NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị341·836,4%
Xác suất15··627,3%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng43·1836,4%
Tổng8121122100%
Tỉ lệ36,4%54,5%4,5%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 126
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-112345510152025y = 2x² - 8x + 1224I
Đồ thị parabol y = 2x² + (-8)x + (12)
A.$I(2; 4)$
B.$I(2; -4)$
C.$I(4; 2)$
D.$I(-2; 4)$

Câu 2.Tung $4$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 4$
B.$|\Omega| = 16$
C.$|\Omega| = 17$
D.$|\Omega| = 8$

Câu 3.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 16$
B.$2c = 10$
C.$2c = 4$
D.$2c = 8$

Câu 4.Đường cong $(x^2 = 4y)$ là?

A.Elip
B.Hypebol
C.Parabol đỉnh O, trục đối xứng Ox
D.Parabol đỉnh O, trục đối xứng Oy

Câu 5.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 5x + 7$. Tính $f(-3)$.

A.-24
B.-25
C.-26
D.-27

Câu 6.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{5x - 1}$.

A.$D = (-\infty; \dfrac{1}{5}]$
B.$D = [\dfrac{1}{5}; +\infty)$
C.$D = \mathbb{R}$
D.$D = (\dfrac{1}{5}; +\infty)$

Câu 7.Viết phương trình đường tròn tâm $I(-2; -1)$, bán kính $R = 1$.

A.$x^2 + y^2 = 1$
B.$(x + 2)^2 + (y + 1)^2 = 1$
C.$(x - 2)^2 + (y - 1)^2 = 1$
D.$(x + 2)^2 + (y + 1)^2 = 2$

Câu 8.Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(5; -4)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (3; -1)$.

A.$3x - y + 19 = 0$
B.$3x - y = 0$
C.$5x - 4y - 19 = 0$
D.$3x - y - 19 = 0$

Câu 9.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) > 0$ là:

x-∞-25+∞f(x)-0+0-
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -2, 5
A.$-2 \leq x \leq 5$
B.$-2 < x < 5$
C.$x = -2\text{ hoặc }x = 5$
D.$x \leq -2$

Câu 10.Một túi có $5$ viên bi xanh và $7$ viên bi đỏ (các viên cùng kích thước). Lấy ngẫu nhiên đồng thời $3$ viên. Tính xác suất để lấy được $3$ viên đều là bi màu đỏ.

A.$\dfrac{37}{44}$
B.$\dfrac{1}{22}$
C.$\dfrac{21}{22}$
D.$\dfrac{7}{44}$

Câu 11.Xạ thủ thứ nhất và xạ thủ thứ hai bắn trúng một cách độc lập với xác suất thành công lần lượt là $\dfrac{1}{2}$ và $\dfrac{1}{3}$. Tính xác suất CẢ HAI cùng bắn trúng.

A.$\dfrac{1}{6}$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$\dfrac{2}{3}$
D.$\dfrac{5}{6}$

Câu 12.Tìm toạ độ đỉnh $I$ của parabol $y = -2x^2 + x - 6$.

A.$I(- \dfrac{47}{8}; \dfrac{1}{4})$
B.$I(\dfrac{1}{4}; - \dfrac{47}{8})$
C.$I(- \dfrac{1}{4}; \dfrac{47}{8})$
D.$I(- \dfrac{1}{4}; - \dfrac{47}{8})$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tam thức $f(x) = (x + 2)(x - 4)$ (có 2 nghiệm phân biệt $x_1 = -2, x_2 = 4$, hệ số $a = 1$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $\Delta > 0$, tam thức trái dấu với $a$ trong khoảng giữa hai nghiệm và cùng dấu với $a$ ngoài khoảng đó.
b)$f(x) < 0$ với mọi $x < -2$ hoặc $x > 4$.
c)$f(1) > 0$ (với $x = 1$ nằm giữa hai nghiệm).
d)$f(5) > 0$ (với $x = 5 > x_2$).

Câu 14.Thực hiện phép thử: tung $3$ đồng xu cân đối, đồng chất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố $A$ và $\bar{A}$ luôn xung khắc.
b)Biến cố đối $\bar{A}$ là tập tất cả các kết quả không thuộc $A$.
c)Số phần tử không gian mẫu là $|\Omega| = 6$.
d)Mỗi kết quả của không gian mẫu là một bộ thứ tự.

Câu 15.Cho hàm số $y = -2x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y = -2x^2$ là hàm số bậc hai.
b)Đồ thị $y = -2x^2$ đi qua gốc toạ độ.
c)Bề lõm của parabol hướng lên trên.
d)Hàm số $y = -2x^2$ là hàm số chẵn.

Câu 16.Cho hypebol $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tâm sai $e = 5/3$.
b)Tâm sai của mọi hypebol đều bằng $1$.
c)Hai đỉnh của hypebol là $A_1(-3; 0)$ và $A_2(3; 0)$.
d)Hypebol có 4 trục đối xứng.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{2}{10}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Một hộp có $4$ viên bi đỏ và $3$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên bi lấy được màu xanh. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho $A(0; 0)$, $B(3; 4)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.

Câu 20.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $x + y - 7 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 + 5x + 7$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Trong không gian $Oxyz$, vệ tinh $M$ chuyển động trên một elip nằm trong mặt phẳng $(Oxy)$, có hai tiêu điểm $A(6;0;0)$, $B(-6;0;0)$ và $MA + MB = 20$. Cho điểm $C(0;0;6)$. Tính khoảng cách NGẮN NHẤT từ $C$ đến $M$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.