NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp11··29,1%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn··2·29,1%
Hàm số bậc hai. Đồ thị13··418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác1211522,7%
Vectơ221·522,7%
Thống kê··1·14,5%
Xác suất·2··29,1%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·1··14,5%
Tổng5115122100%
Tỉ lệ22,7%50%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 116
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 116] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho $\vec{a} = (-2; -5)$ và $\vec{b} = (-1; 4)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.

A.$(-1; -9)$
B.$(2; -20)$
C.$(-2; -1)$
D.$(-3; -1)$

Câu 2.Phủ định của mệnh đề "$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 = 0$" là?

A.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \neq 0$
B.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 = 0$
C.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 = 0$
D.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \neq 0$

Câu 3.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-3-2,5-2-1,5-1-0,50,51-4-224y = 2x² + 4x - 2-1-4I
Đồ thị parabol y = 2x² + (4)x + (-2)
A.$I(-1; 4)$
B.$I(-1; -4)$
C.$I(1; -4)$
D.$I(-4; -1)$

Câu 4.Tam giác $ABC$ có $a = 4$, $A = 30^\circ$, $B = 60^\circ$. Tính cạnh $b$.

A.$b = \dfrac{4 \sqrt{3}}{3}$
B.$b = 2 \sqrt{3}$
C.$b = 4$
D.$b = 4 \sqrt{3}$

Câu 5.Áp dụng quy tắc 3 điểm: $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}$ bằng?

A.$\overrightarrow{BA}$
B.$\overrightarrow{CB}$
C.$\overrightarrow{CA}$
D.$\overrightarrow{AC}$

Câu 6.Tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = 5, c = 8$ và góc $A = 30^\circ$. Tính diện tích tam giác.

58ABC30°
Tam giác ABC: b=5, c=8, góc A=30°
A.$S = 40$
B.$S = 11$
C.$S = 10$
D.$S = 20$

Câu 7.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

xyO-3-2-1123-1-0,50,511,522,53ab
Hai vectơ a=(-2;2) và b=(2;2) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 0$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -8$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 1$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 4$

Câu 8.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ luôn cùng phương.
B.Hai vectơ đối nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.
C.Hai vectơ bằng nhau khi có cùng hướng và cùng độ dài.
D.Vectơ là một số thực.

Câu 9.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 11}$.

A.$D = \{-11\}$
B.$D = \mathbb{R}$
C.$D = \mathbb{R} \setminus \{11\}$
D.$D = \mathbb{R} \setminus \{-11\}$

Câu 10.Một hộp có $7$ viên bi đỏ và $4$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất viên bi lấy được màu xanh?

A.$P = \dfrac{7}{11}$
B.$P = \dfrac{4}{7}$
C.$P = \dfrac{1}{11}$
D.$P = \dfrac{4}{11}$

Câu 11.Giải bất phương trình $2x^2 + 14x + 20 < 0$.

A.$-5 \leq x \leq -2$
B.$x > -2$
C.$x < -5$
D.$-5 < x < -2$

Câu 12.Tam giác $ABC$ có $b = 8, c = 15$, góc $A = 90°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).

A.$a = \sqrt{289}$
B.$a = 17$
C.$a = 23$
D.$a = \sqrt{409}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho $A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$ và $B = \{2; 4; 6; 8; 10\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$3 \in A \cap B$.
b)$4 \in A \cap B$.
c)$|A \cap B| = 3$.
d)$A \cap A = A$.

Câu 14.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Gọi $A$ là biến cố "mặt chẵn" và $B$ là biến cố "mặt chia hết cho $3$". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(A \cup B) = P(A) + P(B) = \dfrac{5}{6}$.
b)$P(\bar A) = 1 - P(A) = \dfrac{1}{2}$.
c)$A$ và $B$ xung khắc.
d)Biến cố "mặt số $7$" có xác suất $0$.

Câu 15.Cho parabol $y = x^2 - 4x + 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đỉnh parabol luôn nằm trên trục tung.
b)Hoành độ đỉnh là $x_0 = -\dfrac{b}{2a} = 2$.
c)Bề lõm parabol hướng lên.
d)Toạ độ đỉnh là $I(2; -1)$.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -2x - 2y \leq -3
a)Cặp $(0; 0)$ thuộc miền nghiệm.
b)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.
c)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).
d)Đường biên là $-2x - 2y = -3$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho $A(0; 0)$, $B(8; 6)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.

Câu 18.Cho ba điểm $A(-1; 3)$, $B(8; -9)$ và $C(6; -2)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyO-138-96-2ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 19.Một bãi đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe ô tô qua đêm có diện tích là $200$ m² (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Mỗi chiếc xe ô tô loại 7 chỗ ngồi cần diện tích $10$ m² và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích $20$ m². Chi phí gửi xe mỗi đêm đối với xe ô tô 7 chỗ ngồi là $150$ nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là $200$ nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá $20$ xe một đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Câu 20.Cho mẫu số liệu $1, 2, 3, 6, 7$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 6$, $CA = 8$, $AB = 10$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir6810ABC
Tam giác với 3 cạnh 6, 8, 10 và đường tròn nội tiếp

Câu 22.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 50$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 45^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 116] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.