NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(31,8%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp111·313,6%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn311·522,7%
Hệ thức lượng trong tam giác121·418,2%
Vectơ241·731,8%
Thống kê·3··313,6%
Tổng7114022100%
Tỉ lệ31,8%50%18,2%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 129
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:

uvu+v
Cộng vectơ u=(2, 0) và v=(1, 4)
A.$(2; 0)$
B.$(3; 4)$
C.$(1; 4)$
D.$(1; -4)$

Câu 2.Vectơ-không có độ dài bằng?

A.$\vec{0}$
B.$1$
C.vectơ đơn vị
D.$0$

Câu 3.Miền nghiệm của một bất phương trình bậc nhất hai ẩn $ax + by < c$ (với $a, b$ không đồng thời bằng 0) là loại miền nào?

A.Toàn mặt phẳng
B.Bị chặn (đa giác kín)
C.Không bị chặn
D.Một điểm duy nhất

Câu 4.Tập hợp có $2$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.3
B.5
C.2
D.4

Câu 5.Tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 80^\circ$, $\widehat{B} = 80^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 30^\circ$
B.$\widehat{C} = 20^\circ$
C.$\widehat{C} = 25^\circ$
D.$\widehat{C} = 10^\circ$

Câu 6.Cho bất phương trình $-2x - 3y < 1$. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm?

A.$(1; -2)$
B.$(1; 6)$
C.$(-6; 0)$
D.$(-5; 1)$

Câu 7.Cho $a > b$. Khẳng định nào đúng về $3a$ và $3b$?

A.$3a < 3b$
B.$3a > 3b$
C.$3a = 3b$
D.$3a \geq 3b$

Câu 8.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.

xyO-35-4-1AB
Hai điểm A(-3; 5) và B(-4; -1) trên Oxy
A.$\vec{AB} = (-4; -1)$
B.$\vec{AB} = (-7; 4)$
C.$\vec{AB} = (1; 6)$
D.$\vec{AB} = (-1; -6)$

Câu 9.Tính khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$ của mẫu số liệu: $3, 4, 9, 16, 19, 25, 26, 28$.

A.$\Delta_Q = 19$
B.$\Delta_Q = 25$
C.$\Delta_Q = \dfrac{51}{2}$
D.$\Delta_Q = \dfrac{13}{2}$

Câu 10.Tìm trung vị của dãy số: $2; 4; 8; 10$.

A.$M_e = 6$
B.$M_e = 7$
C.$M_e = 2$
D.$M_e = 8$

Câu 11.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{4}{5}$. Tính $\sin(180^\circ - \alpha)$.

A.$- \dfrac{3}{5}$
B.$- \dfrac{4}{5}$
C.$\dfrac{4}{5}$
D.$\dfrac{3}{5}$

Câu 12.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

A.$\overrightarrow{AM} = -\overrightarrow{BM}$
B.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \vec{0}$
C.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \overrightarrow{AB}$
D.$\overrightarrow{MA} = \overrightarrow{MB}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hệ $\{x \geq 0, y \geq 0, x + y \leq 4\}$ và hàm mục tiêu $F(x; y) = 3x + 2y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi hệ BPT bậc nhất 2 ẩn đều có nghiệm.
b)Giá trị $F$ tại các đỉnh: $(0; 0)$ ⇒ $F = 0$, $(4; 0)$ ⇒ $F = 12$, $(0; 4)$ ⇒ $F = 8$.
c)Miền nghiệm của hệ là tam giác có 3 đỉnh $(0; 0), (4; 0), (0; 4)$.
d)Nếu miền nghiệm là đa giác lồi bị chặn, hàm tuyến tính luôn có GTLN và GTNN.

Câu 14.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 6$ và $\widehat{A} = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Áp dụng định lí cosin: $a^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A = 76$.
b)Trong tam giác, $a^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A$.
c)Định lí cosin chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
d)Khi $\cos A < 0$, góc $A$ là góc tù.

Câu 15.Cho $A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$ và $B = \{2; 4; 6; 8; 10\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$3 \in A \cap B$.
b)$|A \cap B| = 3$.
c)$|A \cup B| = |A| + |B|$.
d)$8 \in A \cup B$.

Câu 16.Cho $\vec{u} = (2; -2)$ và số thực $k = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$1 \cdot \vec{u} = \vec{u}$.
b)$0 \cdot \vec{u} = \vec{u}$.
c)$k\vec{u} = 3 \cdot (2; -2) = (6; -6)$.
d)$k\vec{u}$ ngược hướng với $\vec{u}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho mẫu số liệu $1, 2, 3, 6, 7$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho $\vec{a} = (-3; 5)$, $\vec{b} = (-4; -1)$. Hoành độ của $-3\vec{a} + 1\vec{b}$ bằng?

Câu 19.Cho ba điểm $A(-7; 7)$, $B(-1; -8)$ và $C(-9; -5)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO-77-1-8-9-5ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 20.Một tiệm bánh làm hai loại bánh: bánh kem và bánh mì ngọt. Biết mỗi bánh kem cần 1 kg bột, mỗi bánh mì ngọt cần 2 kg bột (tối đa 10 kg bột); mỗi bánh kem cần 3 kg đường, mỗi bánh mì ngọt cần 1 kg đường (tối đa 15 kg đường). Mỗi bánh kem lãi 4 trăm nghìn đồng, mỗi bánh mì ngọt lãi 5 trăm nghìn đồng. Để lợi nhuận lớn nhất thì cần làm bao nhiêu bánh mì ngọt?

Câu 21.Một nhân viên giao hàng xuất phát từ kho trung chuyển $T$, cần đến thăm các điểm giao $A, B, C, D$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km): TA=4, TB=8, TC=12, TD=2, AB=3, AC=10, AD=3, BC=7, BD=11, CD=2. Gọi $L$ là độ dài nhỏ nhất của hành trình khép kín. Hỏi có bao nhiêu hành trình khép kín KHÁC NHAU có độ dài bằng $L$? (Hai hành trình chỉ khác nhau về chiều đi được coi là MỘT.)

Câu 22.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 100$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.