NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp·2··29,1%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn··1·14,5%
Hàm số bậc hai. Đồ thị·2··29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác212·522,7%
Vectơ211·418,2%
Thống kê111·313,6%
Xác suất·2··29,1%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·3··313,6%
Tổng5125022100%
Tỉ lệ22,7%54,5%22,7%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 115
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 115] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho $\vec{a} = (-2; -5)$ và $\vec{b} = (-1; 4)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

xyO-3-2,5-2-1,5-1-0,50,51-6-4-224ab
Hai vectơ a=(-2;-5) và b=(-1;4) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 22$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -4$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -3$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -18$

Câu 2.Tam giác $ABC$ có $a = 12$ đối diện $\widehat{A} = 45^\circ$. Tính bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 6 \sqrt{2}$
B.$R = 12 \sqrt{2}$
C.$R = 1 + 6 \sqrt{2}$
D.$R = 12$

Câu 3.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.

83ABC60°
Tam giác ABC: b=8, c=3, góc A=60°
A.$S = 24$
B.$S = 12$
C.$S = 6 \sqrt{3}$
D.$S = 12 \sqrt{3}$

Câu 4.Tìm trung vị của dãy số: $2; 4; 8; 10$.

A.$M_e = 7$
B.$M_e = 2$
C.$M_e = 8$
D.$M_e = 6$

Câu 5.Áp dụng quy tắc 3 điểm: $\overrightarrow{XY} + \overrightarrow{YZ}$ bằng?

A.$\overrightarrow{XZ}$
B.$\overrightarrow{ZX}$
C.$\overrightarrow{ZY}$
D.$\overrightarrow{YX}$

Câu 6.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:

x-∞-35+∞f(x)-0+0-
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -3, 5
A.$x \leq -3$
B.$-3 \leq x \leq 5$
C.$x < -3\text{ hoặc }x > 5$
D.$x = -3\text{ hoặc }x = 5$

Câu 7.Khoảng cách từ điểm $M(1; 4)$ đến đường thẳng $8x + 15y - 1 = 0$ bằng?

A.$d = 1139$
B.$d = 4$
C.$d = 67$
D.$d = \dfrac{67}{17}$

Câu 8.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = union
A.$A \setminus B$
B.$A \cap B$
C.$B \setminus A$
D.$A \cup B$

Câu 9.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 + 4x - 4y + 4 = 0$ có tâm và bán kính là?

A.$I(-4; 4),\ R = 2$
B.$I(2; -2),\ R = 2$
C.$I(-2; 2),\ R = 2$
D.$I(-2; 2),\ R = 4$

Câu 10.Tung $4$ đồng xu. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.32
B.17
C.15
D.16

Câu 11.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 3, c = 5$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.

A.$\widehat{A} = 30^\circ$
B.$\widehat{A} = 90^\circ$
C.$\widehat{A} = 60^\circ$
D.$\widehat{A} = 120^\circ$

Câu 12.Tính phương sai $S^2$ của mẫu số liệu: $8, 10, 4, 4, 9, 7$.

A.$S^2 = 7$
B.$S^2 = \dfrac{19}{3}$
C.$S^2 = 32$
D.$S^2 = \dfrac{16}{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong $Oxy$ cho hai điểm $A(1, 2)$ và $B(3, 6)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về đường thẳng $AB$ sau:

a)Mọi đường thẳng đều có thể viết dạng $y = kx + m$.
b)Điểm $B(3, 6)$ thoả phương trình đường thẳng $AB$.
c)Vectơ chỉ phương của đường thẳng $AB$ là $\overrightarrow{AB} = (2; 4)$.
d)Phương trình tổng quát của $AB$ là $4x - 2y = 0$.

Câu 14.Cho hàm số bậc hai $y = -2(x + 3)^2 - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $a = -2 > 0$, hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng $-3$ tại $x = -3$.
b)Toạ độ đỉnh của parabol là $I(-3; -3)$.
c)Hàm số bậc hai có duy nhất một cực trị (đỉnh).
d)Khi $a = -2 < 0$, hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng $-3$ tại $x = -3$.

Câu 15.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-1; 1)$ và $\vec{b} = (-3; 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương.
b)$\vec{a} + \vec{b} = (-4; -2)$.
c)$\vec{a} - \vec{b} = (2; -2)$.
d)$2\vec{a} = (-2; 2)$.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -x + y \geq -3
a)Cặp $(0; 0)$ thuộc miền nghiệm.
b)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.
c)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.
d)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử: "Gieo 2 con súc sắc 6 mặt".

Câu 18.Mệnh đề "$\forall n \in \mathbb{N}, 2n$ là số chẵn" là Đúng hay Sai?

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 7$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=7, A=45°

Câu 20.Cho ba điểm $A(-2; 1)$, $B(-6; 4)$ và $C(7; -5)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO-21-647-5ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 21.Cho mẫu số liệu $3, 4, 6, 9, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 6$, $CA = 8$, $AB = 10$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir6810ABC
Tam giác với 3 cạnh 6, 8, 10 và đường tròn nội tiếp
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 115] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.