NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·31·418,2%
Hàm số bậc nhất141·627,3%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn211·418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·12·313,6%
Đường tròn121·418,2%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,5%
Tổng4126022100%
Tỉ lệ18,2%54,5%27,3%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 125
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 125] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho đường tròn $(O; R)$ và đường thẳng $a$ với khoảng cách từ $O$ đến $a$ là $d$. Khi $d = R$, vị trí tương đối của $a$ và $(O)$ là?

A.Không cắt nhau
B.Cắt nhau (hai điểm chung)
C.Trùng nhau
D.Tiếp xúc

Câu 2.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} -2x - 3y = -20 \\ x - 3y = -8 \end{cases}$?

A.$(4; 4)$
B.$(-4; 4)$
C.$(4; -4)$
D.$(5; 4)$

Câu 3.Tính đơn điệu của hàm số $y = -2x + 5$ trên $\mathbb{R}$.

A.Hằng số
B.Không đơn điệu
C.Đồng biến
D.Nghịch biến

Câu 4.Cho phương trình $-2x + 5y = -23$. Cặp $(4; -3)$ có phải là một nghiệm không?

A.Không là nghiệm
B.Có là nghiệm
C.Là nghiệm khi $x = 0$
D.Không xác định

Câu 5.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:

xyO-5-4-3-2-112345-30-25-20-15-10-5510-2-3I
Hai đường thẳng y=-1x+-5 và y=-3x+-9
A.$I(-2; -3)$
B.$I(2; 3)$
C.$I(-3; -2)$
D.$I(-2; -2)$

Câu 6.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-15-10-55101-1AB
Đồ thị y = 2x + (-3)
A.$a = -3$
B.$a = 2$
C.$a = -2$
D.$a = 3$

Câu 7.Quan sát hình vẽ: tia tiếp tuyến tại $A$ và dây cung $AB$ của đường tròn $(O)$ tạo với nhau một góc. Biết cung $AB$ có số đo là $140^\circ$. Tính số đo góc đó.

OtAB140°
Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung BA, cung = 140°
A.$40^\circ$
B.$280^\circ$
C.$140^\circ$
D.$70^\circ$

Câu 8.Hai đường tròn ở vị trí "tiếp xúc ngoài" có bao nhiêu tiếp tuyến chung?

A.3
B.1
C.2
D.0

Câu 9.Giải hệ phương trình $\begin{cases} x + 4y = -9 \\ -5x + 3y = -24 \end{cases}$.

A.$(x; y) = (3; -2)$
B.$(x; y) = (3; -3)$
C.$(x; y) = (4; -3)$
D.$(x; y) = (-3; 3)$

Câu 10.Rút gọn $\sqrt{245}$.

A.$\sqrt{245} = 35$
B.$\sqrt{245} = 7\sqrt{5}$
C.$\sqrt{245} = 7\sqrt{245}$
D.$\sqrt{245} = \sqrt{7}\sqrt{5}$

Câu 11.Tính $\sqrt[3]{8000}$.

A.$189$
B.$21$
C.$9$
D.$20$

Câu 12.Hai đường thẳng vuông góc, biết hệ số góc của đường thứ nhất là $k_1 = 3$. Tính $k_2$.

A.$k_2 = -3$
B.$k_2 = \dfrac{1}{3}$
C.$k_2 = 3$
D.$k_2 = - \dfrac{1}{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho đường thẳng $d: y = x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường thẳng đồng biến trên $\mathbb{R}$.
b)Đồ thị đi qua gốc toạ độ.
c)Đồ thị đường thẳng cắt trục tung tại điểm $(0; 1)$.
d)Đồ thị là một đường cong.

Câu 14.Cho biểu thức $A = \sqrt{48} + \sqrt{27}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{48} + \sqrt{27} = \sqrt{75}$.
b)$\sqrt{27} = 3\sqrt{3}$.
c)$\sqrt{48} = 4\sqrt{3}$.
d)$\sqrt{a^2 b} = |a|\sqrt{b}$ với $b \geq 0$.

Câu 15.Một chiếc thang dài $6$ mét được dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách từ chân thang đến tường là $d = 6 \cos 60^\circ$.
b)Khi $\alpha$ tăng (gần $90^\circ$) thì chiều cao $h$ tăng.
c)Khi $\alpha$ tăng thì khoảng cách chân thang đến tường tăng.
d)Chiều dài thang là $6$ mét.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 9$.
b)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
c)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
d)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat C = 30^\circ$ và cạnh đối với góc $C$ là $AB = 7$ cm. Tính cạnh huyền $BC$ (cm).

7?ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, AB=7, góc C=30°, BC cần tìm

Câu 18.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Tổng hai số bằng $37$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $111$. Tìm số lớn.

Câu 20.Một đoạn đường dốc dài $20$ m nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang một góc $20^\circ$. Tính độ cao của đỉnh dốc so với mặt đất (m). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

20 m?20°
Đường dốc 20 m, nghiêng 20°

Câu 21.Đường thẳng $y = -5x + b$ đi qua $A(-5; -7)$. Tìm $b$.

Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 125] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.