NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu14(63,6%)Vận dụng2(9,1%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp·2·1313,6%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn11·1313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác141·627,3%
Vectơ241·731,8%
Thống kê·3··313,6%
Tổng4142222100%
Tỉ lệ18,2%63,6%9,1%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 124
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 124] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:

uvu+v
Cộng vectơ u=(2, 0) và v=(1, 2)
A.$(3; 2)$
B.$(1; 2)$
C.$(2; 0)$
D.$(1; -2)$

Câu 2.Tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 70^\circ$, $\widehat{B} = 70^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 40^\circ$
B.$\widehat{C} = 30^\circ$
C.$\widehat{C} = 45^\circ$
D.$\widehat{C} = 50^\circ$

Câu 3.Vectơ-không cùng phương với?

A.mọi vectơ
B.$0$
C.$\vec{0}$
D.$1$

Câu 4.Cho $a > b$. Khẳng định nào đúng về $-a$ và $-b$?

A.$-a = -b$
B.Không xác định được
C.$-a > -b$
D.$-a < -b$

Câu 5.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm như vậy?

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm bất phương trình -x - 2y < 1
A.$-x - 2y < 1$
B.$x + 2y < -1$
C.$-x - 2y > 1$
D.$-2x - y < 1$

Câu 6.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.

xyO-254-3AB
Hai điểm A(-2; 5) và B(4; -3) trên Oxy
A.$\vec{AB} = (6; -8)$
B.$\vec{AB} = (-6; 8)$
C.$\vec{AB} = (4; -3)$
D.$\vec{AB} = (2; 2)$

Câu 7.Tính phương sai $S^2$ của mẫu số liệu: $3, 5, 4, 9, 9$.

A.$S^2 = \dfrac{37}{5}$
B.$S^2 = \dfrac{32}{5}$
C.$S^2 = 32$
D.$S^2 = 6$

Câu 8.Tam giác $ABC$ có $b = 7$, $c = 8$, $\widehat{A} = 120^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 13$
B.$a = 14$
C.$a = 15$
D.$a = 12$

Câu 9.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

A.$\overrightarrow{MA} = \overrightarrow{MB}$
B.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \overrightarrow{AB}$
C.$\overrightarrow{AM} = -\overrightarrow{BM}$
D.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \vec{0}$

Câu 10.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 115$. Một phép đo cho kết quả $a = 118$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 233$
B.$\Delta = 3$
C.$\Delta = 118$
D.$\Delta = 115$

Câu 11.Tính trung vị của mẫu số liệu: $12, 17, 21, 23, 24, 26$.

A.$M_e = 26$
B.$M_e = \dfrac{41}{2}$
C.$M_e = 12$
D.$M_e = 22$

Câu 12.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $a = 8, b = 15, c = 17$. Tính diện tích tam giác.

A.$S = 60$
B.$S = 20$
C.$S = 120$
D.$S = 2040$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho hai điểm $A(1; -3)$ và $B(2; -5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{BA} = (-1; 2)$.
b)Trung điểm $M$ của đoạn $AB$ có toạ độ $\left(\dfrac{3}{2}; \dfrac{-8}{2}\right)$.
c)$\overrightarrow{AB} = (1; -2)$.
d)$\overrightarrow{AB} = (-1; 2)$.

Câu 14.Xét tính đúng/sai các mệnh đề chứa lượng từ sau (trên các tập số đã chỉ rõ):

a)Mệnh đề $\exists x \in \mathbb{N}^*, x < 1$ là đúng.
b)Mệnh đề $\forall x \in \mathbb{R}, |x| = x$ là đúng.
c)Mệnh đề $\exists x \in \mathbb{R}, x = -x$ là đúng.
d)Mệnh đề $\exists x \in \mathbb{Q}, x^2 = 2$ là đúng.

Câu 15.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 3$, $c = AB = 5$ và $\widehat{A} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $\cos A < 0$, góc $A$ là góc tù.
b)Định lí cosin chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
c)Hệ quả: $\cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2bc}$.
d)Trong tam giác, $a^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A$.

Câu 16.Cho mẫu số liệu: $2, 3, 5, 7, 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số trung bình của mẫu là $5,2$.
b)Trung vị ít chịu ảnh hưởng bởi giá trị ngoại lệ hơn trung bình.
c)Mốt của mẫu là $2$.
d)Trung vị của mẫu là $5$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có cạnh $a = BC = 5,0$ và góc đối $\widehat A = 45^\circ$. Tính bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

R = ?ABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn bán kính R, a=5,0, A=45°

Câu 18.Cho $\vec{a} = (9; 12)$. Tính $|\vec{a}|$.

Câu 19.Cho ba điểm $A(2; -5)$, $B(4; -8)$ và $C(-7; 9)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO2-54-8-79ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 20.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 100$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Một nhà đầu tư có tối đa 28 tỷ đồng để phân bổ vào kênh A (lãi suất 15%/năm) và kênh B (lãi suất 10%/năm). Gọi $x,\,y$ (tỷ đồng) là vốn vào kênh A, kênh B. Yêu cầu: vốn kênh A không quá 2 lần vốn kênh B ($x \le 2y$); vốn kênh B ít nhất 5 tỷ ($y \ge 5$); và chi phí quản lý $40x + 30y \le 1020$ (triệu đồng). Để lợi nhuận lớn nhất, nên đầu tư bao nhiêu tỷ đồng vào kênh B?

Câu 22.Bạn An xuất phát từ thư viện $T$, cần đến thăm các trường $A, B, C$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km): TA=2, TB=3, TC=8, AB=8, AC=3, BC=5. Nếu đi theo lộ trình T $\to$ A $\to$ B $\to$ C $\to$ T thì tổng quãng đường là $23$ km. Hỏi nếu chọn hành trình khép kín NGẮN NHẤT thì tiết kiệm được bao nhiêu km so với lộ trình trên?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 124] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.