NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba111·313,6%
Hàm số bậc nhất212·522,7%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn1·1·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông112·418,2%
Đường tròn·51·627,3%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng5107022100%
Tỉ lệ22,7%45,5%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 122
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 122] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Đồ thị hàm số $y = -3x - 7$ cắt trục tung tại điểm có tọa độ?

A.$(-3; -7)$
B.$(-7; 0)$
C.$(0; -7)$
D.$(0; -3)$

Câu 2.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là HÀM SỐ BẬC NHẤT theo $x$?

A.$y = 2x + 3$
B.$y = x^2 + 1$
C.$xy = 1$
D.$y^2 = x$

Câu 3.Phương trình $ax + by = c$ ($a, b$ không đồng thời bằng $0$) có bao nhiêu nghiệm?

A.2
B.0
C.vô số
D.1

Câu 4.Trong các giá trị sau, giá trị nào BẰNG $\cos 35^\circ$?

A.$\tan 55^\circ$
B.$\cos 55^\circ$
C.$\sin 35^\circ$
D.$\sin 55^\circ$

Câu 5.Viết $\sqrt{20}$ dưới dạng $a\sqrt{b}$ (với $b$ nhỏ nhất).

A.$10$
B.$2\sqrt{5}$
C.$2\sqrt{20}$
D.$5\sqrt{2}$

Câu 6.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 100^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

OABCD100°?
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
A.$\widehat{C} = 80^\circ$
B.$\widehat{C} = 100^\circ$
C.$\widehat{C} = 70^\circ$
D.$\widehat{C} = 260^\circ$

Câu 7.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 6$, $\widehat{B} = 45^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x6ABC45°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 6, góc B = 45°
A.$x = 6$
B.$x = 3 \sqrt{2}$
C.$x = 3$
D.$x = 1 + 3 \sqrt{2}$

Câu 8.Diện tích hình quạt tròn có bán kính $R = 6$ và góc ở tâm $n = 90^\circ$ là?

A.$S = \dfrac{9 \pi}{2}$
B.$S = 36 \pi$
C.$S = 18 \pi$
D.$S = 9 \pi$

Câu 9.Đường tròn có bán kính $r = 8$. Diện tích bằng:

A.$S = 16\pi$
B.$S = 64\pi$
C.$S = 72\pi$
D.$S = 128\pi$

Câu 10.Cho đường tròn $(O; 5)$ và điểm $M$ với $OM = 13$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.

A.$MA = 18$
B.$MA = 13$
C.$MA = 8$
D.$MA = 12$

Câu 11.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $70^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:

A.$\widehat{A} = 60^\circ$
B.$\widehat{A} = 70^\circ$
C.$\widehat{A} = 35^\circ$
D.$\widehat{A} = 140^\circ$

Câu 12.Đường tròn bán kính $R = 10$. Khoảng cách từ tâm đến một dây cung $d = 8$. Tính độ dài dây cung $\ell$.

A.$\ell = 14$
B.$\ell = 2$
C.$\ell = 18$
D.$\ell = 12$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai điểm $A(-2; -1)$ và $B(-3; -4)$ trong mặt phẳng toạ độ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ số góc của đường thẳng đi qua $A(-2; -1)$ và $B(-3; -4)$ là $3$.
b)Hệ số góc tính bằng $\dfrac{x_B - x_A}{y_B - y_A}$.
c)Đường thẳng có hệ số góc dương.
d)Đường thẳng có hệ số góc bằng 0.

Câu 14.Cho $a = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{a^2} = a$ với mọi số thực $a$.
b)$(\sqrt{3})^2 = 3$.
c)$(\sqrt{a})^2 = a$ chỉ đúng khi $a \geq 0$.
d)$\sqrt{a^2} = |a|$ với mọi số thực $a$.

Câu 15.Một người đứng cách chân một toà nhà $12$ mét và nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều cao càng tăng thì góc nâng từ vị trí cố định càng giảm.
b)Góc nâng và góc hạ giữa hai điểm là hai góc bằng nhau.
c)Chiều cao toà nhà tính theo công thức $h = 12 \cdot \tan 60^\circ$ (mét).
d)Tỉ số $\tan$ chỉ phụ thuộc số đo góc, không phụ thuộc kích thước.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
b)Bốn điểm $C, M, O, D$ cùng thuộc một đường tròn.
c)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
d)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $8$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Đứng cách chân một tháp $46$ m, một người nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$. Tính chiều cao của tháp (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

?46 mtia nhìn30°
Người cách tháp 46 m, góc nâng 30°, tính chiều cao tháp

Câu 19.Hiện tại cha hơn con $46$ tuổi. Sau $7$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $86$. Tính tuổi con hiện tại.

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{11} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Đường thẳng $y = -3x + b$ đi qua $A(4; -7)$. Tìm $b$.

Câu 22.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m + 2)x + 2$ và $y = -2x - 5$ song song với nhau.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 122] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.