NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị261·940,9%
Xác suất24··627,3%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng43··731,8%
Tổng8131022100%
Tỉ lệ36,4%59,1%4,5%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 117
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 117] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-112345-551015y = 2x² - 8x + 42-4I
Đồ thị parabol y = 2x² + (-8)x + (4)
A.$I(-4; 2)$
B.$I(-2; -4)$
C.$I(2; -4)$
D.$I(2; 4)$

Câu 2.Phương trình đường chuẩn của parabol $y^2 = 8x$ là?

A.$x = 4$
B.$x = -4$
C.$x = 2$
D.$x = -2$

Câu 3.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{7}$, $P(B) = \dfrac{3}{5}$. Tính $P(A \cap B)$.

A.$P(A \cap B) = - \dfrac{16}{35}$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{26}{35}$
C.$P(A \cap B) = 0$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{3}{35}$

Câu 4.Viết phương trình đường tròn tâm $I(-2; -1)$, bán kính $R = 1$.

A.$x^2 + y^2 = 1$
B.$(x + 2)^2 + (y + 1)^2 = 1$
C.$(x - 2)^2 + (y - 1)^2 = 1$
D.$(x + 2)^2 + (y + 1)^2 = 2$

Câu 5.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?

A.$2c = 25$
B.$2c = 5$
C.$2c = 7$
D.$2c = 10$

Câu 6.Trong một hộp có $2$ viên bi đỏ, $2$ viên bi xanh và $2$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A.$P = \dfrac{2}{7}$
B.$P = \dfrac{1}{2}$
C.$P = \dfrac{1}{3}$
D.$P = 3$

Câu 7.Khoảng cách từ điểm $M(3; -1)$ đến đường thẳng $8x + 15y - 7 = 0$ bằng?

A.$d = 2$
B.$d = 34$
C.$d = \dfrac{3}{17}$
D.$d = \dfrac{2}{17}$

Câu 8.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 5x + 2$. Tính $f(-2)$.

A.-16
B.-15
C.-14
D.-17

Câu 9.Tung $2$ con xúc xắc 6 mặt. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.37
B.36
C.35
D.72

Câu 10.Đồ thị hàm số $y = x^2 - x - 20$ cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

A.3
B.0
C.2
D.1

Câu 11.Xét dấu tam thức bậc hai $f(x) = x^2 + x + 1$.

A.Đổi dấu
B.Luôn âm
C.Bằng 0
D.Luôn dương

Câu 12.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x - (7)}$.

A.$D = \mathbb{R} \setminus \{-7\}$
B.$D = \{7\}$
C.$D = \mathbb{R}$
D.$D = \mathbb{R} \setminus \{7\}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho parabol $(P): y^2 = 12x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường chuẩn của parabol là $x = 3$.
b)Tiêu điểm của parabol là $F\left(\dfrac{p}{2}; 0\right) = (3; 0)$.
c)Trục đối xứng của parabol $y^2 = 2px$ là trục $Ox$.
d)Tham số tiêu của parabol là $p = 12$.

Câu 14.Cho hàm số $y = -2x^2 + 2x + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y = -2x^2 + 2x + 2$ là hàm số bậc hai (vì $a = -2 \neq 0$).
b)Đồ thị hàm số bậc hai là một parabol.
c)Hàm số bậc hai luôn đồng biến trên toàn $\mathbb{R}$.
d)Tập xác định của hàm số bậc hai là $\mathbb{R}$.

Câu 15.Thực hiện phép thử: tung $3$ đồng xu cân đối, đồng chất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số phần tử không gian mẫu là $|\Omega| = 6$.
b)Mỗi kết quả của không gian mẫu là một bộ thứ tự.
c)Số phần tử không gian mẫu là $|\Omega| = 8$.
d)Biến cố $A$ và $\bar{A}$ luôn xung khắc.

Câu 16.Quan sát đồ thị parabol $y = -2x^2 - 12x - 21$ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu:

xyO-7-6-5-4-3-2-11-40-35-30-25-20-15-10-55-3-3I
Parabol y=-2x^2+(-12)x+(-21)
a)Bề lõm parabol hướng lên trên.
b)Toạ độ đỉnh parabol là $(-3; -3)$.
c)Trục đối xứng của parabol là $x = -3$.
d)Bề lõm parabol hướng xuống dưới.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $5x + 12y + 9 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 6x - 2y - 15 = 0$ có bán kính bằng?

Câu 19.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "tổng số chấm bằng 11". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{2}{10}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 5x + 7$. Tính $f(-4)$.

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 - x - 6$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 117] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.