NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·31·418,2%
Phân thức đại số1·1·29,1%
Phương trình bậc nhất một ẩn···114,5%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn112·418,2%
Định lí Pythagore. Tứ giác211·418,2%
Tam giác đồng dạng·2··29,1%
Một số yếu tố thống kê·1··14,5%
Một số yếu tố xác suất·2··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều11··29,1%
Tổng5115122100%
Tỉ lệ22,7%50%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 119
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 119] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

-3
Tập nghiệm trên trục số với mốc -3
A.$x > -2$
B.$x < -3$
C.$x > -3$
D.$x > 3$

Câu 2.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.

77ABCD7
Hình bình hành ABCD
A.$S = 49$
B.$S = 50$
C.$S = 48$
D.$S = 14$

Câu 3.Tính chất cơ bản của phân thức là?

A.Bằng phân thức cũ
B.$A \cdot D = B \cdot C$
C.Bằng phân thức mới (khác)
D.$\dfrac{A}{B} = \dfrac{A \cdot M}{B \cdot M}$ với $M \neq 0$

Câu 4.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

83ABCD6
Hình thang đáy 8/3, cao 6
A.$S = 17$
B.$S = 144$
C.$S = 66$
D.$S = 33$

Câu 5.Một hình chóp đều có đáy là hình vuông cạnh $3$ và chiều cao $12$. Thể tích của hình chóp bằng:

A.$V = 108$
B.$V = 18$
C.$V = 36$
D.$V = 12$

Câu 6.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.Nếu $a < b$ thì $a - 3 < b - 3$.
B.Nếu $a < b$ thì $a + 3 < b + 3$.
C.Nếu $a < b$ thì $a^2 < b^2$.
D.Nếu $a < b$ thì $3a < 3b$.

Câu 7.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $8$ cm và $15$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.

A.$d = 7$
B.$d = 46$
C.$d = 23$
D.$d = 17$

Câu 8.Khai triển $\left(2 x - 6\right) \left(3 x + 5\right)$:

A.$6 x^{2} - 18 x - 30$
B.$6 x^{2} - 8 x - 30$
C.$6 x^{2} + 10 x - 30$
D.$6 x^{2} - 30$

Câu 9.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{3}{5}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $500$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.

A.301
B.300
C.200
D.299

Câu 10.Thực hiện phép chia $(x^{2} + 8 x + 16) : (x + 4)$, ta được thương:

A.$x + 4$
B.$x - 4$
C.$4 - x$
D.$4 x + 1$

Câu 11.Tam giác $ABC$, $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$ với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $DB = 6$, $AE = 2$. Tính $EC$.

A.$EC = 6$
B.$EC = 5$
C.$EC = 3$
D.$EC = 4$

Câu 12.Tính $\left(3 x + 6\right)^{2}$:

A.$9 x^{2} + 18 x + 36$
B.$9 x^{2} - 36 x + 36$
C.$9 x^{2} + 36$
D.$9 x^{2} + 36 x + 36$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$ có đáy là tam giác đều cạnh $a = 4$, chiều cao $h = 6$ và trung đoạn $d = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích toàn phần hình chóp $= S_{xq} + S_{\text{đáy}}$.
b)Trung đoạn luôn nhỏ hơn chiều cao của hình chóp đều.
c)Thể tích hình chóp bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
d)Chu vi đáy của hình chóp bằng $12$.

Câu 14.Cho $\Delta ABC$ có $AB = 3$, $BC = 5$, $CA = 4$ và $\Delta A'B'C'$ có $A'B' = 6$, $B'C' = 10$, $C'A' = 8$. Biết $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ nên các góc tương ứng bằng nhau: $\widehat{A} = \widehat{A'}$, $\widehat{B} = \widehat{B'}$, $\widehat{C} = \widehat{C'}$.
b)Tỉ số đồng dạng của $\Delta A'B'C'$ với $\Delta ABC$ là $k = 2$ (tức $\dfrac{A'B'}{AB} = 2$).
c)Tỉ số diện tích $\dfrac{S_{A'B'C'}}{S_{ABC}}$ bằng $2$.
d)Hai tam giác bằng nhau là tam giác đồng dạng với tỉ số $1$.

Câu 15.Cho biểu thức $\left(4 x + 2\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(4 x + 2\right)^{2} = 16 x^{2} - 16 x + 4$
b)Khai triển $\left(4 x + 2\right)^{2}$ là một đa thức bậc $3$ theo $x$.
c)$\left(4 x + 2\right)^{2} = 16 x^{2} + 8 x + 4$
d)$\left(4 x + 2\right)^{2} \geq 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.

Câu 16.Cho phương trình $|x + 6| = 2$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $|A| = m$ có nghiệm khi và chỉ khi $m \geq 0$.
b)Phương trình $|A| = 0$ tương đương với $A = 0$.
c)Với mọi $x$, $|x| = x$.
d)Phương trình $|x + 6| = 2$ có hai nghiệm $x = -4$ hoặc $x = -8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho mẫu số liệu: $2, 2, 2, 3, 5, 5, 7, 8$. Tìm mốt.

Câu 18.Gieo súc sắc cân đối. Xác suất "xuất hiện mặt chấm chẵn"? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 17$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 8$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).

8?17ABC
Tam giác vuông ABC, AB=8, AC=?, BC=17

Câu 20.Giải bất phương trình $-3x + 4 > -8$. Nghiệm có dạng $x > t$ (hoặc $x < t$). Ghi giá trị $t$.

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{4}{x + 1} + \dfrac{-5}{x + 2}$ tại $x = 1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Tìm $m$ để $x = -2$ là nghiệm của $4x + m = 6$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 119] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.