NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·11·29,1%
Phân thức đại số121·418,2%
Phương trình bậc nhất một ẩn·21·313,6%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn··1·14,5%
Định lí Pythagore. Tứ giác212·522,7%
Tam giác đồng dạng·1··14,5%
Một số yếu tố thống kê11··29,1%
Một số yếu tố xác suất11··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều·2··29,1%
Tổng5116022100%
Tỉ lệ22,7%50%27,3%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 126
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

86ABCD6
Hình thang đáy 8/6, cao 6
A.$S = 84$
B.$S = 288$
C.$S = 20$
D.$S = 42$

Câu 2.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.

55ABCD6
Hình bình hành ABCD
A.$S = 11$
B.$S = 29$
C.$S = 30$
D.$S = 31$

Câu 3.Trong $20$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $19$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:

A.$P = 19$
B.$P = 20$
C.$P = \dfrac{20}{19}$
D.$P = \dfrac{19}{20}$

Câu 4.Rút gọn phân thức $\dfrac{6x^2}{12x}$.

A.$\dfrac{x + 1}{2}$
B.$\dfrac{x}{2}$
C.$3y$
D.$\dfrac{x}{2y}$

Câu 5.Tìm số trung bình cộng của dãy số sau: $5, 13, 2, 3, 18$.

A.$\bar{x} = \dfrac{41}{6}$
B.$\bar{x} = \dfrac{41}{4}$
C.$\bar{x} = 41$
D.$\bar{x} = \dfrac{41}{5}$

Câu 6.Trong các phát biểu sau về hình chóp đều, phát biểu nào ĐÚNG?

A.Đáy là một đa giác đều.
B.Đáy là hình thoi.
C.Có tất cả các cạnh bằng nhau.
D.Các mặt bên đều là tam giác đều.

Câu 7.Một hình chữ nhật có chu vi bằng $50$ cm. Chiều dài hơn chiều rộng $11$ cm. Tính chiều dài và chiều rộng.

A.$\text{Dài: } 19\ \text{cm, rộng: } 6\ \text{cm}$
B.$\text{Dài: } 17\ \text{cm, rộng: } 8\ \text{cm}$
C.$\text{Dài: } 7\ \text{cm, rộng: } 18\ \text{cm}$
D.$\text{Dài: } 18\ \text{cm, rộng: } 7\ \text{cm}$

Câu 8.Giải phương trình $\dfrac{-4}{x - 1} = -4$: (ĐKXĐ: $x \neq 1$)

A.$x = -3$
B.$x = 2$
C.$x = 0$
D.$x = 1$

Câu 9.Tính giá trị phân thức $\dfrac{2x}{x + 1}$ tại $x = 4$.

A.$= \dfrac{21}{10}$
B.$= \dfrac{13}{5}$
C.$= \dfrac{8}{5}$
D.$= - \dfrac{8}{5}$

Câu 10.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?

A.Hai đường chéo vuông góc với nhau
B.Hai đường chéo bằng nhau
C.Hai cạnh bên bằng nhau
D.Có thể nội tiếp được trong một đường tròn

Câu 11.Tìm giá trị của $b$ để khi khai triển biểu thức $(x + b)(x - 2) $, hệ số của $x$ bằng $0$.

A.$3$
B.$2$
C.$1$
D.$-2$

Câu 12.Tính tổng $\dfrac{-3}{2} + \dfrac{5}{4}$:

A.$\dfrac{-15}{4}$
B.$\dfrac{2}{4}$
C.$\dfrac{2}{6}$
D.$\dfrac{-1}{4}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình lập phương cạnh $a = 4$ và hình hộp chữ nhật kích thước $6 \times 4 \times 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích hình lập phương cạnh $4$ bằng $16$.
b)Thể tích lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
c)Đơn vị thể tích là $m^2$.
d)Thể tích hình hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước.

Câu 14.Cho $\Delta ABC$ có $AB = 3$, $BC = 5$, $CA = 4$ và $\Delta A'B'C'$ có $A'B' = 6$, $B'C' = 10$, $C'A' = 8$. Biết $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tỉ số diện tích $\dfrac{S_{A'B'C'}}{S_{ABC}}$ bằng $2$.
b)Hai tam giác này có cùng diện tích.
c)Hai tam giác bằng nhau là tam giác đồng dạng với tỉ số $1$.
d)Quan hệ đồng dạng có tính đối xứng: nếu $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ thì $\Delta A'B'C' \sim \Delta ABC$.

Câu 15.Cho phép chia $(8 x^{4} + 20 x^{2}) : (- 4 x)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$(8 x^{4} + 20 x^{2}) : (- 4 x) = - 2 x^{4} - 5 x^{2}$
b)$(8 x^{4} + 20 x^{2}) : (- 4 x) = 8 x^{3} + 20 x$
c)Phép chia $8 x^{4} + 20 x^{2} : (- 4 x)$ là phép chia hết.
d)Bậc của thương $- 2 x^{3} - 5 x$ bằng $3$.

Câu 16.Cho phương trình $3 x - 7 = -16$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Khi $x = 0$ thì giá trị của vế trái phương trình bằng $-7$.
b)Phương trình $3 x - 7 = -16$ là phương trình bậc nhất một ẩn.
c)Phương trình $3 x - 7 = -16$ có vô số nghiệm.
d)$x = -3$ là một nghiệm của phương trình $3 x - 7 = -16$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho bảng tần số: $x=2$ ($n=2$) | $x=5$ ($n=5$) | $x=10$ ($n=8$). Tính $\bar{x}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố sau: "Gieo một con súc sắc 6 mặt; biến cố "xuất hiện mặt chia hết cho 3""?

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 13$ cm và $BC = 10$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H101313ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=13, BC=10, đường cao AH cần tìm

Câu 20.Tam giác có ba cạnh $7, 4, 10$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 21.Phương trình $|x + 4| = 5$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm nhỏ hơn.

Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{-1}{x - 2} + \dfrac{-4}{x - 3}$ tại $x = 1$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.