NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp111·313,6%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn31·1522,7%
Hệ thức lượng trong tam giác131·522,7%
Vectơ341·836,4%
Thống kê·1··14,5%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 124
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 124] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:

uvu+v
Cộng vectơ u=(2, 0) và v=(0, 3)
A.$(2; 3)$
B.$(2; -3)$
C.$(0; 3)$
D.$(2; 0)$

Câu 2.Vectơ-không cùng phương với?

A.$\vec{0}$
B.$1$
C.$0$
D.mọi vectơ

Câu 3.Miền nghiệm của một bất phương trình bậc nhất hai ẩn $ax + by < c$ (với $a, b$ không đồng thời bằng 0) là loại miền nào?

A.Toàn mặt phẳng
B.Một điểm duy nhất
C.Bị chặn (đa giác kín)
D.Không bị chặn

Câu 4.Cho bất phương trình $-x - 2y \geq 4$. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm?

A.$(-5; 3)$
B.$(-2; 2)$
C.$(-6; 1)$
D.$(4; 3)$

Câu 5.Chọn phát biểu ĐÚNG về tích vectơ với một số:

A.$-2\vec{u}$ cùng hướng với $\vec{u}$.
B.$2\vec{u}$ vuông góc với $\vec{u}$.
C.$-\vec{u}$ và $\vec{u}$ có cùng hướng.
D.$0 \cdot \vec{u} = \vec{0}$.

Câu 6.Tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 30^\circ$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 110^\circ$
B.$\widehat{C} = 125^\circ$
C.$\widehat{C} = 130^\circ$
D.$\widehat{C} = 120^\circ$

Câu 7.Tập hợp có $3$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.7
B.6
C.8
D.9

Câu 8.Cho $a > b$. Khẳng định nào đúng về $-a$ và $-b$?

A.$-a < -b$
B.$-a = -b$
C.Không xác định được
D.$-a > -b$

Câu 9.Tam giác $ABC$ có cạnh $a = 12$ đối diện góc $A = 45^\circ$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.

A.$R = 6 \sqrt{2}$
B.$R = 6$
C.$R = 12 \sqrt{2}$
D.$R = 12$

Câu 10.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.

xyO5-43-1AB
Hai điểm A(5; -4) và B(3; -1) trên Oxy
A.$\vec{AB} = (2; -3)$
B.$\vec{AB} = (8; -5)$
C.$\vec{AB} = (3; -1)$
D.$\vec{AB} = (-2; 3)$

Câu 11.Cho $\vec{a} = (-4; 3)$ và $\vec{b} = (2; -5)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.

A.$(-2; -2)$
B.$(-6; 8)$
C.$(-1; -2)$
D.$(-8; -15)$

Câu 12.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

57ABC60°
Tam giác ABC với b=5, c=7, góc A = 60°
A.$a = 12$
B.$a = 2$
C.$a = \sqrt{74}$
D.$a = \sqrt{39}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -2x + 2y < -1
a)Cặp $(0; 0)$ thuộc miền nghiệm.
b)Đường biên là $-2x + 2y = -1$.
c)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.
d)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.

Câu 14.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

AB
Venn vùng tô = union
a)Vùng tô đậm biểu diễn $A \cap B$.
b)Vùng tô đậm là tập rỗng nếu $A \cap B = \emptyset$.
c)Vùng tô đậm biểu diễn $A \cup B$.
d)Vùng tô đậm chứa toàn bộ $A$.

Câu 15.Cho bảng tần số ghép nhóm: $[0; 10)$: tần số $3$; $[10; 20)$: tần số $5$; $[20; 30)$: tần số $7$; $[30; 40)$: tần số $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mỗi giá trị trong mẫu chỉ thuộc đúng một nhóm.
b)Nhóm $[20; 30)$ là nhóm chứa mốt.
c)Trung bình tính từ bảng ghép nhóm là giá trị chính xác (không xấp xỉ).
d)Giá trị đại diện của nhóm $[0; 10)$ là $5$.

Câu 16.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho vectơ $\vec{a} = (-3; 5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ $\vec{a} = (-3; 5)$ có $|\vec{a}|^2 = 34$.
b)$\vec{a} = (-3; 5)$ là vectơ-không.
c)Hai vectơ có cùng độ dài thì luôn bằng nhau.
d)Vectơ $2\vec{a}$ có toạ độ $(-6; 10)$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 8$, $CA = 15$, $AB = 17$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir81517ABC
Tam giác với 3 cạnh 8, 15, 17 và đường tròn nội tiếp

Câu 18.Cho ba điểm $A$, $B$, $C$ thoả $|\overrightarrow{CB}| = 5$. Tính $|\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC}|$.

ABACCB (5)
AB − AC = CB, |CB|=5

Câu 19.Cho ba điểm $A(2; -5)$, $B(4; -8)$ và $C(-7; 9)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO2-54-8-79ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 20.Một nhân viên giao hàng xuất phát từ kho trung chuyển $T$, cần đến thăm các điểm giao $A, B, C, D$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Bảng khoảng cách (km) giữa các địa điểm: | | T | A | B | C | D | |---|---|---|---|---|---| | T | 0 | 4 | 8 | 12 | 2 | | A | 4 | 0 | 3 | 10 | 3 | | B | 8 | 3 | 0 | 7 | 11 | | C | 12 | 10 | 7 | 0 | 2 | | D | 2 | 3 | 11 | 2 | 0 | Tính tổng quãng đường nhỏ nhất (km) của hành trình khép kín.

Câu 21.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 60$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Một nhà đầu tư có tối đa 28 tỷ đồng để phân bổ vào kênh A (lãi suất 15%/năm) và kênh B (lãi suất 10%/năm). Gọi $x,\,y$ (tỷ đồng) là vốn vào kênh A, kênh B. Yêu cầu: vốn kênh A không quá 2 lần vốn kênh B ($x \le 2y$); vốn kênh B ít nhất 5 tỷ ($y \ge 5$); và chi phí quản lý $40x + 30y \le 1020$ (triệu đồng). Để lợi nhuận lớn nhất, nên đầu tư bao nhiêu tỷ đồng vào kênh B?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 124] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.