NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba112·418,2%
Hàm số bậc nhất·3··313,6%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·21·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông1211522,7%
Đường tròn312·627,3%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,5%
Tổng5106122100%
Tỉ lệ22,7%45,5%27,3%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 116
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 116] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 120^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

OABCD120°?
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
A.$\widehat{C} = 120^\circ$
B.$\widehat{C} = 240^\circ$
C.$\widehat{C} = 50^\circ$
D.$\widehat{C} = 60^\circ$

Câu 2.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 8$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x8ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 8, góc B = 30°
A.$x = 5$
B.$x = 4 \sqrt{3}$
C.$x = 8$
D.$x = 4$

Câu 3.Đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ của đường tròn bán kính $8$ một khoảng $d = 6$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và đường tròn:

A.Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
B.Đường thẳng không cắt đường tròn.
C.Đường thẳng trùng với đường tròn.
D.Đường thẳng cắt đường tròn (cát tuyến).

Câu 4.Tính $\sqrt[3]{1728}$.

A.$13$
B.$7$
C.$91$
D.$12$

Câu 5.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung có số đo $100^\circ$. Tính số đo góc đó.

A.$200^\circ$
B.$50^\circ$
C.$90^\circ$
D.$100^\circ$

Câu 6.Tìm $x$ để $f(x) = -2x + 8 = 0$.

A.$x = -2$
B.$x = 4$
C.$x = 8$
D.$x = -4$

Câu 7.Tính $\sqrt{16}$.

A.$\sqrt{16} = 5$
B.$\sqrt{16} = 4$
C.$\sqrt{16} = 8$
D.$\sqrt{16} = 3$

Câu 8.Đứng cách chân toà nhà $30$ m, một người nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $30^\circ$. Tính chiều cao toà nhà.

A.$h = 30 \sqrt{3}\text{ m}$
B.$h = 20 \sqrt{3}\text{ m}$
C.$h = 30\text{ m}$
D.$h = 10 \sqrt{3}\text{ m}$

Câu 9.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = 1 \\ x - y = 9\end{cases}$.

A.$x = -5, y = 4$
B.$x = 5, y = -4$
C.$x = -4, y = 5$
D.$x = 6, y = -4$

Câu 10.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $26$ đầu, $80$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

A.$\text{Gà: }25, \text{Chó: }1$
B.$\text{Gà: }14, \text{Chó: }12$
C.$\text{Gà: }13, \text{Chó: }13$
D.$\text{Gà: }12, \text{Chó: }14$

Câu 11.Đường tròn bán kính $R = 5$. Khoảng cách từ tâm đến một dây cung $d = 3$. Tính độ dài dây cung $\ell$.

A.$\ell = 10$
B.$\ell = 2$
C.$\ell = 6$
D.$\ell = 8$

Câu 12.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = 5x - 7$ và $y = 5x + 1$ là:

A.Vuông góc
B.Trùng nhau
C.Cắt nhau
D.Song song

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho lục giác đều cạnh $a = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi đa giác đều có thể nội tiếp trong một đường tròn duy nhất.
b)Đường tròn nội tiếp đi qua các đỉnh của lục giác đều.
c)Bán kính nội tiếp luôn nhỏ hơn bán kính ngoại tiếp.
d)Lục giác đều có 6 đỉnh nằm trên đường tròn ngoại tiếp.

Câu 14.Cho góc $\alpha = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin 60^\circ > 1$.
b)$\sin 60^\circ = \dfrac{1}{2}$.
c)$\sin^2 60^\circ + \cos^2 60^\circ = 1$.
d)$\tan 60^\circ = \sqrt{3}$.

Câu 15.Cho hàm số $y = f(x)$ được cho bởi bảng giá trị: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline x & -2 & -1 & 0 & 1 & 2 \\\hline y & -2 & 0 & 2 & 4 & 6 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $x = 0$ thì $y = 2$.
b)Khi $x = 1$ thì $y = 4$.
c)Khi $x = -1$ thì $y = 1$.
d)Tập xác định trong bảng là $\{-2; -1; 0; 1; 2\}$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{5})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.

Câu 20.Hai đường tròn ở vị trí "tiếp xúc ngoài" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 21.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 22.Một tháp cao $56$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

30°20°
Tháp cao 56 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 20°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 116] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.