NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn132·627,3%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn21··313,6%
Tam giác đồng dạng2111522,7%
Một số yếu tố xác suất·2··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều33··627,3%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 122
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 122] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

-2
Tập nghiệm trên trục số với mốc -2
A.$x < -1$
B.$x > -2$
C.$x < 2$
D.$x < -2$

Câu 2.Lăng trụ đứng có đáy là tam giác có bao nhiêu đỉnh?

A.$9$
B.$6$
C.$3$
D.$5$

Câu 3.Phương trình $(x + 1)(x - 4) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$4$
B.$2$
C.$0$
D.$3$

Câu 4.Phương trình $|x| = -3$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$2$
B.$0$
C.$3$
D.$1$

Câu 5.Lăng trụ đứng có diện tích đáy $S = 8$ và chiều cao $h = 8$. Thể tích bằng?

A.$V = 64$
B.$V = 0$
C.$V = 128$
D.$V = 16$

Câu 6.Hai tam giác đồng dạng có hai cạnh tương ứng lần lượt là $10$ và $15$. Tỉ số đồng dạng $k$ (tỉ số cạnh tam giác đầu trên tam giác thứ hai) bằng?

A.$k = 25$
B.$k = \dfrac{2}{3}$
C.$k = 150$
D.$k = \dfrac{3}{2}$

Câu 7.Hình chóp đều có đáy là tam giác có bao nhiêu đỉnh?

A.3
B.6
C.5
D.4

Câu 8.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = 4$. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:

A.$16$
B.$4$
C.$64$
D.$8$

Câu 9.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $AB = 9$, $AE = 3$. Tính độ dài $EC$.

DE363?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 3/9
A.$EC = 9$
B.$EC = 6$
C.$EC = 3$
D.$EC = 7$

Câu 10.Nghiệm của phương trình $6 x - 4 = 14$ là:

A.$x = -3$
B.$x = 4$
C.$x = 3$
D.$x = 2$

Câu 11.Phương trình $4 x - 7 = 3 x - 8$ có nghiệm bằng:

A.$x = -15$
B.$x = - \dfrac{1}{7}$
C.$x = 1$
D.$x = -1$

Câu 12.Cho khối chóp có diện tích đáy $B = 3 a^{2}$ và chiều cao $h = 8 a$. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A.$V = \dfrac{8 a^{3}}{3}$
B.$V = 24 a^{3}$
C.$V = 8 a^{3}$
D.$V = 12 a^{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Hiện nay tuổi cha hơn tuổi con $28$ tuổi và tổng tuổi của hai cha con là $64$ tuổi. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi đặt $x$ là tuổi cha thì $x$ phải là số nguyên dương.
b)Phương trình lập được từ bài toán có thể là $x + (x - 28) = 64$.
c)Giải phương trình ta được tuổi cha bằng $46$ và tuổi con bằng $18$.
d)Sau khi tìm được giá trị của ẩn, không cần đối chiếu điều kiện đã đặt.

Câu 14.Quay một vòng quay có 6 ô đánh số $1$ đến $6$ tổng cộng $60$ lần. Kết quả ghi lại: số $1$ xuất hiện $12$ lần, số $2$ xuất hiện $8$ lần, số $3$ xuất hiện $8$ lần, số $4$ xuất hiện $12$ lần, số $5$ xuất hiện $9$ lần, số $6$ xuất hiện $11$ lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất thực nghiệm xuất hiện số chẵn bằng $0.517$.
b)Xác suất thực nghiệm phải bằng đúng $\dfrac{1}{6}$ với mọi mặt.
c)Xác suất thực nghiệm = tần số chia tổng số phép thử.
d)Khi $N$ lớn, xác suất thực nghiệm xấp xỉ xác suất lý thuyết $\dfrac{1}{6}$ cho mỗi mặt.

Câu 15.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a = 6$, chiều cao $h = 9$ và trung đoạn (đường cao mặt bên) $d = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích xung quanh hình chóp đều bằng nửa chu vi đáy nhân trung đoạn, tức $S_{xq} = 120$.
b)Diện tích toàn phần hình chóp $= S_{xq} + S_{\text{đáy}}$.
c)Thể tích hình chóp bằng $324$.
d)Hình chóp đều có các mặt bên là các tam giác đều.

Câu 16.Trên một bản đồ có tỉ lệ $1:1000$, một đoạn đường dài $3$ cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, $1$ cm trên bản đồ tương ứng với $1000$ cm thực tế.
b)$3$ cm trên bản đồ tương ứng với $3000$ cm thực tế.
c)$3$ cm trên bản đồ tương ứng với $30$ m thực tế.
d)Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, đoạn dài $5$ cm tương ứng với $5$ km thực tế.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Biết $a > b$. So sánh $7a$ và $7b$ (với $a, b > 0$).

Câu 18.Hình chóp tứ giác đều có thể tích $64$ cm³, cạnh đáy $4$ cm. Tính chiều cao (cm).

Câu 19.Gieo súc sắc cân đối. Xác suất "xuất hiện mặt chấm lẻ"? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $170$ km, đi ngược chiều vận tốc $40$ và $45$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?

Câu 21.Tìm $m$ để $x = 1$ là nghiệm của $-4x + m = 1$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 2$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 15$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 122] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.