NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn132·627,3%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn22··418,2%
Tam giác đồng dạng1111418,2%
Một số yếu tố xác suất21··313,6%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều23··522,7%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 121
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 121] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

-2
Tập nghiệm trên trục số với mốc -2
A.$x \geq -2$
B.$x \leq -2$
C.$x \geq -1$
D.$x \geq 2$

Câu 2.Nghiệm của phương trình $x - 7 = -14$ là:

A.$x = 7$
B.$x = -21$
C.$x = -7$
D.$x = -14$

Câu 3.Phép thử "Tung 1 con xúc xắc 6 mặt" có không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử?

A.$|\Omega| = 5$
B.$|\Omega| = 6$
C.$|\Omega| = 12$
D.$|\Omega| = 7$

Câu 4.Hình chóp và lăng trụ có cùng đáy, cùng chiều cao thì tỉ số thể tích chóp / lăng trụ là?

A.$\dfrac{1}{3}$
B.$\dfrac{1}{3} S \cdot h$
C.$S \cdot h$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 5.Lăng trụ đứng có đáy là tứ giác có bao nhiêu mặt?

A.$8$
B.$12$
C.$4$
D.$6$

Câu 6.So sánh hai số $17$ và $12$. Dấu nào sau đây đúng?

A.$12 > 17$
B.$17 < 12$
C.$17 > 12$
D.$17 = 12$

Câu 7.Cho biến cố $A$ có xác suất $P(A) = \dfrac{5}{12}$. Tính $P(\bar{A})$ (xác suất biến cố đối).

A.$P(\bar{A}) = \dfrac{7}{12}$
B.$P(\bar{A}) = \dfrac{5}{12}$
C.$P(\bar{A}) = 1$
D.$P(\bar{A}) = \dfrac{12}{5}$

Câu 8.Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì?

A.Đường thẳng đó trùng với cạnh còn lại
B.$\dfrac{AD}{AB} = \dfrac{AE}{AC} = \dfrac{DE}{BC}$
C.Đường thẳng đó song song với cạnh còn lại
D.Đường thẳng đó vuông góc với cạnh còn lại

Câu 9.Cho hình lăng trụ đều $ABC.A'B'C'$ có tất cả các cạnh bằng $4$ (xem hình dưới). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đều cạnh 4
A.$V = 8 \sqrt{3}$
B.$V = 24 \sqrt{3}$
C.$V = 32 \sqrt{3}$
D.$V = 16 \sqrt{3}$

Câu 10.Phương trình $- x - 5 = -6$ tương đương với phương trình nào sau đây?

A.$2 x - 5 = 12$
B.$- x = -11$
C.$- x - 10 = -6$
D.$- x - 10 = -11$

Câu 11.Giải phương trình $16 x^{2} - 4 = 0$:

A.$x = 2$ hoặc $x = -2$
B.$x = \dfrac{1}{2}$ hoặc $x = - \dfrac{1}{2}$
C.$x = \dfrac{1}{2}$
D.$x = 4$

Câu 12.Tìm một nghiệm của phương trình $|x - 6| = 2 x$.

A.$x = -2$
B.$x = 3$
C.$x = 2$
D.$x = 6$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phương trình $6 x - 1 = 29$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $6 x - 1 = 29$ có ít nhất hai nghiệm phân biệt.
b)Phương trình $6 x - 1 = 29$ tương đương với phương trình $6x = 30$.
c)Phương trình $6 x - 1 = 29$ có vô số nghiệm.
d)Tập nghiệm của phương trình $6 x - 1 = 29$ là $S = \{5\}$.

Câu 14.Cho hình lập phương cạnh $a = 4$ và hình hộp chữ nhật kích thước $6 \times 4 \times 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích hình lập phương cạnh $4$ bằng $16$.
b)Thể tích lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
c)Đơn vị thể tích là $m^2$.
d)Thể tích hình hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước.

Câu 15.Một hộp có $8$ thẻ giống nhau, được đánh số từ $1$ đến $8$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất rút được thẻ ghi số chẵn lớn hơn $1$.
b)Xác suất rút được thẻ có số lớn hơn $8$ là dương.
c)Xác suất rút được thẻ ghi số chẵn là $\dfrac{1}{2}$.
d)Xác suất rút được thẻ ghi số lớn hơn $5$ là $\dfrac{3}{8}$.

Câu 16.Để đo chiều cao một cây trong sân trường, một bạn cắm vuông góc một cọc cao $2$ m và đo được bóng cọc dài $1$ m, trong khi bóng cây dài $10$ m. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương pháp này cần đo được tối thiểu $3$ đoạn thẳng (chiều cao cọc, bóng cọc, bóng cây).
b)Chiều cao cây bằng $20$ m.
c)Trong cùng thời điểm và cùng vị trí, tỉ số chiều cao trên bóng luôn không đổi.
d)Chiều cao cây bằng $12$ m.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho phương trình $|x - 5| = 3$. Tính nghiệm lớn nhất.

Câu 18.Đồng dạng tỉ số $3:1$. Tam giác nhỏ chu vi $24$ cm. Chu vi tam giác lớn (cm)?

Câu 19.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $6$ cm, chiều cao $12$ cm. Tính thể tích (cm³).

Câu 20.Tổng hai số bằng $54$, hiệu $20$. Tìm số lớn.

Câu 21.Tìm $m$ để $x = -3$ là nghiệm của $4x + m = -10$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 2$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 30$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 121] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.