NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·21·313,6%
Hàm số bậc nhất22··418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn111·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·211418,2%
Đường tròn222·627,3%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng5115122100%
Tỉ lệ22,7%50%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 117
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 117] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 3
Đường tròn (O) bán kính r = 3
A.$S = 18\pi$
B.$S = 6\pi$
C.$S = 9\pi$
D.$S = 12\pi$

Câu 2.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = 2 \\ x - y = -8\end{cases}$.

A.$x = 3, y = -5$
B.$x = -2, y = 5$
C.$x = 5, y = -3$
D.$x = -3, y = 5$

Câu 3.Cho hàm số $f(x) = -3x + 5$. Tính $f(-3)$.

A.$f(-3) = 16$
B.$f(-3) = 15$
C.$f(-3) = 14$
D.$f(-3) = 13$

Câu 4.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung có số đo $60^\circ$. Tính số đo góc đó.

A.$120^\circ$
B.$60^\circ$
C.$50^\circ$
D.$30^\circ$

Câu 5.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(5; 16)$ và $B(-1; 4)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:

A.$a = -2$
B.$a = 3$
C.$a = \dfrac{1}{2}$
D.$a = 2$

Câu 6.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh kề $AB$ ($x$) của góc $B$.

x12ABC30°
Tam giác vuông ABC, BC = 12, góc B = 30°
A.$x = 1 + 6 \sqrt{3}$
B.$x = 12 \sqrt{3}$
C.$x = 12$
D.$x = 6 \sqrt{3}$

Câu 7.Một chiếc thang dài $4$ m dựa vào tường tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính độ cao mà thang chạm vào tường.

A.$h = 3\text{ m}$
B.$h = 4\text{ m}$
C.$h = 2\text{ m}$
D.$h = 2 \sqrt{3}\text{ m}$

Câu 8.Tính số đo mỗi góc ngoài của đa giác đều có $4$ cạnh.

A.$90^\circ$
B.$40^\circ$
C.$100^\circ$
D.$45^\circ$

Câu 9.Cho đường tròn $(O; 6)$ và đường thẳng $\Delta$ có khoảng cách từ $O$ đến $\Delta$ là $8$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và $(O)$?

A.Không cắt (0 điểm chung)
B.Tiếp xúc (1 điểm chung)
C.Vuông góc
D.Cắt nhau (2 điểm chung)

Câu 10.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{4}{\sqrt{3} + \sqrt{2}}$.

A.$4\sqrt{1}$
B.$\dfrac{4}{\sqrt{3} - \sqrt{2}}$
C.$\dfrac{4(\sqrt{3} + \sqrt{2})}{5}$
D.$\dfrac{4(\sqrt{3} - \sqrt{2})}{1}$

Câu 11.Cho hàm số $y = -x - 1$. Điểm $A(-4; 5)$ có thuộc đồ thị hàm số đó không?

A.Chỉ thuộc trục hoành
B.Chỉ thuộc trục tung
C.Không thuộc đồ thị
D.Có thuộc đồ thị

Câu 12.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?

A.Hình thoi (không phải hình vuông)
B.Hình bình hành (nói chung)
C.Hình chữ nhật
D.Hình thang (nói chung)

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $50$ và hiệu bằng $30$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số lớn là $40$ và số bé là $10$.
b)Có thể chọn ẩn theo cách khác (ví dụ đặt $u = x - y$) và vẫn giải được.
c)Sau khi tìm $(x, y)$, không cần đối chiếu điều kiện.
d)Số lớn là $10$ và số bé là $40$.

Câu 14.Cho hai đường thẳng $d_1: y = -x - 2$ và $d_2: y = 2x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường thẳng phân biệt có cùng tung độ gốc thì song song.
b)Đường thẳng $d_3: y = -x$ song song với $d_1$.
c)Hai đường thẳng có hệ số góc khác nhau thì luôn song song.
d)Hai đường thẳng có cùng hệ số góc thì song song hoặc trùng nhau.

Câu 15.Cho biểu thức $A = \sqrt{75} + \sqrt{27}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{75} + \sqrt{27} = \sqrt{102}$.
b)$\sqrt{27} = 3\sqrt{3}$.
c)Hai căn $\sqrt{75}$ và $\sqrt{27}$ là 'đồng dạng' (cùng phần dưới căn sau rút gọn).
d)$\sqrt{75} + \sqrt{27} = 8\sqrt{3}$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 8$.
b)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
c)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
d)Tứ giác $KAOB$ nội tiếp đường tròn đường kính $KO$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $12$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 19.Tính $(\sqrt{7} + \sqrt{2})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Hai đường tròn ở vị trí "cắt nhau (2 điểm chung)" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 21.Tổng hai số bằng $26$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $80$. Tìm số nhỏ.

Câu 22.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°30°
Tháp cao 35 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 30°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 117] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.