NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp·1··14,5%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn··1·14,5%
Hàm số bậc hai. Đồ thị·4··418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác·12·313,6%
Vectơ331·731,8%
Thống kê··1·14,5%
Xác suất22··418,2%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·1··14,5%
Tổng5125022100%
Tỉ lệ22,7%54,5%22,7%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 008
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao - đề 008 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho $\vec{a} = (8; -4)$ và $\vec{b} = (12; -1)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 15$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -56$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 92$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 100$

Câu 2.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:

uvu+v
Cộng vectơ u=(2, 0) và v=(1, 2)
A.$(3; 2)$
B.$(1; 2)$
C.$(2; 0)$
D.$(1; -2)$

Câu 3.Rút ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài tây 52 lá. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.52
B.53
C.104
D.51

Câu 4.Vectơ-không có độ dài bằng?

A.$0$
B.$\vec{0}$
C.vectơ đơn vị
D.$1$

Câu 5.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng $6$.

A.$P = \dfrac{5}{6}$
B.$P = \dfrac{1}{6}$
C.$P = \dfrac{5}{36}$
D.$P = \dfrac{5}{12}$

Câu 6.Đồ thị hàm số $y = x^2 + x + 6$ cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

A.2
B.3
C.1
D.0

Câu 7.Cho $A(-5; 7)$ và $B(6; -8)$. Tính toạ độ $\vec{AB}$.

A.$\vec{AB} = (11; -15)$
B.$\vec{AB} = (-11; 15)$
C.$\vec{AB} = (6; -8)$
D.$\vec{AB} = (1; -1)$

Câu 8.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{2}{7}$. Tính $P(A \cap B)$.

A.$P(A \cap B) = \dfrac{17}{35}$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{2}{35}$
C.$P(A \cap B) = - \dfrac{3}{35}$
D.$P(A \cap B) = 0$

Câu 9.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

A.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \overrightarrow{AB}$
B.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \vec{0}$
C.$\overrightarrow{AM} = -\overrightarrow{BM}$
D.$\overrightarrow{MA} = \overrightarrow{MB}$

Câu 10.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:

x-∞-35+∞f(x)-0+0-
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -3, 5
A.$x \leq -3$
B.$-3 \leq x \leq 5$
C.$x < -3\text{ hoặc }x > 5$
D.$x = -3\text{ hoặc }x = 5$

Câu 11.Tam giác $ABC$ có $a = 12$ đối diện $\widehat{A} = 45^\circ$. Tính bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 12 \sqrt{2}$
B.$R = 1 + 6 \sqrt{2}$
C.$R = 12$
D.$R = 6 \sqrt{2}$

Câu 12.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x - (7)}$.

A.$D = \mathbb{R}$
B.$D = \{7\}$
C.$D = \mathbb{R} \setminus \{-7\}$
D.$D = \mathbb{R} \setminus \{7\}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho đường thẳng $\Delta: -3x - 3y - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $(1; 1)$ nằm trên đường thẳng.
b)Vectơ pháp tuyến của đường thẳng là $\vec{n} = (-3; -3)$.
c)Vectơ chỉ phương của đường thẳng là $\vec{u} = (3; -3)$.
d)Hệ số góc của đường thẳng là $k = -1$.

Câu 14.Cho hình bình hành $MNPQ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai vectơ cùng phương thì luôn cùng hướng.
b)$\overrightarrow{MN}$ và $\overrightarrow{QP}$ là hai vectơ bằng nhau.
c)$\overrightarrow{MN}$ và $\overrightarrow{NM}$ có cùng độ dài.
d)$\overrightarrow{MN} = \overrightarrow{PQ}$.

Câu 15.Cho hàm số $y = -2x^2 - x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị hàm số bậc hai là một parabol.
b)$f(1) = -6$.
c)Hàm số bậc hai luôn đồng biến trên toàn $\mathbb{R}$.
d)Khi $a = -2$, parabol có bề lõm hướng xuống.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -x - y \geq -1
a)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.
b)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).
c)Đường biên là $-x - y = -1$.
d)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "tổng số chấm bằng 7". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Một tập hợp có $2$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 6$, $CA = 8$, $AB = 10$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir6810ABC
Tam giác với 3 cạnh 6, 8, 10 và đường tròn nội tiếp

Câu 20.Cho mẫu số liệu $1, 2, 5, 8, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Cho ba điểm $A(-2; 1)$, $B(-6; 4)$ và $C(7; -5)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO-21-647-5ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 22.Cho tam giác có ba cạnh $7, 9, 12$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng phần mười)

1297ABC?
Tam giác với cạnh 12 (lớn nhất), 9, 7
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao - đề 008 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ