NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp12··313,6%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn·211418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác1321731,8%
Vectơ221·522,7%
Thống kê111·313,6%
Tổng5105222100%
Tỉ lệ22,7%45,5%22,7%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 119
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 119] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Vectơ $\overrightarrow{AA}$ là?

A.$1$
B.$\vec{0}$
C.vectơ đơn vị
D.$0$

Câu 2.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 196$. Một phép đo cho kết quả $a = 193$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 389$
B.$\Delta = 3$
C.$\Delta = -3$
D.$\Delta = 196$

Câu 3.Tam giác $ABC$ có $b = 5$, $c = 8$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 13$
B.$a = 8$
C.$a = 7$
D.$a = 6$

Câu 4.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

A.$\overrightarrow{AM} = -\overrightarrow{BM}$
B.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \overrightarrow{AB}$
C.$\overrightarrow{MA} = \overrightarrow{MB}$
D.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \vec{0}$

Câu 5.Tính phương sai $S^2$ của mẫu số liệu: $6, 12, 10, 10, 7$.

A.$S^2 = \dfrac{29}{5}$
B.$S^2 = 9$
C.$S^2 = \dfrac{24}{5}$
D.$S^2 = 24$

Câu 6.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm như vậy?

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm bất phương trình x - y < 3
A.$x - y > 3$
B.$-x + y < 3$
C.$-x + y < -3$
D.$x - y < 3$

Câu 7.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = A_only
A.$A \cap B$
B.$A \setminus B$
C.$B \setminus A$
D.$A \cup B$

Câu 8.Cho hai điểm $A(-2; -5)$ và $B(-1; 4)$. Tìm toạ độ trung điểm $M$ của đoạn $AB$.

A.$M(-3; -1)$
B.$M(1; 9)$
C.$M(-2; -5)$
D.$M(- \dfrac{3}{2}; - \dfrac{1}{2})$

Câu 9.Tính $\sin 135^\circ$.

A.$\dfrac{\sqrt{2}}{2}$
B.$- \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
C.$1$
D.$0$

Câu 10.Cho $a > b$. Khẳng định nào đúng về $a - 4$ và $b - 4$?

A.$a - 4 = b - 4$
B.$a - 4 \geq b - 4$ (chỉ \geq, có thể bằng)
C.$a - 4 < b - 4$
D.$a - 4 > b - 4$

Câu 11.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $a = 6, b = 8, c = 10$. Tính diện tích tam giác.

A.$S = 12$
B.$S = 48$
C.$S = 480$
D.$S = 24$

Câu 12.Tính trung vị của mẫu số liệu: $3, 4, 9, 15, 16, 19, 25$.

A.$M_e = 15$
B.$M_e = 3$
C.$M_e = 25$
D.$M_e = 13$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho $A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$ và $B = \{2; 4; 6; 8; 10\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$A \cap \emptyset = A$.
b)$A \cap A = A$.
c)$|A \cup B| = |A| + |B|$.
d)$|A \cap B| = 3$.

Câu 14.Cho tam giác $\triangle ABC$ vuông tại $A$ có $b = AC = 3$, $c = AB = 4$, $a = BC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trong tam giác vuông, cạnh huyền đối với góc $90^\circ$ là đường kính đường tròn ngoại tiếp.
b)Định lí sin: $\dfrac{a}{\sin A} = 2R$.
c)Định lí sin chỉ áp dụng cho tam giác có 1 góc tù.
d)Bán kính đường tròn ngoại tiếp $R = \dfrac{5}{2}$.

Câu 15.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}$.
b)$\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}$.
c)$|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}| = |\overrightarrow{AB}| + |\overrightarrow{AD}|$.
d)$\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}$.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -x - 2y < -1
a)Đường biên là $-x - 2y = -1$.
b)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).
c)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.
d)Cặp $(0; 0)$ thuộc miền nghiệm.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 8$, $CA = 15$, $AB = 17$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir81517ABC
Tam giác với 3 cạnh 8, 15, 17 và đường tròn nội tiếp

Câu 18.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.

Câu 19.Cho mẫu số liệu $2, 2, 3, 5, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 8$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=8, A=45°

Câu 21.Cần trộn hai loại thức ăn chăn nuôi: bao X giá 260 nghìn đồng/bao, bao Y giá 210 nghìn đồng/bao. Yêu cầu mỗi bao cung cấp: 2 dưỡng chất A (từ bao X) và 1 dưỡng chất A (từ bao Y), cần ít nhất 12 dưỡng chất A; 2 dưỡng chất B (từ bao X) và 9 dưỡng chất B (từ bao Y), cần ít nhất 36 dưỡng chất B; 2 dưỡng chất C (từ bao X) và 3 dưỡng chất C (từ bao Y), cần ít nhất 24 dưỡng chất C. Hỏi chi phí nhỏ nhất là bao nhiêu nghìn đồng?

Câu 22.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 80$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 45^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 119] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.