NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba231·627,3%
Hàm số bậc nhất13··418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn121·418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·211418,2%
Đường tròn·11·29,1%
Đa giác đều. Hình quạt tròn11··29,1%
Tổng5124122100%
Tỉ lệ22,7%54,5%18,2%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 118
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 118] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị đường thẳng trong hình. Đường thẳng cắt trục $Oy$ tại điểm có toạ độ:

xyO-5-4-3-2-112345-15-10-5510
Đồ thị y = -2x + (-1)
A.$(0; -2)$
B.$(-1; 0)$
C.$(0; 1)$
D.$(0; -1)$

Câu 2.Cho phương trình $-3x + 5y = 7$. Khi $x = -4$, tìm $y$.

A.$y = -4$
B.$y = 0$
C.$y = 1$
D.$y = -1$

Câu 3.Tính $\sqrt[3]{64}$.

A.$\sqrt[3]{64} = 3$
B.$\sqrt[3]{64} = -4$
C.$\sqrt[3]{64} = 5$
D.$\sqrt[3]{64} = 4$

Câu 4.Rút gọn $\sqrt{12}$.

A.$\sqrt{12} = 2\sqrt{12}$
B.$\sqrt{12} = \sqrt{2}\sqrt{3}$
C.$\sqrt{12} = 6$
D.$\sqrt{12} = 2\sqrt{3}$

Câu 5.Lục giác đều có cạnh $3$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 6$
B.$R = \dfrac{3}{2}$
C.$R = 3 \sqrt{3}$
D.$R = 3$

Câu 6.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:

xyO-5-4-3-2-112345-20-15-10-55101520-1-2I
Hai đường thẳng y=1x+-1 và y=3x+1
A.$I(-2; -1)$
B.$I(1; 2)$
C.$I(-1; -1)$
D.$I(-1; -2)$

Câu 7.Tính $4\sqrt{11} + 11\sqrt{11}$.

A.$-7\sqrt{11}$
B.$15\sqrt{2 * 11}$
C.$15\sqrt{11}$
D.$44\sqrt{11}$

Câu 8.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là $30^\circ$. Tính góc nội tiếp chắn cùng cung đó.

A.$30^\circ$
B.$40^\circ$
C.$25^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 9.Rút gọn $7\sqrt{6} + \sqrt{96}$.

A.$11\sqrt{96}$
B.$28\sqrt{6}$
C.$11\sqrt{12}$
D.$11\sqrt{6}$

Câu 10.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} x + 2y = -9 \\ -4x + 4y = -12 \end{cases}$?

A.$(-1; 4)$
B.$(-4; -1)$
C.$(-1; -4)$
D.$(1; -4)$

Câu 11.Hai đường thẳng vuông góc, biết hệ số góc của đường thứ nhất là $k_1 = 3$. Tính $k_2$.

A.$k_2 = -3$
B.$k_2 = \dfrac{1}{3}$
C.$k_2 = 3$
D.$k_2 = - \dfrac{1}{3}$

Câu 12.Từ đỉnh một ngọn tháp cao $20$ m, một người nhìn xuống một chiếc thuyền với góc hạ $30^\circ$. Tính khoảng cách từ chân tháp đến thuyền.

A.$d = 20 \sqrt{3}\text{ m}$
B.$d = 20\text{ m}$
C.$d = 40 \sqrt{3}\text{ m}$
D.$d = \dfrac{20 \sqrt{3}}{3}\text{ m}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho $P = \sqrt{3^2 - 2 \cdot 3 \cdot 4 + 4^2}$ với $a = 3, b = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{a^2 + b^2} = a + b$ luôn đúng.
b)Biểu thức trong căn là một bình phương đầy đủ.
c)$P = 3 - 4 = -1$.
d)$P = |3 - 4| = 1$.

Câu 14.Một người đứng cách chân một toà nhà $15$ mét và nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc nâng và góc hạ giữa hai điểm là hai góc bằng nhau.
b)Tỉ số $\tan$ chỉ phụ thuộc số đo góc, không phụ thuộc kích thước.
c)Khoảng cách từ điểm quan sát đến chân toà nhà là $15$ mét.
d)Có thể tính chiều cao bằng $h = 15 \cdot \sin 30^\circ$.

Câu 15.Bạn An mua $12$ cuốn vở gồm hai loại: loại I giá $15$ nghìn đồng/cuốn, loại II giá $18$ nghìn đồng/cuốn, tổng cộng hết $195$ nghìn đồng. Gọi $x$ là số cuốn loại I, $y$ là số cuốn loại II. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phải đặt điều kiện $x, y \in \mathbb{N}$.
b)Có thể có nghiệm $x, y$ là số âm.
c)Tổng số cuốn vở mua được là $12$.
d)Tổng số tiền là $195$ nghìn đồng.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đường thẳng $y = -2x - 5$ cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$ cm và $AC = 15$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

81517ABC
Tam giác vuông tại A, AB=8, AC=15, BC=17

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Tổng hai số bằng $37$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $111$. Tìm số lớn.

Câu 22.Một tháp cao $23$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m).

30°15°
Tháp cao 23 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 118] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.