NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·11·29,1%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân21··313,6%
Giới hạn. Hàm số liên tục·11·29,1%
Đạo hàm·2··29,1%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·1··14,5%
Quan hệ vuông góc trong không gian·111313,6%
Thống kê11··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất211·418,2%
Hàm số mũ và hàm số logarit·2·1313,6%
Tổng5114222100%
Tỉ lệ22,7%50%18,2%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 002
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao - đề 002 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát sơ đồ cây xác suất bốc 2 viên không hoàn lại trong hình. Đọc xác suất viên thứ hai là đỏ biết viên thứ nhất là đỏ.

4/95/9?5/81/21/2ĐỏTrắngĐỏTrắngĐỏTrắng
Sơ đồ cây bốc 2 viên không hoàn lại (4 đỏ, 5 trắng)
A.$P = \dfrac{1}{2}$
B.$P = \dfrac{4}{9}$
C.$P = \dfrac{5}{8}$
D.$P = \dfrac{3}{8}$

Câu 2.Cho dãy số $u_n = n^2$. Tính bị chặn của dãy?

A.Không bị chặn
B.Bị chặn trên (không bị chặn dưới)
C.Bị chặn
D.Bị chặn dưới (không bị chặn trên)

Câu 3.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -1$, công bội $q = -2$. Tính $u_{7}$.

A.$u_{7} = 128$
B.$u_{7} = 12$
C.$u_{7} = -13$
D.$u_{7} = -64$

Câu 4.Tính số hoán vị của $3$ phần tử.

A.$P_{3} = 8$
B.$P_{3} = 9$
C.$P_{3} = 2$
D.$P_{3} = 6$

Câu 5.Cho bảng tần số: $x=2$ ($n=5$) | $x=4$ ($n=3$) | $x=5$ ($n=2$) | $x=7$ ($n=2$). Tìm mốt $M_o$ của bảng số liệu.

A.$M_o = 7$
B.$M_o = 5$
C.$M_o = 4$
D.$M_o = 2$

Câu 6.Quan sát hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình, có cạnh $AB = 3$. Tính độ dài đường chéo không gian $AC'$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 3
A.$AC' = 3 \sqrt{2}$
B.$AC' = 3$
C.$AC' = 9$
D.$AC' = 3 \sqrt{3}$

Câu 7.Cho hàm số $y = a^x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO12y = a^x
Đồ thị y = 2^x đi qua điểm (1; 2)
A.$a = 4$
B.$a = \dfrac{1}{2}$
C.$a = 3$
D.$a = 2$

Câu 8.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $\sin x = m$ có nghiệm.

A.$m \leq 1$
B.$-1 < m < 1$
C.$m \geq -1$
D.$-1 \leq m \leq 1$

Câu 9.Tính $\displaystyle\lim \left[-3 + 5 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^n\right]$.

A.$L = +\infty$
B.$L = 2$
C.$L = -3$
D.$L = 5$

Câu 10.Tính $\,2^{1} \cdot 2^{3}$.

A.$4^{4}$
B.$2^{2}$
C.$2^{3}$
D.$2^{4} = 16$

Câu 11.Tìm hệ số của $x^{2}$ trong khai triển nhị thức $(2 + 2x)^{5}$.

A.$320$
B.$10$
C.$40$
D.$32$

Câu 12.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{3 - 3 x}{- 4 x - 3}$.

A.$f'(x) = \dfrac{21}{- 4 x - 3}$
B.$f'(x) = \dfrac{-3}{-4}$
C.$f'(x) = \dfrac{-3}{(- 4 x - 3)^2}$
D.$f'(x) = \dfrac{21}{(- 4 x - 3)^2}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một quần thể vi khuẩn ban đầu có $100$ con. Cứ sau mỗi $1$ giờ, số vi khuẩn tăng lên gấp đôi. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số vi khuẩn tăng theo cấp số cộng.
b)Số vi khuẩn sau mỗi chu kì tạo thành CSN với công bội $q = 2$.
c)$u_n = 100 \cdot 2^{n-1}$ là số vi khuẩn sau $(n-1)$ chu kì.
d)Sau $3$ chu kì (tức $3$ giờ), số vi khuẩn là $100 \cdot 2^{3} = 800$.

Câu 14.Cho hàm số $y = -x^2 - 3x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$dy$ tại $x = -4$ là $dy = 5\, dx$.
b)$dy = (2x - 3)\, dx$.
c)$dy$ và $y'$ là cùng một đại lượng.
d)$y' = -2x - 3$.

Câu 15.Hai bạn An và Bình tham gia một buổi phỏng vấn tuyển cộng tác viên cho câu lạc bộ của nhà trường. Ban xét tuyển có một hộp đựng $12$ câu hỏi thuộc lĩnh vực Lý và $18$ câu hỏi thuộc lĩnh vực Hóa. An rút ngẫu nhiên $1$ câu hỏi (không bỏ lại vào hộp), sau đó Bình rút ngẫu nhiên $1$ câu hỏi. Gọi $A$ là biến cố "An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Lý", $B$ là biến cố "Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Hóa". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Biết rằng Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Hóa, xác suất để An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Lý là $\dfrac{17}{29}$.
b)Xác suất Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Hóa là $\dfrac{3}{5}$.
c)Hai biến cố \"An rút Lý\" và \"Bình rút Hóa\" độc lập.
d)Biết rằng An rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Lý, xác suất Bình rút được câu hỏi thuộc lĩnh vực Hóa là $\dfrac{3}{5}$.

Câu 16.Tại một khu vực, nhiệt độ trong ngày biến thiên theo công thức $h(t) = 5\cos\!\left(\dfrac{2\pi t}{24}\right) + 18$, trong đó $t$ là số giờ tính từ thời điểm khảo sát ban đầu ($t \ge 0$); $h$ tính bằng mét (đối với mực nước) hoặc $^\circ\!\text{C}$ (đối với nhiệt độ). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị lớn nhất của $h(t)$ đạt được tại $t = 0$ giờ.
b)Hàm $h(t)$ tuần hoàn với chu kì $12$ giờ.
c)Mực nước/nhiệt độ đạt giá trị nhỏ nhất bằng $13$.
d)Giá trị lớn nhất của $h(t)$ đạt được tại $t = 6$ giờ.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $5$; $[20; 30)$ tần số $4$; $[30; 40)$ tần số $6$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Vị trí tương đối của hai đường được mô tả: "Hai cạnh kề của hình lập phương (cùng đỉnh)". (Trả lời $1$ Song song, $2$ Cắt nhau, $3$ Trùng, $4$ Chéo nhau.)

Câu 19.Tứ diện đều cạnh $6$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Tính $\lim\limits_{x \to -4} \dfrac{x^2 + 7x + 12}{x^2 + 7x + 12}$.

Câu 21.Anh A vay ngân hàng $50$ triệu đồng để mua xe với lãi suất $1\%$/tháng (lãi suất tính theo dư nợ thực tế). Theo hợp đồng, vào cuối mỗi tháng anh A phải trả vào ngân hàng một khoản tiền cố định $5$ triệu đồng (cho cả gốc và lãi) đến khi trả hết nợ. Hỏi anh A phải trả trong bao nhiêu tháng thì hết nợ (làm tròn lên đến số nguyên dương)?

Câu 22.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $8$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 8$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao - đề 002 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ