NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị241·731,8%
Xác suất35··836,4%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng34··731,8%
Tổng8131022100%
Tỉ lệ36,4%59,1%4,5%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 119
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 119] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cap B)$.

A.$P(A \cap B) = 0$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{2}{35}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{12}{35}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{1}{35}$

Câu 2.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Hỏi có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $12$"?

A.12
B.0
C.2
D.1

Câu 3.Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(1; -3)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (2; -5)$.

A.$2x - 5y + 17 = 0$
B.$x - 3y - 17 = 0$
C.$2x - 5y = 0$
D.$2x - 5y - 17 = 0$

Câu 4.Xét dấu tam thức bậc hai $f(x) = x^2 + x + 1$.

A.Đổi dấu
B.Luôn âm
C.Bằng 0
D.Luôn dương

Câu 5.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{5x - 1}$.

A.$D = (-\infty; \dfrac{1}{5}]$
B.$D = [\dfrac{1}{5}; +\infty)$
C.$D = \mathbb{R}$
D.$D = (\dfrac{1}{5}; +\infty)$

Câu 6.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 8x$ là?

A.$F(2; 0)$
B.$F(4; 0)$
C.$F(-2; 0)$
D.$F(0; 2)$

Câu 7.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng $3$.

A.$P = \dfrac{1}{6}$
B.$P = \dfrac{1}{12}$
C.$P = \dfrac{1}{3}$
D.$P = \dfrac{1}{18}$

Câu 8.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{15} + \dfrac{y^2}{16} = 1$. Độ dài trục lớn $2a$ bằng?

A.$2a = 15$
B.$2a = 8$
C.$2a = 3$
D.$2a = 6$

Câu 9.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-5-4-3-2-11-8-6-4-22y = -1x² - 4x - 2-22I
Đồ thị parabol y = -1x² + (-4)x + (-2)
A.$I(2; 2)$
B.$I(-2; -2)$
C.$I(2; -2)$
D.$I(-2; 2)$

Câu 10.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 7$
B.$2c = 5$
C.$2c = 10$
D.$2c = 25$

Câu 11.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - x + 5$. Tính $f(2)$.

A.10
B.13
C.12
D.11

Câu 12.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 4x + 6y - 12 = 0$ có tâm và bán kính là?

A.$I(-2; 3),\ R = 5$
B.$I(4; -6),\ R = 5$
C.$I(2; -3),\ R = 5$
D.$I(2; -3),\ R = 25$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho parabol $(P): y^2 = 4x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $(1; 1)$ thuộc parabol.
b)Trục đối xứng là trục $Ox$.
c)Điểm $(1; 2)$ thuộc parabol.
d)Điểm $(4; 4)$ thuộc parabol.

Câu 14.Một hộp chứa $6$ thẻ được đánh số $1, 2, \ldots, 6$. Bốc ngẫu nhiên 2 thẻ. Gọi $A$ là biến cố "tổng hai số trên thẻ là số chẵn". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố không thể có xác suất bằng $1$.
b)$|A| = 6$ (tổng 2 thẻ là số chẵn).
c)$0 \leq P(A) \leq 1$.
d)$P(A) = \dfrac{2}{5}$.

Câu 15.Cho hàm số $y = -x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số bậc hai có vô số cực trị.
b)Đồ thị $y = -x^2$ đi qua gốc toạ độ.
c)Bề lõm của parabol hướng lên trên.
d)Đồ thị $y = -x^2$ có đỉnh là gốc toạ độ $O(0; 0)$.

Câu 16.Cho hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = 0,6$ và $P(B) = 0,5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai biến cố xung khắc thì luôn độc lập.
b)$P(A \cup B) = P(A) + P(B) - P(A \cap B) = 0,8$.
c)$P(\bar A) = 1 - P(A) = 0,4$.
d)$P(A \cup B) = P(A) + P(B) = 1,1$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "tổng số chấm bằng 11". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $6$".

Câu 19.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{2}{10}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho hàm $y = -2x^2 + 5x + 7$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.

Câu 21.Cho $A(0; 0)$, $B(3; 4)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 + 5x + 7$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 119] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.