[Đề 122] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:
Câu 2.Tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 70^\circ$, $\widehat{B} = 70^\circ$. Tính $\widehat{C}$.
Câu 3.Tung $3$ đồng xu. Số phần tử của không gian mẫu là?
Câu 4.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - x + 5$. Tính $f(2)$.
Câu 5.Cho bất phương trình $-x - 2y \geq 4$. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm?
Câu 6.Cho tam giác $ABC$ có $R$ là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Hệ thức nào dưới đây là ĐỊNH LÍ SIN?
Câu 7.Vectơ-không có độ dài bằng?
Câu 8.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{4} = 1$. Độ dài trục lớn $2a$ bằng?
Câu 9.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?
Câu 10.Đồ thị hàm số $y = x^2 + 8$ cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
Câu 11.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 12.Tam giác $ABC$ có $b = 5, c = 12$, góc $A = 90°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 6$ và $\widehat{A} = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hàm số $y = 2x^2 - x + 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho phương trình $x^2 + y^2 - 4x - 6y + 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Xếp ngẫu nhiên $3$ học sinh nam và $5$ học sinh nữ ngồi vào một dãy ghế (mỗi ghế một bạn). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho mẫu số liệu $1, 2, 5, 8, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 18.Cho ba điểm $A(2; -5)$, $B(4; -8)$ và $C(-7; 9)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 19.Một bếp ăn chuẩn bị hai loại suất ăn: suất thường và suất đặc biệt. Mỗi suất thường cần 1 phút và thu 30 nghìn đồng; mỗi suất đặc biệt cần 3 phút và thu 100 nghìn đồng. Tổng thời gian chế biến mỗi buổi tối đa 30 phút và phải phục vụ ít nhất 12 suất. Để doanh thu lớn nhất thì cần làm bao nhiêu suất đặc biệt?
Câu 20.Cho elip $(E)$ có độ dài trục lớn $2a = 20$ và tiêu cự $2c = 12$. Từ tiêu điểm $F_1$ kẻ đường thẳng vuông góc với trục lớn, cắt $(E)$ tại $M$. Tính độ dài đoạn $MF_1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Mặt cắt của đèn pha (đèn rọi) công suất lớn có dạng một phần của hypebol $\dfrac{x^2}{40^2} - \dfrac{y^2}{40^2} = 1$ (đơn vị: mét), eo thắt nằm ở $y = 0$ và độ cao $y$ tính từ eo thắt. Biết tại một vị trí bán kính (nửa bề rộng) của đèn bằng $85$ m, hỏi vị trí đó ở độ cao bao nhiêu mét so với eo thắt?
Câu 22.Đội cứu trợ xuất phát từ trạm chỉ huy $T$, cần đến thăm các thôn $A, B, C$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Bảng khoảng cách (km) giữa các địa điểm: | | T | A | B | C | |---|---|---|---|---| | T | 0 | 11 | 3 | 6 | | A | 11 | 0 | 3 | 9 | | B | 3 | 3 | 0 | 9 | | C | 6 | 9 | 9 | 0 | Tính tổng quãng đường nhỏ nhất (km) của hành trình khép kín.