NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(27,3%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn112·418,2%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn12··313,6%
Tam giác đồng dạng·411627,3%
Một số yếu tố xác suất21··313,6%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều24··627,3%
Tổng6123122100%
Tỉ lệ27,3%54,5%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 125
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 125] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Nếu $a < b$ và $c$ là số bất kì thì?

A.$ac < bc$
B.$a > c$
C.$a < c$
D.$a + c < b + c$

Câu 2.Hình chóp và lăng trụ có cùng đáy, cùng chiều cao thì tỉ số thể tích chóp / lăng trụ là?

A.$\dfrac{1}{3} S \cdot h$
B.$\dfrac{1}{3}$
C.$\dfrac{1}{2}$
D.$S \cdot h$

Câu 3.Cho biến cố $A$ có xác suất $P(A) = \dfrac{2}{5}$. Tính $P(\bar{A})$ (xác suất biến cố đối).

A.$P(\bar{A}) = \dfrac{3}{5}$
B.$P(\bar{A}) = \dfrac{5}{2}$
C.$P(\bar{A}) = 1$
D.$P(\bar{A}) = \dfrac{2}{5}$

Câu 4.Phép thử "Tung 3 đồng xu" có không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử?

A.$|\Omega| = 9$
B.$|\Omega| = 7$
C.$|\Omega| = 16$
D.$|\Omega| = 8$

Câu 5.Lăng trụ đứng có đáy là tam giác có bao nhiêu mặt?

A.$6$
B.$5$
C.$3$
D.$9$

Câu 6.Phương trình $(x - 1)(x - 2) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$4$
B.$3$
C.$0$
D.$2$

Câu 7.Cho hình lăng trụ đều $ABC.A'B'C'$ có tất cả các cạnh bằng $6$ (xem hình dưới). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đều cạnh 6
A.$V = 108 \sqrt{3}$
B.$V = 54 \sqrt{3}$
C.$V = 81 \sqrt{3}$
D.$V = 27 \sqrt{3}$

Câu 8.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 2$, $AB = 4$, $AE = 3$. Tính độ dài $EC$.

DE223?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 2/4
A.$EC = 2$
B.$EC = 6$
C.$EC = 3$
D.$EC = 4$

Câu 9.Tam giác $ABC$ có $D \in AB, E \in AC$ với $AD = 6, DB = 24, AE = 4$. Tìm $EC$ để $DE \parallel BC$.

A.$EC = 17$
B.$EC = 16$
C.$EC = 96$
D.$EC = 15$

Câu 10.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $3, 6$, chiều cao $4$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 26$
B.$S_{xq} = 36$
C.$S_{xq} = 72$
D.$S_{xq} = 75$

Câu 11.Bất phương trình $4 x - 5 > 10$ có nghiệm là:

A.$x < \dfrac{15}{4}$
B.$x > 15$
C.$x > - \dfrac{15}{4}$
D.$x > \dfrac{15}{4}$

Câu 12.Hai tam giác đồng dạng với tỉ số $k = \dfrac{3}{5}$. Tỉ số diện tích $\dfrac{S_1}{S_2}$ bằng?

A.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{8}{2}$
B.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{25}{9}$
C.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{3}{5}$
D.$\dfrac{S_1}{S_2} = \dfrac{9}{25}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $6$ và chiều cao $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đáy của chóp tứ giác đều là hình vuông.
b)Thể tích của chóp bằng $38$.
c)Diện tích đáy của chóp bằng $36$.
d)Bốn mặt bên của chóp tứ giác đều là các tam giác cân bằng nhau.

Câu 14.Cho hai phương trình $\dfrac{1}{x + 5} = 0$ và $\dfrac{x}{x} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình $\dfrac{x}{x} = 1$ có nghiệm là mọi $x \in \mathbb{R}$.
b)Phương trình $\dfrac{1}{x + 5} = 0$ vô nghiệm.
c)Có thể nhân cả hai vế với mẫu chung mà không cần đặt điều kiện.
d)Điều kiện xác định của phương trình $\dfrac{1}{x + 5} = 0$ là $x \neq -5$.

Câu 15.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất xuất hiện mặt lẻ là $\dfrac{1}{2}$.
b)Xác suất xuất hiện mặt chẵn là $\dfrac{1}{2}$.
c)Xác suất xuất hiện mặt $1$ là $\dfrac{1}{3}$.
d)Xác suất xuất hiện mặt có số chấm từ $1$ đến $6$ là $1$.

Câu 16.Để đo chiều cao một cây trong sân trường, một bạn cắm vuông góc một cọc cao $2$ m và đo được bóng cọc dài $3$ m, trong khi bóng cây dài $8$ m. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều cao cây bằng $5$ m.
b)Trong cùng thời điểm và cùng vị trí, tỉ số chiều cao trên bóng luôn không đổi.
c)Chiều cao cây bằng $10$ m.
d)Có thể dùng tam giác đồng dạng để đo gián tiếp chiều cao một vật khó tiếp cận.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$, $M$ trên $AB$, $N$ trên $AC$, $MN \parallel BC$. Biết $AM = 3$, $MB = 6$, $NC = 8$. Tính độ dài $AN$.

Câu 18.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $8, 5$ cm, chiều cao $10$ cm. Tính diện tích toàn phần (theo cm², không kèm đơn vị).

Câu 19.Phương trình $|x + 2| = 2$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm lớn hơn.

Câu 20.Tổng hai số bằng $40$, hiệu $20$. Tìm số lớn.

Câu 21.Tìm $m$ để $x = -2$ là nghiệm của $4x + m = 6$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 5$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 125] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.