NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·11·29,1%
Phân thức đại số·2··29,1%
Phương trình bậc nhất một ẩn12··313,6%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn·1··14,5%
Định lí Pythagore. Tứ giác111·313,6%
Tam giác đồng dạng1·2·313,6%
Một số yếu tố thống kê12··313,6%
Một số yếu tố xác suất11··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều·3··313,6%
Tổng5134022100%
Tỉ lệ22,7%59,1%18,2%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 129
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $6$ là bao nhiêu?

319263242546Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 6 giá trị
A.4
B.3
C.9
D.6

Câu 2.Cho biến cố $A$ có xác suất $P(A) = \dfrac{2}{5}$. Tính $P(\bar{A})$ (xác suất biến cố đối).

A.$P(\bar{A}) = \dfrac{5}{2}$
B.$P(\bar{A}) = 1$
C.$P(\bar{A}) = \dfrac{2}{5}$
D.$P(\bar{A}) = \dfrac{3}{5}$

Câu 3.Phát biểu sau đề cập đến trường hợp đồng dạng nào? "Hai tam giác có hai cặp góc tương ứng bằng nhau."

A.g-g-g
B.c-g-c
C.c-c-c
D.g-g

Câu 4.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?

A.4
B.3
C.2
D.1

Câu 5.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A.$- 4 x^{2} - 5 x = 4$
B.$-5 = 4$
C.$- x - 5 y = 4$
D.$- x - 5 = 4$

Câu 6.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $7$ và $4$, chiều cao lăng trụ $8$. Tính thể tích.

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đáy 7×4, cao 8
A.$V = 224$
B.$V = 22$
C.$V = 19$
D.$V = 112$

Câu 7.Để biểu diễn dữ liệu "Nhiệt độ trung bình của một thành phố qua 12 tháng trong năm", loại biểu đồ nào phù hợp nhất?

A.Biểu đồ đoạn thẳng
B.Biểu đồ cột kép
C.Biểu đồ hình quạt tròn
D.Biểu đồ cột

Câu 8.Hình thang có hai đáy $8$ và $6$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.

A.$m = 24$
B.$m = 14$
C.$m = 7$
D.$m = 2$

Câu 9.Hình chóp có diện tích đáy $S = 9$ và chiều cao $h = 4$. Tính thể tích.

A.$V = 11$
B.$V = 36$
C.$V = 12$
D.$V = 13$

Câu 10.Giải phương trình $16 x^{2} - 4 = 0$:

A.$x = 2$ hoặc $x = -2$
B.$x = \dfrac{1}{2}$ hoặc $x = - \dfrac{1}{2}$
C.$x = \dfrac{1}{2}$
D.$x = 4$

Câu 11.Tính $\dfrac{- 2 x}{- 5 x} : \dfrac{- x}{4 x}$:

A.$\dfrac{5 x^{2}}{- 8 x^{2}}$
B.$\dfrac{- 3 x}{- x}$
C.$\dfrac{2 x^{2}}{- 20 x^{2}}$
D.$- \dfrac{8}{5}$

Câu 12.Thực hiện phép chia $(4 x^{5} - 16 x^{4} - 8 x) : (- 4 x)$ ta được:

A.$- x^{4} + 4 x^{3} - 8$
B.$- x^{4} - 4 x^{3} + 2$
C.$- x^{5} + 4 x^{3} + 2$
D.$- x^{4} + 4 x^{3} + 2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 3$, $b = 6$ và chiều cao lăng trụ $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích đáy của lăng trụ bằng $9$.
b)Khi giữ nguyên đáy và tăng chiều cao gấp đôi (thành $10$), thể tích cũng tăng gấp đôi.
c)Thể tích lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
d)Đơn vị thể tích là $m^2$.

Câu 14.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{x - 1}$ và $\dfrac{1}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{1}{x - 1} + \dfrac{1}{x + 1} = \dfrac{2x}{x^2 - 1}$.
b)$\dfrac{1}{x - 1} + \dfrac{1}{x + 1} = \dfrac{2}{2x} = \dfrac{1}{x}$.
c)$\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y} = \dfrac{1}{x + y}$ (với $x, y \neq 0$).
d)$\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x} = \dfrac{2}{x}$ (với $x \neq 0$).

Câu 15.Cho phương trình $(x - 1)(x + 3) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình $(x - 1)(x + 3) = 0$ chỉ có duy nhất nghiệm $x = 1$.
b)$x = 11$ là nghiệm của phương trình $(x - 1)(x + 3) = 0$.
c)Để giải phương trình tích, ta đưa về dạng tích bằng $0$ rồi cho từng nhân tử bằng $0$.
d)Phương trình $A(x) \cdot B(x) = 0$ tương đương với $A(x) = 0$ VÀ $B(x) = 0$.

Câu 16.Trên một bản đồ có tỉ lệ $1:100$, một đoạn đường dài $10$ cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bản đồ và thực địa là hai hình đồng dạng.
b)Khi tỉ lệ là $1:k$ thì hệ số đồng dạng giữa thực địa và bản đồ là $k$.
c)Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, đoạn dài $5$ cm tương ứng với $5$ km thực tế.
d)Bản đồ tỉ lệ $1:100$ (tỉ lệ lớn) thể hiện chi tiết hơn bản đồ tỉ lệ $1:1\,000\,000$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính số trung bình cộng của: $19, 18, 5, 12, 30, 20$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Hộp $4$ bi đỏ, $3$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu xanh. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Biết $a > b$. So sánh $7a$ và $7b$ (với $a, b > 0$).

Câu 20.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $12$ cm và $16$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1216
Hình thoi đường chéo 12, 16

Câu 21.Cho $(x^2 - 9) : (x + 3)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 22.Trên một bản đồ tỉ lệ $1:5000$, một đoạn đường dài $11$ cm. Tính khoảng cách thật của đoạn đường đó (theo mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.