NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(31,8%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp211·418,2%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn11·1313,6%
Hàm số bậc hai. Đồ thị·3··313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác12··313,6%
Vectơ21··313,6%
Thống kê·1··14,5%
Xác suất1·1·29,1%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·111313,6%
Tổng7103222100%
Tỉ lệ31,8%45,5%13,6%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 129
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:

uvu+v
Cộng vectơ u=(2, 0) và v=(1, 4)
A.$(2; 0)$
B.$(3; 4)$
C.$(1; 4)$
D.$(1; -4)$

Câu 2.Miền nghiệm của một bất phương trình bậc nhất hai ẩn $ax + by < c$ (với $a, b$ không đồng thời bằng 0) là loại miền nào?

A.Bị chặn (đa giác kín)
B.Một điểm duy nhất
C.Toàn mặt phẳng
D.Không bị chặn

Câu 3.Tập hợp có $3$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.8
B.9
C.7
D.6

Câu 4.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Số 0 là số nguyên dương.
B.Mọi tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
C.$\sqrt{4} = -2$.
D.Bình phương của một số thực luôn không âm.

Câu 5.Tính $\cos 135^\circ$.

A.$1$
B.$\dfrac{\sqrt{2}}{2}$
C.$0$
D.$- \dfrac{\sqrt{2}}{2}$

Câu 6.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Hỏi có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $5$"?

A.3
B.32
C.5
D.4

Câu 7.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ luôn cùng phương.
B.Hai vectơ đối nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.
C.Vectơ là một số thực.
D.Hai vectơ bằng nhau khi có cùng hướng và cùng độ dài.

Câu 8.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-112345-551015y = 2x² - 8x + 42-4I
Đồ thị parabol y = 2x² + (-8)x + (4)
A.$I(-4; 2)$
B.$I(-2; -4)$
C.$I(2; -4)$
D.$I(2; 4)$

Câu 9.Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(1; -3)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (2; -5)$.

A.$2x - 5y + 17 = 0$
B.$x - 3y - 17 = 0$
C.$2x - 5y = 0$
D.$2x - 5y - 17 = 0$

Câu 10.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{2x + 9}$.

A.$D = [- \dfrac{9}{2}; +\infty)$
B.$D = (- \dfrac{9}{2}; +\infty)$
C.$D = \mathbb{R}$
D.$D = (-\infty; - \dfrac{9}{2}]$

Câu 11.Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình $-2x - 3y < -1$ trên mặt phẳng toạ độ. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.Biên vẽ nét đứt; miền nghiệm là nửa mặt phẳng KHÔNG chứa gốc toạ độ $O$.
B.Biên vẽ nét đứt; miền nghiệm là nửa mặt phẳng CHỨA gốc toạ độ $O$.
C.Biên vẽ nét liền; miền nghiệm là nửa mặt phẳng KHÔNG chứa gốc toạ độ $O$.
D.Biên vẽ nét liền; miền nghiệm là nửa mặt phẳng CHỨA gốc toạ độ $O$.

Câu 12.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 3, c = 5$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.

A.$\widehat{A} = 120^\circ$
B.$\widehat{A} = 60^\circ$
C.$\widehat{A} = 30^\circ$
D.$\widehat{A} = 90^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-2; -3)$ và $\vec{b} = (1; -3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{a} \cdot \vec{b} = 7$.
b)$|\vec{a}|^2 = 13$.
c)$\vec{a} \cdot \vec{b} \geq 0$.
d)Tổng hai vectơ luôn nhỏ hơn từng vectơ thành phần.

Câu 14.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

AB
Venn vùng tô = A_only
a)Vùng tô đậm chứa toàn bộ $A$.
b)Vùng tô đậm biểu diễn $B \setminus A$.
c)Một phần tử $x$ thuộc vùng tô đậm khi và chỉ khi x \in A và x \notin B.
d)Vùng tô đậm biểu diễn $A \setminus B$.

Câu 15.Cho parabol $y = -2(x + 3)^2 - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trục đối xứng là đường thẳng $y = -3$.
b)Toạ độ đỉnh là $I(-3; -3)$.
c)Toạ độ đỉnh là $I(-3; 3)$.
d)Trục đối xứng là đường thẳng $x = -3$.

Câu 16.Xếp ngẫu nhiên $5$ học sinh nam và $3$ học sinh nữ thành một hàng dọc. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất nam và nữ đứng xen kẽ nhau bằng $0$.
b)$n(\Omega) = 5!\cdot 3! = 720$.
c)$n(\Omega) = (8!)^2$.
d)Có thể xếp để nam và nữ đứng xen kẽ nhau (xác suất khác 0).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có cạnh $a = BC = 1,0$ và góc đối $\widehat A = 30^\circ$. Tính bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.

R = ?ABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn bán kính R, a=1,0, A=30°

Câu 18.Cho mẫu số liệu $2, 2, 3, 5, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Trong y học, máy tán sỏi ngoài cơ thể (Lithotripter) có một mặt phản xạ có mặt cắt là một nửa đường elip. Nguồn phát sóng đặt tại tiêu điểm $F_1$, viên sỏi ở tiêu điểm $F_2$; mọi tia phát ra từ $F_1$ sau khi phản xạ đều hội tụ tại $F_2$. Thiết bị có mặt cắt là nửa elip với độ dài trục lớn là $20$ cm và khoảng cách từ tiêu điểm đến tâm của elip là $6$ cm. Xét một tia sóng phát ra từ $F_1$, đi theo phương vuông góc với trục lớn tại chính vị trí $F_1$, chạm vào mặt phản xạ tại điểm $M$ rồi truyền đến viên sỏi tại $F_2$. Tính độ dài quãng đường $MF_2$ (đơn vị: cm). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Bạn An xuất phát từ thư viện $T$, cần đến thăm các trường $A, B, C$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Bảng khoảng cách (km) giữa các địa điểm: | | T | A | B | C | |---|---|---|---|---| | T | 0 | 11 | 10 | 4 | | A | 11 | 0 | 7 | 11 | | B | 10 | 7 | 0 | 9 | | C | 4 | 11 | 9 | 0 | Tính tổng quãng đường nhỏ nhất (km) của hành trình khép kín.

Câu 21.Mặt cắt của ăng-ten parabol dạng đĩa (xét mặt cắt đi qua trục) có dạng một phần của hypebol $\dfrac{x^2}{80^2} - \dfrac{y^2}{20^2} = 1$ (đơn vị: mét), eo thắt nằm ở $y = 0$ và độ cao $y$ tính từ eo thắt. Biết tại một vị trí bán kính (nửa bề rộng) của ăng-ten bằng $208$ m, hỏi vị trí đó ở độ cao bao nhiêu mét so với eo thắt?

Câu 22.Một nhà đầu tư có tối đa 28 tỷ đồng để phân bổ vào kênh A (lãi suất 15%/năm) và kênh B (lãi suất 10%/năm). Gọi $x,\,y$ (tỷ đồng) là vốn vào kênh A, kênh B. Yêu cầu: vốn kênh A không quá 2 lần vốn kênh B ($x \le 2y$); vốn kênh B ít nhất 5 tỷ ($y \ge 5$); và chi phí quản lý $40x + 30y \le 1020$ (triệu đồng). Hỏi lợi nhuận lớn nhất (sau thuế) đạt được là bao nhiêu triệu đồng?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.