Tính độ dài đường chéo không gian $AC'$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 3
A.$AC' = 3 \sqrt{2}$
B.$AC' = 3$
C.$AC' = 9$
D.$AC' = 3 \sqrt{3}$

Câu 2.Gửi $100$ triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất $6\%$/năm theo thể thức lãi kép. Sau $2$ năm, tổng số tiền (cả gốc và lãi) là bao nhiêu (triệu đồng)?

A.$100$
B.$\dfrac{2809}{25}$
C.$106$
D.$112$

Câu 3.Cho dãy số $u_n = \dfrac{1}{n}$. Tính bị chặn của dãy?

A.Bị chặn trên (không bị chặn dưới)
B.Bị chặn dưới (không bị chặn trên)
C.Không bị chặn
D.Bị chặn

Câu 4.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, hai mặt phẳng nào sau đây vuông góc?

A.Hai mặt đáy đối diện
B.Hai mặt bên đối diện
C.Hai mặt phẳng chéo nhau
D.Đáy $(ABCD)$ và mặt bên $(ABB'A')$

Câu 5.Một cửa hàng có $3$ loại bánh và $4$ loại kẹo. Có bao nhiêu cách chọn 1 món (bánh hoặc kẹo)?

A.7
B.-1
C.13
D.12

Câu 6.Cho hàm số $y = a^x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO12y = a^x
Đồ thị y = 2^x đi qua điểm (1; 2)
A.$a = 4$
B.$a = 3$
C.$a = \dfrac{1}{2}$
D.$a = 2$

Câu 7.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình chóp đều / tứ diện đều:

A.Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên = cạnh đáy.
B.Hình chóp đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.
C.Tứ diện đều có 4 mặt là tam giác đều bằng nhau.
D.Hình chóp đều có đáy là đa giác đều và chân đường cao trùng tâm đáy.

Câu 8.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{5 x + 7}{1 - 4 x}$.

A.$f'(x) = \dfrac{-23}{(1 - 4 x)^2}$
B.$f'(x) = \dfrac{5}{-4}$
C.$f'(x) = \dfrac{33}{(1 - 4 x)^2}$
D.$f'(x) = \dfrac{5}{(1 - 4 x)^2}$

Câu 9.Một đường thẳng và một mặt phẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Cắt, Song song, Hoặc nằm trong mặt phẳng
B.Chỉ cắt hoặc song song
C.Cắt, Song song, Vuông góc
D.Chỉ song song hoặc trùng

Câu 10.Quan sát đồ thị hàm số $y = f(x)$ và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ $x_0 = 2$ trong hình. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó bằng:

xyO2-1M(x₀=2)
Đồ thị y=1x²+(-1)x+(-3) với tiếp tuyến tại x=2
A.$k = -3$
B.$k = 4$
C.$k = 3$
D.$k = 2$

Câu 11.3 số $a, b, c$ theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Biết $a = -2, b = -6$. Tìm $c$.

A.$18$
B.$-18$
C.$-36$
D.$-17$

Câu 12.Đổi $\dfrac{\pi}{2}$ rad sang độ.

A.$90^\circ$
B.$45^\circ$
C.$120^\circ$
D.$180^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phương trình $\sin x + \cos x = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình có nghiệm khi $|1| \leq \sqrt{2}$.
b)$\sin x + \cos x = 2$ có nghiệm.
c)$\sin x + \cos x \leq \sqrt{2}$ với mọi $x$.
d)Phương trình $\sin x + \cos x = 1$ có nghiệm.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = \sin x \cdot \cos x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(\sin x \cos x)' = \cos x \cdot (-\sin x) = -\sin x \cos x$.
b)$f(x) = \sin x \cos x = \dfrac{1}{2}\sin(2x)$.
c)$f'(0) = 1$.
d)$(\sin x \cdot \cos x)' = \cos x \cdot \cos x + \sin x \cdot (-\sin x) = \cos^2 x - \sin^2 x$.

Câu 15.Một cửa hàng có $200$ hạt giống hoa hướng dương và $300$ hạt giống hoa cúc. Tỉ lệ nảy mầm của hạt giống hoa hướng dương là $80\%$, của hạt giống hoa cúc là $90\%$. Một chuyên gia nông nghiệp chọn ngẫu nhiên một hạt giống. Chuyên gia sử dụng máy quét tia $X$ để dự đoán khả năng nảy mầm. Nếu hạt giống có khả năng nảy mầm, máy quét báo "Đạt" với xác suất $90\%$. Nếu hạt giống không có khả năng nảy mầm, máy quét vẫn có thể báo "Đạt" với xác suất $10\%$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Biết rằng chuyên gia đã chọn được hạt giống hoa cúc, xác suất để hạt giống đó KHÔNG nảy mầm là $0,1$.
b)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống hoa cúc là $0,6$.
c)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống nảy mầm là $0,84$.
d)Một hạt giống sau khi quét, máy đã báo \"Đạt\". Xác suất để hạt giống đó thực sự KHÔNG nảy mầm nhỏ hơn $0{,}02$.

Câu 16.Trong một phòng thí nghiệm sinh học, số lượng vi sinh vật $N(t)$ (con) sau thời gian $t$ (giờ) sinh sôi với tốc độ tỉ lệ thuận với số lượng hiện có, tức là thoả mãn $N'(t) = k \cdot N(t)$ (với $k$ là hằng số sinh trưởng dương). Biết ban đầu ($t = 0$) có $100$ con vi sinh vật, và sau $3$ giờ thì số lượng tăng lên thành $800$ con. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Sau nửa ngày ($12$ giờ) nuôi cấy, số lượng vi sinh vật vượt qua mốc $2$ triệu con.
b)$A = 100$ và $k = \ln 2$.
c)Hàm số $N(t)$ đồng biến với tốc độ tăng dần theo thời gian (đồ thị lõm hướng lên).
d)Số lượng vi sinh vật sau $12$ giờ là $409600$ con.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $3$; $[20; 30)$ tần số $3$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình.

Câu 18.Vị trí tương đối của hai đường được mô tả: "Cạnh đáy và cạnh bên không cùng đỉnh". (Trả lời $1$ Song song, $2$ Cắt nhau, $3$ Trùng, $4$ Chéo nhau.)

Câu 19.Tứ diện đều cạnh $6$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Tính $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{x^2 - 1}{x^2 + 5x + 4}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $15$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Câu 22.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $8$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 8$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao - đề 006 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ