NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp·1··14,5%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn···114,5%
Hàm số bậc hai. Đồ thị12··313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác111·313,6%
Vectơ·21·313,6%
Thống kê12··313,6%
Xác suất121·418,2%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng1·21418,2%
Tổng5105222100%
Tỉ lệ22,7%45,5%22,7%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 129
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho nhóm $[0; 5)$. Giá trị đại diện $x_i$ của nhóm là?

A.$x_i = 5$
B.$x_i = 6$
C.$x_i = 0$
D.$x_i = \dfrac{5}{2}$

Câu 2.Tính $\sin 135^\circ$.

A.$1$
B.$- \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
C.$\dfrac{\sqrt{2}}{2}$
D.$0$

Câu 3.Bề lõm của parabol $y = 5x^2 - 7x + 7$ hướng theo phía nào?

A.Bề lõm hướng xuống dưới.
B.Bề lõm song song trục hoành.
C.Bề lõm hướng lên trên.
D.Parabol không có bề lõm.

Câu 4.Tung $4$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 4$
B.$|\Omega| = 16$
C.$|\Omega| = 17$
D.$|\Omega| = 8$

Câu 5.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?

A.$2a = 6$
B.$2a = 10$
C.$2a = 16$
D.$2a = 8$

Câu 6.Tam giác $ABC$ có cạnh $a = 12$ đối diện góc $A = 45^\circ$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.

A.$R = 6 \sqrt{2}$
B.$R = 6$
C.$R = 12 \sqrt{2}$
D.$R = 12$

Câu 7.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

xyO-4-3-2-112-112345ab
Hai vectơ a=(-3;3) và b=(1;4) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 9$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -15$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -9$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 10$

Câu 8.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để số chấm xuất hiện là số lẻ.

A.$\dfrac{1}{3}$
B.$\dfrac{2}{3}$
C.$\dfrac{3}{5}$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 9.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{10}$. Tính $P(A \cap B)$.

A.$P(A \cap B) = \dfrac{13}{70}$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{1}{35}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{27}{70}$
D.$P(A \cap B) = 0$

Câu 10.Cho tam thức $f(x) = 2x^2 - x + 9$ với $\Delta = -71 < 0$. Khẳng định nào đúng?

A.$f(x) > 0$ với mọi $x$
B.$f(x) \geq 0$ với mọi $x$
C.$f(x)$ đổi dấu khi $x$ thay đổi
D.$f(x) < 0$ với mọi $x$

Câu 11.Tìm trung vị của dãy số: $1; 2; 3; 4; 5; 6$.

A.$M_e = 4$
B.$M_e = \dfrac{7}{2}$
C.$M_e = \dfrac{9}{2}$
D.$M_e = 3$

Câu 12.Cho $\vec{a} = (-5; 3)$ và $\vec{b} = (7; 6)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.

A.$(-35; 18)$
B.$(3; 9)$
C.$(-12; -3)$
D.$(2; 9)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho parabol $y = x^2 + 2x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bề lõm parabol hướng lên.
b)Đỉnh parabol luôn nằm trên trục tung.
c)$\Delta = 16$.
d)Đỉnh parabol có tung độ $y_0 = c - \dfrac{b^2}{4a}$.

Câu 14.Cho mẫu số liệu: $1, 3, 5, 7, 9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương sai của mẫu là $s^2 = 8$.
b)Phương sai có thể là số âm.
c)Phương sai bằng 0 khi và chỉ khi tất cả các giá trị bằng nhau.
d)Phương sai luôn không âm.

Câu 15.Cho hai tập hợp $A = \{1; 2; 3; 4\}$ và $B = \{3; 4; 5; 6\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$A \cap B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$.
b)$A \cap B = \emptyset$.
c)$|A| = 4$ và $|B| = 4$.
d)$B \subseteq A$.

Câu 16.Xếp ngẫu nhiên $3$ học sinh nam và $3$ học sinh nữ ngồi vào một dãy ghế (mỗi ghế một bạn). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất hai bạn A và B ngồi cạnh nhau bằng tích $\dfrac{2}{6}\cdot\dfrac{2}{6}$.
b)Xác suất để hai bạn A và B ngồi cạnh nhau bằng $\dfrac{1}{3}$.
c)$P(\text{A, B cạnh nhau}) + P(\text{A, B không cạnh nhau}) = 1$.
d)$n(\Omega) = 6!$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho ba điểm $A(-7; 7)$, $B(-1; -8)$ và $C(-9; -5)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO-77-1-8-9-5ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 18.Mặt cắt của ăng-ten parabol dạng đĩa (xét mặt cắt đi qua trục) có dạng một phần của hypebol $\dfrac{x^2}{80^2} - \dfrac{y^2}{20^2} = 1$ (đơn vị: mét), eo thắt nằm ở $y = 0$ và độ cao $y$ tính từ eo thắt. Biết tại một vị trí bán kính (nửa bề rộng) của ăng-ten bằng $208$ m, hỏi vị trí đó ở độ cao bao nhiêu mét so với eo thắt?

Câu 19.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 80$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 45^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 20.Cho ba điểm $A,B,C$ nằm trên parabol $(P): y = x^2$ có hoành độ lần lượt là ba số nguyên liên tiếp đều lớn hơn $2026$. Tính diện tích tam giác $ABC$.

Câu 21.Trong không gian $Oxyz$, điểm $M$ chuyển động trên một elip nằm trong mặt phẳng $(Oxy)$, có hai tiêu điểm $A(3;0;0)$, $B(-3;0;0)$ và $MA + MB = 10$. Cho điểm $C(0;0;12)$. Tính khoảng cách LỚN NHẤT từ $C$ đến $M$.

Câu 22.Một nhà đầu tư có tối đa 24 tỷ đồng để phân bổ vào kênh A (lãi suất 15%/năm) và kênh B (lãi suất 10%/năm), chịu thuế 10% trên lợi nhuận. Gọi $x,\,y$ (tỷ đồng) là vốn vào kênh A, kênh B. Yêu cầu: vốn kênh A không quá 2 lần vốn kênh B ($x \le 2y$); vốn kênh B ít nhất 4 tỷ ($y \ge 4$); và chi phí quản lý $40x + 20y \le 800$ (triệu đồng). Để lợi nhuận lớn nhất, nên đầu tư bao nhiêu tỷ đồng vào kênh B?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.