NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·21·313,6%
Phân thức đại số1·1·29,1%
Phương trình bậc nhất một ẩn···114,5%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn111·313,6%
Định lí Pythagore. Tứ giác212·522,7%
Tam giác đồng dạng···114,5%
Một số yếu tố thống kê·1··14,5%
Một số yếu tố xác suất·2··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều13··418,2%
Tổng5105222100%
Tỉ lệ22,7%45,5%22,7%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 118
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 118] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

815cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 8 và 15
A.$c = 7$
B.$c = 120$
C.$c = 23$
D.$c = 17$

Câu 2.So sánh hai số $19$ và $24$. Dấu nào sau đây đúng?

A.$19 > 24$
B.$19 < 24$
C.$24 < 19$
D.$19 = 24$

Câu 3.Hình chóp và lăng trụ có cùng đáy, cùng chiều cao thì tỉ số thể tích chóp / lăng trụ là?

A.$\dfrac{1}{3} S \cdot h$
B.$S \cdot h$
C.$\dfrac{1}{2}$
D.$\dfrac{1}{3}$

Câu 4.Tính tích $\dfrac{- 4 x}{- 2 x^{2}} \cdot \dfrac{4 x}{3 x}$:

A.$\dfrac{- 16 x^{2}}{- 2 x^{2} + 3 x}$
B.$\dfrac{8}{3 x}$
C.$\dfrac{0}{- 2 x^{2} + 3 x}$
D.$\dfrac{- 16 x^{2}}{- 6 x^{4}}$

Câu 5.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

12ABCD
Hình vuông cạnh 12
A.$P = 36$
B.$P = 24$
C.$P = 144$
D.$P = 48$

Câu 6.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

-3
Tập nghiệm trên trục số với mốc -3
A.$x > -2$
B.$x < -3$
C.$x > -3$
D.$x > 3$

Câu 7.Hình hộp chữ nhật có đáy $3 \times 6$ và chiều cao $6$. Tính diện tích toàn phần $S_{tp}$.

A.$S_{tp} = 144$
B.$S_{tp} = 108$
C.$S_{tp} = 36$
D.$S_{tp} = 126$

Câu 8.Hình chữ nhật có hai cạnh $3$ và $4$. Tính độ dài đường chéo.

A.$d = 1$
B.$d = 7$
C.$d = 12$
D.$d = 5$

Câu 9.Phân tích $16 x^{2} - 16 x + 4$ thành nhân tử:

A.$\left(4 x + 2\right)^{2}$
B.$4 \left(x - 2\right)^{2}$
C.$\left(4 x - 2\right)^{2}$
D.$\left(4 x - 2\right) \left(4 x + 2\right)$

Câu 10.Trong $20$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $19$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:

A.$P = 19$
B.$P = 20$
C.$P = \dfrac{20}{19}$
D.$P = \dfrac{19}{20}$

Câu 11.Hãy khai triển biểu thức $\left(x - 4\right)^{3}$:

A.$x^{3} - 12 x^{2} + 48 x + 64$
B.$x^{3} - 12 x^{2} + 48 x - 64$
C.$x^{3} - 4 x^{2} + 16 x - 64$
D.$x^{3} - 64$

Câu 12.Trong các phát biểu sau về hình chóp đều, phát biểu nào ĐÚNG?

A.Đáy là một đa giác đều.
B.Đáy là hình thoi.
C.Có tất cả các cạnh bằng nhau.
D.Các mặt bên đều là tam giác đều.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho các dữ liệu sau: (a) Chiều cao cây bàng (m); (b) Cân nặng của một học sinh (kg); (c) Màu mắt của trẻ em; (d) Số học sinh của một lớp. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dữ liệu "Cân nặng của một học sinh (kg)" là dữ liệu định tính.
b)Dữ liệu "Chiều cao cây bàng (m)" là dữ liệu định lượng.
c)Dữ liệu "Số học sinh của một lớp" là dữ liệu định lượng liên tục.
d)Dữ liệu "Cân nặng của một học sinh (kg)" là dữ liệu định lượng.

Câu 14.Một hộp có $10$ thẻ giống nhau, được đánh số từ $1$ đến $10$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất rút được thẻ có số từ $1$ đến $10$ là $1$.
b)Xác suất rút được thẻ ghi số $0$ là $\dfrac{1}{10}$.
c)Xác suất rút được thẻ ghi số lẻ là $\dfrac{1}{2}$.
d)Xác suất rút được thẻ có số lớn hơn $10$ là dương.

Câu 15.Cho biểu thức $3 x^{2} \left(2 x + 5\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x^{2}$ trong tích $3 x^{2} \left(2 x + 5\right)$ bằng $15$.
b)$3 x^{2} \left(2 x + 5\right) = 21 x^{2}$
c)Tích $3 x^{2} \left(2 x + 5\right)$ là một đơn thức.
d)Bậc của đa thức $6 x^{3} + 15 x^{2}$ bằng $3$.

Câu 16.Cho hai số thực $a = -2$ và $b = 0$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $a < b$ và $c = -2 < 0$ nên $ac = 4 < 0 = bc$.
b)Nếu $a > b > 0$ thì $\dfrac{1}{a} > \dfrac{1}{b}$.
c)Nếu $a < b$ và $b \leq c$ thì $a < c$ (tính bắc cầu).
d)Vì $a = -2 < 0 = b$ nên $a + 5 = 3 < 5 = b + 5$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình chóp tứ giác đều có thể tích $9$ cm³, cạnh đáy $3$ cm. Tính chiều cao (cm).

Câu 18.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 12\sqrt{2}$ cm ($\approx 16.97$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD12√2
Hình vuông có đường chéo 12√2, tìm cạnh

Câu 19.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 9$ cm và $AC = 40$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).

940?ABC
Tam giác vuông ABC, AB=9, AC=40, BC=?

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 2} + \dfrac{1}{x - 1}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 8$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Tìm $m$ để $x = -3$ là nghiệm của $4x + m = -10$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 118] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.