NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp·1··14,5%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn111·313,6%
Hàm số bậc hai. Đồ thị·31·418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác223·731,8%
Vectơ12··313,6%
Thống kê··1·14,5%
Xác suất11··29,1%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·1··14,5%
Tổng5116022100%
Tỉ lệ22,7%50%27,3%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 119
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 119] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:

uvu+v
Cộng vectơ u=(4, 1) và v=(1, 4)
A.$(1; 4)$
B.$(3; -3)$
C.$(4; 1)$
D.$(5; 5)$

Câu 2.Cho $a > b$. Khẳng định nào đúng về $a + 3$ và $b + 3$?

A.$a + 3 < b + 3$
B.$a + 3 \geq b + 3$ (chỉ \geq, có thể bằng)
C.$a + 3 > b + 3$
D.$a + 3 = b + 3$

Câu 3.Tam giác $ABC$ có $a = 12$, $A = 45^\circ$, $B = 60^\circ$. Tính cạnh $b$.

A.$b = 4 \sqrt{6}$
B.$b = 6 \sqrt{3}$
C.$b = 12$
D.$b = 6 \sqrt{6}$

Câu 4.Tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 100^\circ$, $\widehat{B} = 45^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 45^\circ$
B.$\widehat{C} = 35^\circ$
C.$\widehat{C} = 25^\circ$
D.$\widehat{C} = 40^\circ$

Câu 5.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{8}$, $P(B) = \dfrac{3}{5}$. Tính $P(A \cup B)$.

A.$P(A \cup B) = \dfrac{19}{40}$
B.$P(A \cup B) = \dfrac{3}{40}$
C.$P(A \cup B) = 1$
D.$P(A \cup B) = \dfrac{29}{40}$

Câu 6.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm như vậy?

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm bất phương trình -2x + 2y < 1
A.$2x - 2y < -1$
B.$-2x + 2y > 1$
C.$2x - 2y < 1$
D.$-2x + 2y < 1$

Câu 7.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - 4x + 1$. Tính $f(1)$.

A.0
B.-2
C.1
D.-1

Câu 8.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{2x + 1}$.

A.$D = \mathbb{R}$
B.$D = (-\infty; - \dfrac{1}{2}]$
C.$D = (- \dfrac{1}{2}; +\infty)$
D.$D = [- \dfrac{1}{2}; +\infty)$

Câu 9.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $a = 8, b = 15, c = 17$. Tính diện tích tam giác.

A.$S = 120$
B.$S = 2040$
C.$S = 60$
D.$S = 20$

Câu 10.Cho $\vec{a} = (-2; -5)$ và $\vec{b} = (-1; 4)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.

A.$(-1; -9)$
B.$(2; -20)$
C.$(-2; -1)$
D.$(-3; -1)$

Câu 11.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 5, c = 8$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.

A.$\widehat{A} = 90^\circ$
B.$\widehat{A} = 30^\circ$
C.$\widehat{A} = 120^\circ$
D.$\widehat{A} = 60^\circ$

Câu 12.Tìm phương trình trục đối xứng của parabol $y = -2x^2 + 9x - 5$.

A.$x = \dfrac{9}{4}$
B.$x = - \dfrac{9}{4}$
C.$x = -9$
D.$y = \dfrac{9}{4}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho số đúng $\bar{a} = 2,71$ và số gần đúng $a = 2,7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tuyệt đối $\Delta_a = a - \bar{a} = -0,01$ (không lấy giá trị tuyệt đối).
b)Số gần đúng $a = 2,7$ là chính xác hơn nếu $\Delta_a$ nhỏ hơn.
c)Sai số càng lớn thì độ chính xác càng cao.
d)Sai số tương đối $\delta_a = \dfrac{\Delta_a}{|a|} = \dfrac{0,01}{2,7}$.

Câu 14.Cho tam giác $\triangle DEF$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{DE}$ và $\overrightarrow{ED}$ là hai vectơ bằng nhau.
b)$|\overrightarrow{EM}| = |\overrightarrow{MF}|$.
c)$\overrightarrow{ME} + \overrightarrow{MF} = \vec{0}$.
d)$\overrightarrow{ME} = \overrightarrow{MF}$.

Câu 15.Cho elip $(E): \dfrac{x^2}{16} + \dfrac{y^2}{9} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai tiêu điểm của elip nằm trên trục $Oy$.
b)Tổng khoảng cách từ một điểm bất kì trên elip đến hai tiêu điểm bằng $2a$.
c)Trục bé của elip có độ dài $2b = 6$.
d)Mọi điểm trên elip cách đều hai tiêu điểm.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm x - y < 1
a)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.
b)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).
c)Đường biên là $x - y = 1$.
d)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "hai con cùng số chấm". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 6$ và $\widehat A = 30^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=6, A=30°

Câu 19.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 60$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Cho mẫu số liệu $1, 2, 2, 3, 6$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 + 5x + 7$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 6$, $CA = 8$, $AB = 10$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir6810ABC
Tam giác với 3 cạnh 6, 8, 10 và đường tròn nội tiếp
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 119] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.