NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị441·940,9%
Xác suất16··731,8%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng32·1627,3%
Tổng8121122100%
Tỉ lệ36,4%54,5%4,5%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 125
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 125] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:

x-∞-15+∞f(x)-0+0-
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -1, 5
A.$-1 \leq x \leq 5$
B.$x = -1\text{ hoặc }x = 5$
C.$x < -1\text{ hoặc }x > 5$
D.$x \leq -1$

Câu 2.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-112345-551015y = 2x² - 8x + 42-4I
Đồ thị parabol y = 2x² + (-8)x + (4)
A.$I(-4; 2)$
B.$I(-2; -4)$
C.$I(2; -4)$
D.$I(2; 4)$

Câu 3.Tung $2$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 37$
B.$|\Omega| = 35$
C.$|\Omega| = 12$
D.$|\Omega| = 36$

Câu 4.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 11}$.

A.$D = \{-11\}$
B.$D = \mathbb{R}$
C.$D = \mathbb{R} \setminus \{11\}$
D.$D = \mathbb{R} \setminus \{-11\}$

Câu 5.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 8x$ là?

A.$F(4; 0)$
B.$F(-2; 0)$
C.$F(0; 2)$
D.$F(2; 0)$

Câu 6.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 10$
B.$2c = 25$
C.$2c = 7$
D.$2c = 5$

Câu 7.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A.$y = -2x^3 - 1$
B.$y = -2x^2 - x - 6$
C.$y = -2x - 1$
D.$y = \dfrac{1}{x} - 6$

Câu 8.Khoảng cách từ điểm $M(-3; 1)$ đến đường thẳng $4x + 3y + 9 = 0$ bằng?

A.$d = \dfrac{1}{5}$
B.$d = 0$
C.$d = \dfrac{2}{5}$
D.$d = 1$

Câu 9.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG?

A.$P(\text{số chấm lớn hơn 2}) = \dfrac{1}{3}$
B.$P(\text{số chấm là số lẻ}) = \dfrac{1}{3}$
C.$P(\text{số chấm lớn hơn 3}) = \dfrac{1}{3}$
D.$P(\text{số chấm là số chẵn}) = \dfrac{1}{2}$

Câu 10.Một quán có $44$ khách, trong đó $22$ khách gọi trà, $23$ khách gọi cà phê, $4$ khách gọi cả trà lẫn cà phê. Chọn ngẫu nhiên $1$ khách. Tính xác suất khách đó gọi ít nhất một trong hai loại đồ uống.

A.$\dfrac{41}{44}$
B.$\dfrac{37}{44}$
C.$\dfrac{45}{44}$
D.$\dfrac{1}{11}$

Câu 11.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 + 4x - 4y + 4 = 0$ có tâm và bán kính là?

A.$I(-4; 4),\ R = 2$
B.$I(2; -2),\ R = 2$
C.$I(-2; 2),\ R = 2$
D.$I(-2; 2),\ R = 4$

Câu 12.Đồ thị hàm số $y = x^2 + 5x + 4$ cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

A.1
B.2
C.0
D.3

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $y = -2x^2 - 3x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bề lõm của parabol hướng lên trên.
b)Hàm số là hàm bậc hai vì hệ số $a = -2 \neq 0$.
c)Tập xác định của hàm số là $\mathbb{R}$.
d)Bề lõm của parabol hướng xuống dưới.

Câu 14.Cho hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = 0,4$ và $P(B) = 0,3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(A \cup B) = P(A) + P(B) = 0,7$.
b)$P(A \cap B) = P(A) \cdot P(B) = 0,12$.
c)$P(\bar A) = 1 - P(A) = 0,6$.
d)Hai biến cố độc lập có $P(A \cap B) = P(A) \cdot P(B)$.

Câu 15.Cho parabol $(P): y^2 = 4x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường chuẩn là $x = -1$.
b)Điểm $(1; 1)$ thuộc parabol.
c)Điểm $(1; 2)$ thuộc parabol.
d)Tiêu điểm là $F(1; 0)$.

Câu 16.Cho parabol $y = -(x - 2)^2 - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Toạ độ đỉnh là $I(2; -3)$.
b)Khi $a = -1 > 0$, hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng $-3$.
c)Trục đối xứng là đường thẳng $x = 2$.
d)Toạ độ đỉnh là $I(2; 3)$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "tổng số chấm bằng 11". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 - x - 6$. Tính $f(2)$.

Câu 19.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $6$".

Câu 20.Hai biến cố $A, B$ độc lập, $P(A) = \dfrac{3}{10}$, $P(B) = \dfrac{3}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = 2x^2 - 4x + 1$.

Câu 22.Trong không gian $Oxyz$, điểm $M$ chuyển động trên một elip nằm trong mặt phẳng $(Oxy)$, có hai tiêu điểm $A(4;0;0)$, $B(-4;0;0)$ và $MA + MB = 10$. Cho điểm $C(0;0;12)$. Tính khoảng cách LỚN NHẤT từ $C$ đến $M$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 125] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.